Gói thầu: Thi công xây dựng, cung ứng lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369336-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung ứng lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210369097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 09:56:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,506,966,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3054 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 14,5044 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,555 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 27,2615 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,432 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,5491 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7434 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0984 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3989 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9322 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 7,6741 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2894 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 13,1427 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,165 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4263 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,281 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2774 tấn
18 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 14,2441 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 22,9768 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3614 m3
21 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0788 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 57,278 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,9966 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,0508 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 11,349 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,916 m2
28 Đất mầu trồng hoa Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1038 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 48,96 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 24,48 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,028 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1591 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1404 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 156 cái
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3572 100m3
36 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6009 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6009 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 11,9442 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 433,1032 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 34,8432 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 38,301 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 38,301 m2
C Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 108,1842 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8166 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 197,928 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 197,928 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 103,976 m2
6 Vách ngăn wc bằng tấm COMPACT HPL cả phụ kiện và công lắp dựng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 18,5562 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,0488 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 522,233 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 522,233 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa thủy lực Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 24,3 m2
11 Phụ kiện cửa thủy lực (bản lề, kẹp, tay nắm) Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
12 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 31,59 m2
13 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
14 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 m2
15 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
16 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 41,6 m2
17 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
18 Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính dầy 6,38mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,32 m2
19 Phụ kiện cửa sổ chớp lật Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
20 Sản xuất lắp dựng vách kính giấu đố kính dầy 6,38mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 15,2827 m2
21 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dầy 6,38mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 m2
22 Phụ kiện cho cửa mở hất VK1 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4784 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 41,6 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 41,6 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 63,596 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 63,596 m2
28 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3934 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 65,274 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 65,274 m2
31 Lam nhôm trang trí mặt đứng cả công lắp dựng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 24,047 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9682 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 199,3138 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 199,3138 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 13,04 m
36 Thêm công trang trí mặt đứng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5 công
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 32,4 m
38 Inox làm lan can hành lang tầng 1+2 + chân VK2; L=33,16m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 302,6671 kg
39 Inox làm lan can cốt 7,2m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 189,6768 kg
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,828 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 23,4453 m2
42 Trụ đón lan can cầu thang d110 + quả cầu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
43 Inox làm lan can cầu thang Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 130,6438 kg
44 Thang lên mái khoán gọn Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
45 Cửa lên mái bằng tôn có khóa Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
D Phần bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 18,3797 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9887 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,303 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,7637 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1453 tấn
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 179,848 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 179,848 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 34,5575 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2285 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6851 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2537 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2751 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1106 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 424,4634 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 424,4634 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3833 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,539 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1937 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1528 tấn
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16,5684 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16,5684 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 45,84 m
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2349 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3014 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1418 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1725 tấn
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 30,1482 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 30,1482 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 62,7517 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,4383 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2235 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0547 tấn
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 550,501 m2
34 Quét vôi 3 nước trắng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 550,501 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 22,2 m
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 76,079 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 261,5344 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 337,6134 m2
39 Lát 1 lớp gạch chỉ rổng 2 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 236,964 m2
40 Kê nghiêng 2 lớp gạch chỉ 2 lỗ vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 473,928 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8,9099 100m2
E ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚCNHÀ LÀM VIỆC
F Điện
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
3 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
5 Băng dính Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 710 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55Ampe Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 480 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 418 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 210 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 210 m
16 Tê cút + vít nở Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 615 cái
17 Mặt + rọ B1 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
18 Mặt + rọ B2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Mặt + rọ B3 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
20 Tủ điện tổng 600x600x250 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Tủ điện tầng 400x400x150 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
23 Lắp đặt đèn PANEL 300x1200 - 60w Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 24 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
26 Móc treo quạt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
27 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sứ
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5 hộp
29 Đai thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
G Thu sét
1 Kim thu sét CIRPPROTEC NLP 1100-15, bán kính bảo vệ 25m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Chân trụ đỡ PULSAR45 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần d50mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 mối
5 Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
8 Ống Inox d42 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
10 Kẹp định vị cáp Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 30 bộ
11 Dây tiếp địa đồng trần d50mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m3
H Cấp nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 100m
6 Cút nhựa HDPE; d25 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
7 Tê nhựa HDPE; d25 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Rắc co nhựa HDPE; d25 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Cút nhựa d48 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
10 Cút nhựa d27 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
11 Cút nhựa d21 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
12 Tê nhựa d48 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Tê nhựa d34 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Tê nhựa d27 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
15 Tê nhựa d21 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
18 Van xả téc d48 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Côn nhựa d48 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Côn nhựa d34 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 Côn nhựa d27 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt kệ kính Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt hộp đựng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
28 Vòi chậu rửa Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
30 Vòi xịt xí Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
I Thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
5 Cút nhựa PVC d110 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
6 Cút nhựa PVC d90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
7 Cút nhựa PVC d48 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Cút nhựa PVC d34 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
10 Tê nhựa PVC d90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
11 Tê nhựa PVC d48 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Côn nhựa PVC d110 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Băng keo, keo dán ống Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 hộp
16 Đai giữ ống các loại Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
17 Mũ đậy chóp thông hơi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
J Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,483 100m
2 Chếch nhựa PVC d110 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
3 Cút nhựa PVC d110 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
5 Quả cầu chắn rác Inox Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 quả
6 Đai giữ ống Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
K Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 15,9432 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0266 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1329 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4555 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,911 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0104 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0452 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2807 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2898 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 26,707 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7943 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0242 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0401 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cấu kiện
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M Hàng rào gạch L=20m
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5399 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3848 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7726 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6757 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0185 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0369 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,6558 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 74,5516 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ granit mầu đỏ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6232 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 68,9284 m2
11 Kẻ mạch lõm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 36,6112 m
12 Thép vuông 14x14 làm hàng rào Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 155,2967 kg
13 Gia công hàng rào chỉ tính VL phụ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1553 tấn
14 Lắp dựng hàng rào Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,86 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3782 m2
N Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,683 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,959 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 15,2575 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,266 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1568 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,625 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0167 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,077 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1653 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4511 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16,875 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,35 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7412 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1102 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,561 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 7,0125 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5095 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8033 tấn
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,122 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,122 100m3
O Nhà đặt máy bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 7,896 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,94 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0868 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0282 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,093 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1186 tấn
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9926 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1448 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0132 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0204 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0642 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0141 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0817 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0331 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7996 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,171 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,171 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2504 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 21,432 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 21,432 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 19,548 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 19,548 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0478 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0063 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,896 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0689 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0736 tấn
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,9 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,9 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,264 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 7,8 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8,96 m2
36 Sản xuất cửa đi cửa sổ bằng inoc hộp (Giá khoán gọn) Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 44,7763 kg
37 Khóa cửa đi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0169 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m2
P Điện nhà đặt máy bơm
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Mặt 1 hạt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Mặt 3 hạt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Đế nổi đơn Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
12 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Đinh vít các loại Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
Q PHÁ DỠ
R Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,96 m2
2 Tháo dỡ téc nước Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5763 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 14,4386 m3
5 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IV Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0414 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 20,154 m3
S Nhà cấp 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 17,44 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 121,44 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3248 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 tấn
5 Tháo dỡ trần Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 85,0212 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 61,3759 m3
7 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IV Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4158 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 102,95 m3
T Bể tự hoại
1 Hút bể tự hoại Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 CT
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,1084 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1543 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1543 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1543 100m3
U Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,2621 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,2621 m3
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
W PHẦN CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC - 4kg Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
2 Bình khí CO2 MT3 - 3kg Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
3 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng bình 600x350x180mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 hộp
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d100 dày 3,2mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
7 Lắp đặt Tê thép D100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt tê thép D25 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt côn thép nối bằng pp hàn, đường kính côn 100/65mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt côn thép nối bằng pp hàn, đường kính côn 100/50mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng pp măng sông, đường kính cút 25mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
13 Giá đỡ ống D100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
14 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =36m3/h; cột áp: H = 40m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
15 Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =36m3/h; cột áp: H = 40m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
17 Lắp đặt rọ hút d100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt Y lọc d100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt van cổng d100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều d100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều d25 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt rắc co d25mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
28 Đổ bê tông bệ máy bơm mác 250 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m3
29 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
32 Lắp đặt Cuộn vòi D65, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đương Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cuộn
33 Lắp đặt lăng phun d65 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt khớp nối ren trong d65 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
35 Lắp đặt khớp nối đầu vòi d65 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
36 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cặp bích
37 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 100m
38 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 32,857 m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,432 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,432 100m3
41 Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (bao gồm: xà beng, kìm cộng lực, búa, rìu...) Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
X THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =36m3/h; cột áp: H = 40m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
2 Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =36m3/h; cột áp: H = 40m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm 2 chế độ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->