Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:29:00 đến ngày 2021-04-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây DDK xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột đơn MLT-1,2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MLT-1,4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | móng |
| 3 | Móng cột đôi MĐLT-1,4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MĐLT-1,6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 5 | Cột bê tông li tâm 8.5 NPC.5.0 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 10 NPC.5.0 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 12 NPC.7.2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cột |
| 8 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Xà néo cột vuông đơn XN4-1V | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo cột BT li tâm đơn XN4-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cột BTLT đôi XN4-2TD | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | quả |
| 13 | Cổ rề treo cáp cột vuông đơn 1V | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 14 | Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | bộ |
| 15 | Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Kẹp siết cáp 4x50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Kẹp siết cáp 4x70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | cái |
| 18 | Kẹp siết cáp 4x95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 376 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 861 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 232 | m |
| 22 | Ghíp nhôm 3BL S70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| B | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại thùng CT-H1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thùng |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại thùng CT-H2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | thùng |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại thùng CT-H4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | thùng |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại thùng CT-3fa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thùng |
| 5 | Giá treo thùng công tơ cột đơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Giá treo thùng công tơ cột đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | m |
| 8 | Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 133 | m |
| 9 | Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 10 | Dây sau công tơ cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.210 | m |
| C | Phần thì nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế (ABC-50->95mm2) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | sợi |
| 2 | Quay đo kiểm tra tiếp địa cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | vị trí |
| 3 | Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | chuyến |
| D | Phần thu hồi đường dây cũ | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm A50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.072 | m |
| 2 | Thu hồi dây nhôm AV50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 239 | m |
| 3 | Thu hồi dây nhôm AV70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 717 | m |
| 4 | Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 362 | m |
| 5 | Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125 | m |
| 6 | Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Quả |
| 7 | Thu hồi xà néo hạ thế XN-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Quả |
| 8 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92 | Quả |
| 9 | Thu hồi cột H - 6,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 10 | Thu hồi cột H - 7,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cột |
| 11 | Thu hồi cột H - 8,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38079E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.63465E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục công việc thi công đường dây 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.702.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.733.106.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi