Gói thầu: Thuê lắp đặt vận hành hệ thống âm thanh, ánh sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Nghệ thuật Biểu diễn |
| Tên gói thầu | Thuê lắp đặt vận hành hệ thống âm thanh, ánh sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406673 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:56:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa Fullrange speakers (Loa treo toàn dải) | Loa Fullrange speakers (Loa treo toàn dải) | Chiếc | 10 | |
| 2 | Loa Subwoofer | Loa Subwoofer | Chiếc | 4 | |
| 3 | Loa Monitor | Loa Monitor 3000W | Chiếc | 2 | |
| 4 | Loa Monitor | Loa Monitor 2000W | Chiếc | 2 | |
| 5 | Loa Monitor | Loa Monitor 1000W | Chiếc | 2 | |
| 6 | Loa tăng cường cho các khu vực khác | Loa tăng cường cho các khu vực khác | Chiếc | 4 | |
| 7 | Bộ âm thanh ngoài trời phục vụ đón khách và các hoạt động biểu diễn, thông báo | - 02 loa EV50 - 01 mixer 12 line | Bộ | 2 | |
| 8 | Amplifier đi kèm hệ thống loa | Amplifier đi kèm hệ thống loa - 01 bộ gồm: H13C10 1 tủ máy ASD14U, đế có bánh xe di chuyển 2 ampli NXAMP4x4 2 thiết bị đầu vào kỹ thuật số DMU 2 thiết bị đầu ra kỹ thuật số DPU 1 hộp điện 220V | Bộ | 2 | |
| 9 | Micro hứng | Mic ro hứng | Chiếc | 4 | |
| 10 | micro cầm tay không dây | micro cầm tay không dây | Chiếc | 2 | |
| 11 | micro cầm tay không dây | micro cầm tay không dây Shenheiser G3 (hoặc tương đương) | Chiếc | 2 | |
| 12 | micro cầm tay không dây SHURE SM 57 | micro cầm tay không dây SHURE SM 57 (hoặc tương đương) | Chiếc | 2 | |
| 13 | Micro cài áo | Micro cài áo | Chiếc | 4 | |
| 14 | Micro đeo tai | Micro đeo tai | Chiếc | 4 | |
| 15 | Bộ micro DPA dùng cho trống jazz | Bộ micro DPA dùng cho trống jazz | Bộ | 1 | |
| 16 | Micro bục phát biểu | Micro bục phát biểu | Chiếc | 2 | |
| 17 | Chân Micro (Micro standing) | Chân Micro (Micro standing) | Chiếc | 6 | |
| 18 | RADIAL JDI Passive JENSEN transformer | RADIAL JDI Passive JENSEN transformer | Chiếc | 5 | |
| 19 | Audio Processor | Audio Processor | Chiếc | 2 | |
| 20 | Antenna Distributor | Antenna Distributor | Chiếc | 1 | |
| 21 | Helica Antenna PWS | Helica Antenna PWS | Chiếc | 2 | |
| 22 | THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN ÂM THANH - Audio Splitter | Audio Splitter 56CH 3 way MASTER Patchbay 56 CH Snakebox 12CH x 5pcs Snakebox 12CH x 5pcs | Bộ | 1 | |
| 23 | Mixer Digital | Mixer Digital DIGICO SD8: Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 56 đường vào, 24 đường ra, volume âm lượng chạy điện, sử dụng màn hình cảm ứng gắp liền tren máy để điều khiển | Chiếc | 1 | |
| 24 | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU CHÍNH | Đèn Parcan 1000W | Chiếc | 40 | |
| 25 | Đèn Par | Đèn Par LED54 4W/3in1 Yourming công suất mỗi bóng 3W x 54 bóng Điều khiền bằng tín hiệu DMX Tổng Công suất: 180 W Nguồn điện: AC100V-240V/60H | Chiếc | 62 | |
| 26 | Đèn Par | dùng cho sân khấu ngoài trời khu vực đón khách Đèn Par LED54 4W/3in1 công suất mỗi bóng 3W x 54 bóng Điều khiền bằng tín hiệu DMX Tổng Công suất: 180 W Nguồn điện: AC100V-240V/60H | Chiếc | 20 | |
| 27 | Đèn Par | Đèn BEAM 230 230W/15R Aiweidy bánh xe màu có thể thay đổi với 14 màu, nhiệt đị màu 8000K, bánh xe gobo có 17 gobo cố định, lăng kính 8 khía quay Pan/tilt 16bit, diều khiển bằng tín hiệu DMX Kích thước nhỏ gọn, quét xa hơn 50m. Nguồn điện: 220V | Chiếc | 26 | |
| 28 | Đèn Follow | Đèn Follow 2500 Điện áp: 220-240V 50Hz Bóng đèn : HMI2500W Công suất tiêu thụ : 2800W Motors : 4 Điều khiển tín hiệu : DMX512 DMX : 4CH Màu bánh xe : 5 màu sắc + trắng / hiệu ứng cầu vồng, tăng tốc độ điều chỉnh. | Chiếc | 4 | |
| 29 | Đèn Blinder | Đèn Blinder LED 4 bóng 100W/bóng (hoặc tương đương) Công suất: 2500 w. Khoảng cách chiếu: 15-150 m.Tích hợp hệ thống làm mát thiết bị Điều khiển: bằng tay Màu sắc: 4 màu + màu trắng option. Nguồn điện: 220V | Chiếc | 8 | |
| 30 | Đèn MOVING HEAD | Đèn MOVING HEAD 3in1 Điện áp: (110-220)V/50Hz Bóng đèn: OSRAM 17R 350W, nhiệt độ màu 8500K Công suất tổng: 600W Màu sắc: 13 màu + mở, có thể tự động thay đổi màu sắc Gobo: 13 gobo tĩnh + 9 gobo động + mở, có thể tự động thay đổi gobo. Gobo động có thể xoay được. Lăng kính: Gồm 2 lăng kính x8 và x6. Mặt lăng kính có thể quay. Thấu kính: Thấu kính quang học với độ chính xác cao Dimmer: 0-100% Xoay: 540° trục X, 250° trục Y một cách chính xác Chùm tia: Các góc tia Beam song song 0 – 3.8° Chớp: Gồm 2 đĩa chắn sáng, chớp liên tục (0.5-9 lần/ giây) Sử dụng: Điều khiển qua bảng điều khiển sử dụng chuẩn DMX 512, chạy tự động hoặc cảm ứng theo nhạc. Số kênh DMX: 20 kênh | Chiếc | 8 | |
| 31 | Đèn Blinder | Đèn Blinder LED 2 bóng 100W/bóng (hoặc tương đương) Công suất: 2500 w. Khoảng cách chiếu: 15-150 m.Tích hợp hệ thống làm mát thiết bị Điều khiển: bằng tay Màu sắc: 4 màu + màu trắng option.Nguồn điện: 220V | Chiếc | 8 | |
| 32 | Điều khiển ánh sáng | Lighting controller | Chiếc | 1 | |
| 33 | Máy khói+ dung dịch | Máy khói+ dung dịch 2400W | Chiếc | 2 | |
| 34 | Dây nguồn | Dây nguồn 450A - 120m | Bộ | 1 | |
| 35 | Hệ thống khung trụ | Hệ thống khung trụ ( Dùng cho âm thanh và ánh sáng) . Khung hợp kim nhôm hộp vuông, kết cấu 300x300mm, ống nhôm. ĐK 50mm, độ dày 3mm., tủ điện, dây tín hiệu âm thanh ánh sáng, các thiết bị phụ kiện khác có liên quan,…. | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.08E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 144.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.080.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 144.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cho thuê lắp đặt hệ thống âm thanh ánh sáng với những chương trình, cuộc thi cấp Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.512.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi