Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 11:41:00 đến ngày 2021-04-07 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,355,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 15 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 250,625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 20,1544 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 40,1 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,4574 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 19,3533 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 11,5096 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4,175 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6024 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6412 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,931 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,931 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 71,5243 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,3292 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 132,5886 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,2881 | 100m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.062,46 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,987 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,6858 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2686 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,7057 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,7566 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,372 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 6,0068 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 301,135 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 115,8061 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3721 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,4191 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 600,44 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 279,92 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 279,92 | m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,5184 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1257 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,57 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.076,555 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.076,555 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 8,9859 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,574 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,8153 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 126,1755 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 28,94 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,2089 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,574 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 47,6778 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 103,3564 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,7332 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,6328 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 40,7194 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,2012 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.168,021 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 634,2685 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,3782 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 208,4476 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 192,46 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 61,95 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4771 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4771 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 2,2672 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 2,2672 | tấn |
| 65 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | Chương V của E-HSMT | 4,7874 | 100m2 |
| 66 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,3501 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,3501 | tấn |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 289,1 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 1.241,465 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 71 | Ô kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực 10mm | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 73 | Lam thông gió khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lam nhôm Z 132s | Chương V của E-HSMT | 87,42 | m2 |
| 75 | Lam nhôm Z 132s | Chương V của E-HSMT | 87,42 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2,2725 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 81 | Của đi khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 187,68 | m2 |
| 83 | Của sổ khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 187,68 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 48,83 | m2 |
| 85 | Lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 48,83 | m2 |
| 86 | Lắp bu lông nở | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 87 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3936 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,1274 | m3 |
| 90 | lắp tay vịn lan can inox d=60 | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 3.010,7371 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.168,021 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 842,7161 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,524 | m |
| 95 | Đắp trang trí | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 319,8 | m |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,7521 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6823 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,691 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5889 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3398 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,186 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 18,4573 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2573 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4566 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0196 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2348 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6932 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,2204 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3954 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3031 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6667 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,8801 | tấn |
| 117 | Tủ điện tổng 500x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Tủ điện lầu 400x300x210 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 132 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 135 | Hộp nối | Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 59m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 142 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 143 | Kéo rải dây chống sét đồng 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 144 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 146 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 147 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Sơn chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 149 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 150 | Kẹp định vị luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,4379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9752 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 115,9725 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,694 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2976 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6405 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,044 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,5846 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8373 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 256,932 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2186 | 100m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,76 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 27,4 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 27,4 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,646 | m3 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 307,692 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 307,692 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2442 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6674 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5809 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,0141 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9282 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6112 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,014 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,0553 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,0553 | tấn |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16x500mm, có neo | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 8,949 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,64 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,9402 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,3024 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 173,44 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 191,84 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,1424 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,2 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 15,27 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 327,12 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 153,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 173,44 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột bằng Gạch Ceramic giả đá 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,7864 | 100m2 |
| 51 | Gia công khung trần treo | Chương V của E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung trần treo | Chương V của E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 53 | Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương | Chương V của E-HSMT | 232,68 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 242,04 | m2 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,51 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,3968 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 60 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 62 | Cung cấp Thanh Inox 304 lan can Ø60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 34,8 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Cầu chắn rác, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện 500x300x210mm, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Quạt đạo trần 48W-220V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc một chiều | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P/50A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø20mm | Chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 86 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø27mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 87 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHU WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,943 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1872 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2374 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8594 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,9169 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 17,2369 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,2369 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4516 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Đã trừ giao ốp chân tương ngoài) | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 7,686 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,7173 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,186 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,416 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 56,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 82,602 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,186 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,416 | m2 |
| 37 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 39 | Cung cấp Vách ngăn bằng Blamri nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x150mm, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Công tắc một chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 57 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Xí xổm + Vòi xịt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chân | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Gương soi 600x800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Vòi xả bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van khóa hai chiều Ø27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5866 | 100m |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 93 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4419 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3144 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,564 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 330,995 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 255,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 94,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ô kính cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 282,64 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 330,995 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 255,25 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 255,25 | m2 |
| 9 | Gia công khung trần treo | Chương V của E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung trần treo | Chương V của E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 11 | Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương | Chương V của E-HSMT | 282,64 | m2 |
| 12 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 13 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 94,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp Kính trắng dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 72 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 633,61 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 860,21 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 426,4492 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.920,2692 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.267,22 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 633,61 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 108,4592 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 108,4592 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 108,4592 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cầu chắn rác, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện 500x300x210mm, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Quạt đạo trần 48W-220V | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P/75A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P/100A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 49 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây 160x160x80mm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x30mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 54 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 203,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 143,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 166,394 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 441,39 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 607,784 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,394 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 441,39 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 2,0304 | 100m2 |
| 15 | Gia công khung trần treo | Chương V của E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung trần treo | Chương V của E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 17 | Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương | Chương V của E-HSMT | 143,48 | |
| 18 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 20 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6258 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Quạt đạo trần 48W-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x30mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (cáp đồng) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 115,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 208,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 115,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V của E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 101,168 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 278,52 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (công tác này láng 3cm, còn 2cm đã bao gồm trong định mức lát nền) | Chương V của E-HSMT | 115,02 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 115,02 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,32 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 416,088 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,168 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 314,92 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 2,0868 | 100m2 |
| 19 | Gia công khung trần treo | Chương V của E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung trần treo | Chương V của E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 21 | Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương | Chương V của E-HSMT | 115,56 | m2 |
| 22 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Quạt đạo trần 75W-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø20mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x30mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (cáp đồng) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết Cable | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU WC HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 0,3737 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,5375 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 29,95 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu đày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,3737 | 100m2 |
| 8 | Thi công trần bằng Tấm trần nhựa 600x600mm khung xương | Chương V của E-HSMT | 34,125 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 86,9825 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 79,575 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 166,5575 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 86,9825 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,575 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 29,95 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 7,5375 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,5375 | m2 |
| 20 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,789 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,715 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3184 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 13,675 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,675 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện 500x300x210mm, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Bộ đèn Led đơn dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc một chiều | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø25mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x300mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van xả nước uPVC Ø21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van xả nước uPVC Ø27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Xí xổm + Vòi xịt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Vòi xả nước Inox | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van khóa nước Ø90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van khóa nước Ø114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 11,8866 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 11,8866 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.945,454 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn, KT 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 1.945,454 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,7144 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0858 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,7144 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5127 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62,7372 | m2 |
| 10 | Rải Cao su lớp cách ly đan nắp mươg, nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3587 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,382 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 124 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,124 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4496 | 100m3 |
| 17 | Rải Cao su lớp cách ly đan đáy MTN, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,8762 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2178 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,762 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,1716 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,7997 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 362,688 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5488 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6195 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,9912 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 36 | Cung cấp Thép cửa hố V40x40x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7033E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.847.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi