Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348066-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210330652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 11:41:00 đến ngày 2021-04-07 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,355,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 15 PHÒNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 250,625 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột  Chương V của E-HSMT 20,1544 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 40,1 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm  Chương V của E-HSMT 6,4574 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 19,3533 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện  Chương V của E-HSMT 11,5096 tấn
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn  Chương V của E-HSMT 4,175 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 1,6024 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 0,6412 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 11,931 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Chương V của E-HSMT 11,931 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 71,5243 m3
13 Ván khuôn móng dài  Chương V của E-HSMT 2,3292 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 132,5886 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 13,2881 100m2
16 Trát trần, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 1.062,46 m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 27,987 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 2,6858 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Chương V của E-HSMT 0,2686 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg  Chương V của E-HSMT 44 cái
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 3,7057 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 15,7566 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 25,372 m3
24 Ván khuôn móng cột  Chương V của E-HSMT 6,0068 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 301,135 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 115,8061 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 3,3721 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 9,4191 100m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 600,44 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 279,92 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Chương V của E-HSMT 279,92 m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 14,5184 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 1,1257 100m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 112,57 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Chương V của E-HSMT 2.076,555 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 2.076,555 m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 0,767 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,0829 100m2
39 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 8,9859 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 49,574 m2
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 7,8153 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2  Chương V của E-HSMT 126,1755 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2  Chương V của E-HSMT 28,94 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 20,2089 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 3,574 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 47,6778 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 103,3564 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Chương V của E-HSMT 0,7332 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Chương V của E-HSMT 1,6328 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 40,7194 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 7,2012 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 2.168,021 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 634,2685 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 7,3782 m3
55 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 0,1176 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 208,4476 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 10,92 m3
58 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2  Chương V của E-HSMT 192,46 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2  Chương V của E-HSMT 63,84 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400  Chương V của E-HSMT 61,95 m2
61 Gia công xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 1,4771 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 1,4771 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m  Chương V của E-HSMT 2,2672 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Chương V của E-HSMT 2,2672 tấn
65 Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm  Chương V của E-HSMT 4,7874 100m2
66 Gia công giằng mái thép  Chương V của E-HSMT 0,3501 tấn
67 Lắp dựng giằng thép bu lông  Chương V của E-HSMT 0,3501 tấn
68 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm  Chương V của E-HSMT 289,1 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2  Chương V của E-HSMT 1.241,465 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền  Chương V của E-HSMT 45,6 m2
71 Ô kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực 10mm  Chương V của E-HSMT 45,6  m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà  Chương V của E-HSMT 35,64 m2
73 Lam thông gió khung nhôm hệ 7  Chương V của E-HSMT 35,64 m2
74 Lắp dựng lam nhôm Z 132s  Chương V của E-HSMT 87,42 m2
75 Lam nhôm Z 132s  Chương V của E-HSMT 87,42 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm  Chương V của E-HSMT 2,2725 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm  Chương V của E-HSMT 0,0225 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm  Chương V của E-HSMT 0,027 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm  Chương V của E-HSMT 22 cái
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V của E-HSMT 97,2 m2
81 Của đi khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ)  Chương V của E-HSMT 97,2 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V của E-HSMT 187,68 m2
83 Của sổ khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ)  Chương V của E-HSMT 187,68 m2 
84 Lắp dựng lan can sắt  Chương V của E-HSMT 48,83 m2
85 Lan can inox 304  Chương V của E-HSMT 48,83 m2
86 Lắp bu lông nở  Chương V của E-HSMT 93 cái
87 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 1,3936 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 34,84 m2
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,1274 m3
90 lắp tay vịn lan can inox d=60 Chương V của E-HSMT 46
91 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 3.010,7371 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.168,021 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 842,7161 m2
94 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,524 m
95 Đắp trang trí Chương V của E-HSMT 70 Cái
96 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 319,8 m
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3726 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,7521 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,294 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1295 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6823 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,691 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5889 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3398 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,186 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 18,4573 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2573 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4566 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,0196 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2348 tấn
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6932 tấn
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 16,2204 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,3954 tấn
114 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3031 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6667 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,8801 tấn
117 Tủ điện tổng 500x300x210 Chương V của E-HSMT 1 hộp
118 Tủ điện lầu 400x300x210 Chương V của E-HSMT 2 hộp
119 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 25 bộ
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 99 bộ
121 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 3 bộ
122 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 66 cái
123 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 13 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 42 cái
125 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 22 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 3 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 9 cái
128 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.050 m
129 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 280 m
130 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
131 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
132 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 80 cái
133 Lắp đặt ống nhựa xoắn D25mm Chương V của E-HSMT 300 m
134 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm Chương V của E-HSMT 900 m
135 Hộp nối Chương V của E-HSMT 90 hộp
136 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
137 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V của E-HSMT 6 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Chương V của E-HSMT 3 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cái
141 Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 59m Chương V của E-HSMT 1 Cái
142 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Chương V của E-HSMT 1 trụ
143 Kéo rải dây chống sét đồng 50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
144 Ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
145 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
146 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
147 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Sơn chống sét Chương V của E-HSMT 1 Kg
149 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D27 Chương V của E-HSMT 50 m
150 Kẹp định vị luồn cáp Chương V của E-HSMT 50 Cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,4379 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9752 100m3
3 Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 115,9725 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,87 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,87 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,694 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2976 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,228 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6405 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,044 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,5846 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8373 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 256,932 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,372 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,2186 100m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 116,76 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 27,4 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 27,4 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,646 m3
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 307,692 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 307,692 m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2442 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2511 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,6674 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5809 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,0141 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9282 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6112 tấn
29 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,014 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,014 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 1,0553 tấn
32 Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,0553 tấn
33 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16x500mm, có neo Chương V của E-HSMT 40 cái
34 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 8,949 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,64 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,9402 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,3024 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,352 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 173,44 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 191,84 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,1424 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104,2 m2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,123 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,44 m2
45 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 15,27 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 327,12 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 153,68 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 173,44 m2
49 Ốp tường trụ, cột bằng Gạch Ceramic giả đá 400x400mm Chương V của E-HSMT 25,6 m2
50 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,7864 100m2
51 Gia công khung trần treo Chương V của E-HSMT 0,2141 tấn
52 Lắp dựng khung trần treo Chương V của E-HSMT 0,2141 tấn
53 Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương Chương V của E-HSMT 232,68
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT 38,16 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 242,04 m2
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,51 100m3
57 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 2,3968 100m2
58 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 19,44 m2
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 19,44 m2
60 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 34,68 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 34,68 m2
62 Cung cấp Thanh Inox 304 lan can Ø60x1,2mm Chương V của E-HSMT 34,8 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,336 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
65 Lắp đặt Cầu chắn rác, ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 8 cái
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,432 m3
67 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,36 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,4 m
70 Lắp đặt Tủ điện 500x300x210mm, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
71 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
72 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 18 bộ
73 Lắp đặt Quạt đạo trần 48W-220V Chương V của E-HSMT 12 cái
74 Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A-220V Chương V của E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt công tắc một chiều Chương V của E-HSMT 11 cái
76 Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA Chương V của E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt MCB 2P/50A/6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 145 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
80 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 14 m
81 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
82 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
83 Lắp đặt Hộp nối, phân dây Chương V của E-HSMT 5 hộp
84 Lắp đặt Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 12 hộp
85 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø20mm Chương V của E-HSMT 117 m
86 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø27mm Chương V của E-HSMT 34 m
87 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm Chương V của E-HSMT 1 cọc
88 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
89 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 10 m
90 Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable Chương V của E-HSMT 1 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHU WC GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1758 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0703 100m3
3 Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,943 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,676 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,676 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,21 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0352 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1872 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2374 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,32 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,8594 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,259 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,9169 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 17,2369 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 17,2369 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,504 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0066 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0466 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0371 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1065 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,118 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1837 tấn
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4516 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Đã trừ giao ốp chân tương ngoài) Chương V của E-HSMT 5,94 m2
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,192 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,06 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT 7,686 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,7173 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,83 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,96 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,186 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,416 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 56,2 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 82,602 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 44,186 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 38,416 m2
37 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 7,72 m2
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,72 m2
39 Cung cấp Vách ngăn bằng Blamri nhôm hộp Chương V của E-HSMT 1,2 m2
40 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 1,2 m2
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,0156 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0156 tấn
43 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0727 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0727 tấn
45 Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M14x120mm Chương V của E-HSMT 4 cái
46 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,2016 100m2
47 Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương Chương V của E-HSMT 11,6 m2 
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 5,4 m2
49 Lắp đặt Tủ điện 400x300x150mm, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
50 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
51 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt Công tắc một chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt Công tắc hai chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 28 m
57 Lắp đặt Hộp nối, phân dây Chương V của E-HSMT 3 hộp
58 Lắp đặt Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 3 hộp
59 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm Chương V của E-HSMT 35 m
60 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 30 m
61 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm Chương V của E-HSMT 1 cọc
62 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
63 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 10 m
64 Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt Xí xổm + Vòi xịt + phụ kiện Chương V của E-HSMT 3 bộ
66 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chân Chương V của E-HSMT 2 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt Gương soi 600x800mm Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mm Chương V của E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt Vòi xả bằng đồng Chương V của E-HSMT 5 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,095 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,193 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,122 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
77 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
80 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
81 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 5 cái
84 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Chương V của E-HSMT 13 cái
85 Lắp đặt Van khóa hai chiều Ø27mm Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1634 100m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0653 100m3
88 Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5866 100m
89 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,673 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,673 m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,624 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
93 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4419 m3
94 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3144 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,564 m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3696 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0172 100m2
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 5 cái
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,33 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch Ceramic 200x200mm Chương V của E-HSMT 330,995 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 255,25 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 94,8 m2
4 Tháo dỡ ô kính cửa sổ Chương V của E-HSMT 72 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 282,64 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 330,995 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 255,25 m2
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT 255,25 m2
9 Gia công khung trần treo Chương V của E-HSMT 0,3726 tấn
10 Lắp dựng khung trần treo Chương V của E-HSMT 0,3726 tấn
11 Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương Chương V của E-HSMT 282,64  m2
12 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 64,8 m2
13 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 30 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 94,8 m2
15 Cung cấp Kính trắng dày 5mm Chương V của E-HSMT 72
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 633,61 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 860,21 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 426,4492 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 1.920,2692 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.267,22 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 633,61 m2
22 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 108,4592 m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 108,4592 m2
24 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 108,4592 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,88 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,088 100m
27 Lắp đặt Cầu chắn rác, ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,232 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,087 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0165 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1313 tấn
33 Lắp đặt Tủ điện 500x300x210mm, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
34 Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
35 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 15 bộ
36 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 40 bộ
37 Lắp đặt Quạt đạo trần 48W-220V Chương V của E-HSMT 20 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 40 cái
39 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 10 cái
40 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 10 cái
41 Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA Chương V của E-HSMT 12 cái
43 Lắp đặt MCB 2P/75A/6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt MCB 3P/100A/6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.000 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
49 Lắp đặt Hộp nối, phân dây 160x160x80mm Chương V của E-HSMT 12 hộp
50 Lắp đặt Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 24 hộp
51 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø20mm Chương V của E-HSMT 200 m
52 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 50 m
53 Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x30mm Chương V của E-HSMT 300 m
54 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm Chương V của E-HSMT 1 cọc
55 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
56 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 10 m
57 Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable Chương V của E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT 203,04 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,376 m3
3 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 143,48 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 29,64 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,72 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 15 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Chương V của E-HSMT 166,394 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 441,39 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15 m2
10 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 15 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 607,784 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 166,394 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 441,39 m2
14 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 2,0304 100m2
15 Gia công khung trần treo Chương V của E-HSMT 0,1434 tấn
16 Lắp dựng khung trần treo Chương V của E-HSMT 0,1434 tấn
17 Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương Chương V của E-HSMT 143,48
18 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 13,86 m2
19 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 13,86 m2
20 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 15,84 m2
21 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 15,84 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6258 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0447 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0191 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
26 Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
27 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
28 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
29 Lắp đặt Quạt đạo trần 48W-220V Chương V của E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 18 cái
31 Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA Chương V của E-HSMT 7 cái
34 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 330 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
39 Lắp đặt Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 7 hộp
40 Lắp đặt Hộp nối, phân dây Chương V của E-HSMT 7 hộp
41 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm Chương V của E-HSMT 80 m
42 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 25 m
43 Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x30mm Chương V của E-HSMT 80 m
44 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm Chương V của E-HSMT 1 cọc
45 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (cáp đồng) Chương V của E-HSMT 10 m
46 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 10 m
47 Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable Chương V của E-HSMT 1 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 115,02 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT 208,68 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 115,56 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 34,32 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Chương V của E-HSMT 18,15 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,66 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 40,92 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Chương V của E-HSMT 101,168 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 278,52 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (công tác này láng 3cm, còn 2cm đã bao gồm trong định mức lát nền) Chương V của E-HSMT 115,02 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 115,02 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,456 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 77,32 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 40,92 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 416,088 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 101,168 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 314,92 m2
18 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 2,0868 100m2
19 Gia công khung trần treo Chương V của E-HSMT 0,1843 tấn
20 Lắp dựng khung trần treo Chương V của E-HSMT 0,1843 tấn
21 Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương Chương V của E-HSMT 115,56 m2 
22 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 13,2 m2
23 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 13,2 m2
24 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 22,44 m2
25 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 22,44 m2
26 Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
27 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
28 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
29 Lắp đặt Quạt đạo trần 75W-220V Chương V của E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 7 cái
31 Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A-220V Chương V của E-HSMT 12 cái
33 Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
39 Lắp đặt Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 3 hộp
40 Lắp đặt Hộp nối, phân dây Chương V của E-HSMT 5 hộp
41 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø20mm Chương V của E-HSMT 80 m
42 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 20 m
43 Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x30mm Chương V của E-HSMT 100 m
44 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm Chương V của E-HSMT 1 cọc
45 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (cáp đồng) Chương V của E-HSMT 10 m
46 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 10 m
47 Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable Chương V của E-HSMT 1 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU WC HỌC SINH
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V của E-HSMT 0,3737 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,1167 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,19 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,5375 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 29,95 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu đày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,3737 100m2
8 Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương Chương V của E-HSMT 34,125 m2 
9 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1172 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1172 tấn
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 86,9825 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 79,575 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 166,5575 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 86,9825 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 79,575 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT 29,95 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 7,5 m2
18 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 7,5375 m2
19 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,5375 m2
20 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1 m2
21 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 1 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,789 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1125 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,715 m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0882 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3184 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,96 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 13,675 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 13,675 m2
30 Lắp đặt Tủ điện 500x300x210mm, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
31 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
32 Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
33 Lắp đặt công tắc một chiều Chương V của E-HSMT 7 cái
34 Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
37 Lắp đặt Hộp nối, phân dây Chương V của E-HSMT 5 hộp
38 Lắp đặt Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm Chương V của E-HSMT 50 m
40 Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm Chương V của E-HSMT 34 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x300mm Chương V của E-HSMT 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
44 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Chương V của E-HSMT 7 cái
45 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 14 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt Van xả nước uPVC Ø21mm Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt Van xả nước uPVC Ø27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
50 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
51 Lắp đặt Xí xổm + Vòi xịt + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
52 Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mm Chương V của E-HSMT 9 cái
53 Lắp đặt Vòi xả nước Inox Chương V của E-HSMT 4 bộ
54 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
55 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
58 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
59 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
62 Lắp đặt Van khóa nước Ø90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt Van khóa nước Ø114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 11,8866 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 11,8866 100m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.945,454 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn, KT 300x300x50mm Chương V của E-HSMT 1.945,454 m2
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,7144 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,0858 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,7144 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,5127 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 62,7372 m2
10 Rải Cao su lớp cách ly đan nắp mươg, nắp hố ga Chương V của E-HSMT 0,619 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2618 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3587 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,382 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 124 1cấu kiện
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,124 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4496 100m3
17 Rải Cao su lớp cách ly đan đáy MTN, hố ga Chương V của E-HSMT 0,8762 100m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2178 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,762 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,1716 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2774 tấn
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,7997 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 362,688 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,5 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 34,08 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
27 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5488 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6195 100m3
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,484 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,484 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5808 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,56 m2
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,9912 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,04 m2
36 Cung cấp Thép cửa hố V40x40x1,5mm Chương V của E-HSMT 6 m2 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7033E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.406E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.847.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->