Gói thầu: Gói thầu số XD-03: Xây lắp sân tenis; Cải tạo nâng cấp cổng chính; sân bê tông; đường bê tông; cổng phụ + hàng rào; sân điều lệnh và cây xanh, hệ thống biển bảng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347442-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-03: Xây lắp sân tenis; Cải tạo nâng cấp cổng chính; sân bê tông; đường bê tông; cổng phụ + hàng rào; sân điều lệnh và cây xanh, hệ thống biển bảng
Số hiệu KHLCNT 20191136705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 16:30:00 đến ngày 2021-03-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,487,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân Tennis
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3452 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4572 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8832 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4775 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3248 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,047 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0957 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 Tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6608 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9247 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1384 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0652 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
20 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9463 100m3
22 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 10T tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9463 100m3
23 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc không 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
25 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
26 Láng đáy cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Oskar, 1nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5 m2
29 Sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe D100 dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
30 Sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe D80 dày 2,9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,69 m
31 Sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe D65 dày 2,9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1 m
32 Sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe D40 dày 2,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,78 m
33 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9047 Tấn
34 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9047 Tấn
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 Tấn
36 Sản xuất bách liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6359 Kg
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 Tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 Tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 Tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7567 1m2
41 Bulong D16 dài 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5664 Kg
42 Lợp mái che tường bằng tôn Việt Ý dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m2
43 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
44 Sản xuất cửa lưới thép (lưới thép B40 fi 3,0 sử dụng lưới thép bọc nhựa chuyên dụng cho sân tennis) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
45 Thép V40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1296 Kg
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
47 Thép V40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,9322 Kg
48 Sản xuất hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,255 Kg
49 Sản xuất lưới thép (lưới thép B40 fi 3,0, mắt lưới 40x40mm sử dụng lưới thép bọc nhựa chuyên dụng cho sân tennis) Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,644 m2
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,644 m2
51 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,264 1m2
53 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,53 m3
54 Thi công mặt sân đá dăm nước lớp dưới, mặt sân đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2426 100m2
55 Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6213 100m2
56 Sơn sân: 2 lớp SK6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,1296 m2
57 Sơn sân: 2 lớp sơn CT-08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,1296 m2
58 Sơn sân: 1 lớp CT-11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,1296 m2
59 Nhân công sơn sân Tennits Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,1296 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
61 Cầu inox fi 120, fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
62 Lắp đặt lưới tennis + trụ tennis + cây chống lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
63 Gia công lắp dựng ghế trọng tài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
64 Ghế chờ nội thất hòa phát PC204T1-I loại 4 ghế chân inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
65 Xe gạt nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
66 Xe đựng bóng tennis Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
70 Đào móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,355 m3
71 Đắp cát đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
72 Lớp gạch đặc không nung kích thước 5x10x20 bảo vệ ống cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 Viên
73 Đắp đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 m3
74 Lắp đặt đèn son tennis 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
75 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
76 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
77 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 300x500x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
78 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
80 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cadivi 2 ruột CU-DSTA-XLPE-PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 m
81 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cọc
82 Kéo rải dây xuống CT3 M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
B Cải tạo, nâng cấp cổng chính
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,255 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4325 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4596 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái, tháo dỡ ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,435 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0026 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4003 m3
8 Bê tông nền đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4003 m3
9 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0026 m2
10 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4494 m3
11 Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp AH4500 kính trắng dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m2
12 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp (Gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm Việt Tiệp, 02 chốt đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp AH4400 kính trắng dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
14 Phụ kiện cửa sổ mở trượt hoặc mở quay Việt Pháp (Gồm 2 bản lề,2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,01 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
20 Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,365 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3496 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
24 Đắp chữ nổi và quốc hiệu bằng xi măng trên cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
25 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên-m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,435 m2
26 Sản xuất cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
28 Bản lề ổ bi xoay liên kết vào cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
29 Bản lề, chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
30 Tay cầm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0044 100m2
C Sân bê tông
1 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100m2
2 Đắp đất có độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m3
3 Đào xúc đất công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,44 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2544 100m3
5 Lớp bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m2
8 Cắt khe co giãn sân bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,831 100m
9 Chèn khe co giãn, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,1 m
D Đường bê tông
1 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 100m2
2 Lớp bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.953 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,54 m3
4 Ván khuôn gỗ sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 100m2
5 Cắt khe co giãn đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,724 100m
6 Chèn khe co giãn, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 972,4 m
E Cổng phụ, hàng rào
1 Sản xuất cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
3 Bản lề ổ bi xoay liên kết vào cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Bản lề, chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Tay cầm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,6744 m3
8 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,286 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2198 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7756 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6684 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9609 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4764 Tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7198 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3977 100m2
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,8655 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2131 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0677 100m2
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4406 Tấn
20 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,94 m3
21 Lắp đặt ống nhựa , ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4026 100m
22 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m3
23 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m3
24 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
25 Lưới thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
26 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2059 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung kích thước 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0334 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0224 m3
31 Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,84 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m2
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914,9978 m2
35 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.991,131 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Oskar 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,095 m2
37 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9032 Tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,645 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0267 m2
F Sân điều lệnh cây xanh thảm cỏ
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 100m2
2 Mua đất mùn trồng cây (đổ dày 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,3 m3
3 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Cỏ tận dụng khu vực xung quanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 100m2
4 Bốc dở sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.046E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VNĐ; - Phân cấp công trình: Cấp IV; - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->