Gói thầu: Thi công xây dựng, cung ứng lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung ứng lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:56:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,506,966,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5044 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,555 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2615 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5491 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7434 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3989 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9322 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6741 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2894 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1427 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,165 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4263 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,281 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2774 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,2441 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9768 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3614 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0788 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,278 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9966 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0508 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,349 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,916 | m2 |
| 28 | Đất mầu trồng hoa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1038 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1591 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3572 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6009 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6009 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9442 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 433,1032 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8432 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,301 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,301 | m2 |
| C | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,1842 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8166 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,928 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,928 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,976 | m2 |
| 6 | Vách ngăn wc bằng tấm COMPACT HPL cả phụ kiện và công lắp dựng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5562 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0488 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 522,233 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 522,233 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa thủy lực | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa thủy lực (bản lề, kẹp, tay nắm) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng vách kính giấu đố kính dầy 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2827 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cho cửa mở hất VK1 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4784 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,596 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,596 | m2 |
| 28 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3934 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,274 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,274 | m2 |
| 31 | Lam nhôm trang trí mặt đứng cả công lắp dựng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,047 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9682 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,3138 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,3138 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,04 | m |
| 36 | Thêm công trang trí mặt đứng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m |
| 38 | Inox làm lan can hành lang tầng 1+2 + chân VK2; L=33,16m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 302,6671 | kg |
| 39 | Inox làm lan can cốt 7,2m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 189,6768 | kg |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4453 | m2 |
| 42 | Trụ đón lan can cầu thang d110 + quả cầu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Inox làm lan can cầu thang | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,6438 | kg |
| 44 | Thang lên mái khoán gọn | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | Phần bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3797 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9887 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7637 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1453 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,848 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,848 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2285 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6851 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2537 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2751 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1106 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 424,4634 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 424,4634 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3833 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,539 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1937 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5684 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5684 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,84 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2349 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3014 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1418 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1725 | tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,1482 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,1482 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,7517 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4383 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2235 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 550,501 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 550,501 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,079 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 261,5344 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 337,6134 | m2 |
| 39 | Lát 1 lớp gạch chỉ rổng 2 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,964 | m2 |
| 40 | Kê nghiêng 2 lớp gạch chỉ 2 lỗ vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 473,928 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9099 | 100m2 |
| E | ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚCNHÀ LÀM VIỆC | |||
| F | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 710 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55Ampe | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 418 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 16 | Tê cút + vít nở | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 615 | cái |
| 17 | Mặt + rọ B1 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Mặt + rọ B2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Mặt + rọ B3 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 600x600x250 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng 400x400x150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn PANEL 300x1200 - 60w | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Móc treo quạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 29 | Đai thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét CIRPPROTEC NLP 1100-15, bán kính bảo vệ 25m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chân trụ đỡ PULSAR45 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần d50mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 5 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Ống Inox d42 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Kẹp định vị cáp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa đồng trần d50mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| H | Cấp nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 6 | Cút nhựa HDPE; d25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE; d25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa HDPE; d25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa d48 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa d27 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa d21 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Tê nhựa d48 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa d34 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa d27 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Tê nhựa d21 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Van xả téc d48 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa d48 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa d34 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn nhựa d27 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Vòi chậu rửa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Vòi xịt xí | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| I | Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC d90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC d48 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC d34 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC d48 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Côn nhựa PVC d110 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Băng keo, keo dán ống | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Đai giữ ống các loại | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Mũ đậy chóp thông hơi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,483 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Quả cầu chắn rác Inox | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | quả |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9432 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1329 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4555 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2807 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2898 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,707 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7943 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | Hàng rào gạch L=20m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5399 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3848 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7726 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6757 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0369 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6558 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,5516 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ granit mầu đỏ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6232 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,9284 | m2 |
| 11 | Kẻ mạch lõm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6112 | m |
| 12 | Thép vuông 14x14 làm hàng rào | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,2967 | kg |
| 13 | Gia công hàng rào chỉ tính VL phụ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1553 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hàng rào | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3782 | m2 |
| N | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,683 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,959 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1568 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1653 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4511 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,875 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7412 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1102 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,561 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0125 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5095 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8033 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,122 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,122 | 100m3 |
| O | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,896 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9926 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0642 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0141 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0817 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0331 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7996 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,171 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,171 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2504 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,432 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,432 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,548 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,548 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0478 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0689 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi cửa sổ bằng inoc hộp (Giá khoán gọn) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,7763 | kg |
| 37 | Khóa cửa đi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| P | Điện nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Mặt 1 hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mặt 3 hạt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đế nổi đơn | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đinh vít các loại | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| Q | PHÁ DỠ | |||
| R | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ téc nước | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5763 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4386 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IV | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,154 | m3 |
| S | Nhà cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3248 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,0212 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,3759 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IV | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4158 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,95 | m3 |
| T | Bể tự hoại | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1084 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1543 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1543 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1543 | 100m3 |
| U | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2621 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2621 | m3 |
| V | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| W | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC - 4kg | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bình khí CO2 MT3 - 3kg | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng bình 600x350x180mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d100 dày 3,2mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê thép D100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép D25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng pp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng pp hàn, đường kính côn 100/50mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng pp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Giá đỡ ống D100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =36m3/h; cột áp: H = 40m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 15 | Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =36m3/h; cột áp: H = 40m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt rọ hút d100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc d100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng d100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều d100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều d25 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co d25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Đổ bê tông bệ máy bơm mác 250 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Cuộn vòi D65, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 33 | Lắp đặt lăng phun d65 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ren trong d65 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi d65 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,857 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 41 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (bao gồm: xà beng, kìm cộng lực, búa, rìu...) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =36m3/h; cột áp: H = 40m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =36m3/h; cột áp: H = 40m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm 2 chế độ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi