Gói thầu: Gói thầu số XD-03: Xây lắp sân tenis; Cải tạo nâng cấp cổng chính; sân bê tông; đường bê tông; cổng phụ + hàng rào; sân điều lệnh và cây xanh, hệ thống biển bảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347442-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-03: Xây lắp sân tenis; Cải tạo nâng cấp cổng chính; sân bê tông; đường bê tông; cổng phụ + hàng rào; sân điều lệnh và cây xanh, hệ thống biển bảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191136705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 16:30:00 đến ngày 2021-03-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,487,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân Tennis | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3452 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4572 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0957 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | Tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6608 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9247 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0652 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 20 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9463 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 10T tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9463 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 26 | Láng đáy cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Oskar, 1nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe D100 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 30 | Sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe D80 dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,69 | m |
| 31 | Sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe D65 dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1 | m |
| 32 | Sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe D40 dày 2,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,78 | m |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9047 | Tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9047 | Tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | Tấn |
| 36 | Sản xuất bách liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6359 | Kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | Tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7567 | 1m2 |
| 41 | Bulong D16 dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5664 | Kg |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn Việt Ý dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 44 | Sản xuất cửa lưới thép (lưới thép B40 fi 3,0 sử dụng lưới thép bọc nhựa chuyên dụng cho sân tennis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 45 | Thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1296 | Kg |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 47 | Thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,9322 | Kg |
| 48 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,255 | Kg |
| 49 | Sản xuất lưới thép (lưới thép B40 fi 3,0, mắt lưới 40x40mm sử dụng lưới thép bọc nhựa chuyên dụng cho sân tennis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,644 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,644 | m2 |
| 51 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,264 | 1m2 |
| 53 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,53 | m3 |
| 54 | Thi công mặt sân đá dăm nước lớp dưới, mặt sân đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2426 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6213 | 100m2 |
| 56 | Sơn sân: 2 lớp SK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,1296 | m2 |
| 57 | Sơn sân: 2 lớp sơn CT-08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,1296 | m2 |
| 58 | Sơn sân: 1 lớp CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,1296 | m2 |
| 59 | Nhân công sơn sân Tennits | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,1296 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Cầu inox fi 120, fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 62 | Lắp đặt lưới tennis + trụ tennis + cây chống lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Gia công lắp dựng ghế trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Ghế chờ nội thất hòa phát PC204T1-I loại 4 ghế chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Xe gạt nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Xe đựng bóng tennis Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 70 | Đào móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,355 | m3 |
| 71 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 72 | Lớp gạch đặc không nung kích thước 5x10x20 bảo vệ ống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | Viên |
| 73 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | m3 |
| 74 | Lắp đặt đèn son tennis 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 300x500x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 80 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cadivi 2 ruột CU-DSTA-XLPE-PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cọc |
| 82 | Kéo rải dây xuống CT3 M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| B | Cải tạo, nâng cấp cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,255 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4325 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4596 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, tháo dỡ ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,435 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0026 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0026 | m2 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4494 | m3 |
| 11 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp AH4500 kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp AH4400 kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt hoặc mở quay Việt Pháp (Gồm 2 bản lề,2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3496 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 24 | Đắp chữ nổi và quốc hiệu bằng xi măng trên cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên-m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,435 | m2 |
| 26 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 28 | Bản lề ổ bi xoay liên kết vào cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Tay cầm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | 100m2 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2544 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn sân bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,831 | 100m |
| 9 | Chèn khe co giãn, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,1 | m |
| D | Đường bê tông | |||
| 1 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | 100m2 |
| 2 | Lớp bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.953 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,724 | 100m |
| 6 | Chèn khe co giãn, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,4 | m |
| E | Cổng phụ, hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 3 | Bản lề ổ bi xoay liên kết vào cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tay cầm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6744 | m3 |
| 8 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,286 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2198 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7756 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6684 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9609 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4764 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3977 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8655 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2131 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0677 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4406 | Tấn |
| 20 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,94 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 25 | Lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2059 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung kích thước 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0334 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0224 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,84 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914,9978 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.991,131 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Oskar 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,095 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,645 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0267 | m2 |
| F | Sân điều lệnh cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | 100m2 |
| 2 | Mua đất mùn trồng cây (đổ dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3 | m3 |
| 3 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Cỏ tận dụng khu vực xung quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | 100m2 |
| 4 | Bốc dở sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VNĐ; - Phân cấp công trình: Cấp IV; - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi