Gói thầu: Mua sắm hàng tạp hóa (Công cụ dụng cụ, vệ sinh phí, văn phòng phẩm) đáp ứng nhu cầu sử dụng các khoa, phòng phục vụ bệnh nhân Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng tạp hóa (Công cụ dụng cụ, vệ sinh phí, văn phòng phẩm) đáp ứng nhu cầu sử dụng các khoa, phòng phục vụ bệnh nhân Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 11:21:00 đến ngày 2021-04-09 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 955,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm vở số 10 | HH01 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Plus của nhà sản xuất: Công ty TNHH công nghiệp Plus Việt Nam | |
| 2 | Bàn chải giặt | HH02 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất: Công ty nhựa Duy Tân Kích thước: 7,5cm × 5,0cm × 14 cm | |
| 3 | Bì Clear | HH03 | 50 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu My clear bag của nhà sản xuất Công ty TNHH VPP Trà My - Bì nhựa nút bấm - Kích thước: A4 | |
| 4 | Bình xịt muỗi | HH04 | 30 | Chai | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Mosfly của nhà sản xuất Công ty TNHH S.C JOHNSON & SON - Trong lượng: 600ml | |
| 5 | Búi chà nhà | HH05 | 30 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hoàn Mỹ của nhà sản xuất Hoàn Mỹ | |
| 6 | Bút bi xanh | HH06 | 2.000 | Cây | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Thiên Long của nhà sản xuất Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long - Mã sản phẩm: TL027 | |
| 7 | Bút lông 2 đầu | HH07 | 1.000 | Cây | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Thiên Long của nhà sản xuất Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long - Số đầu viết: 2 đầu - Nét chữ: 0,4mm và 1mm | |
| 8 | Bút lông bảng | HH08 | 100 | Cây | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Thiên Long –WB03 của nhà sản xuất Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long - Số đầu viết: 1 đầu - Nét chữ: 5mm - Đầu vỏ: Tròn | |
| 9 | Ca nhựa (gáo) | HH09 | 50 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân | |
| 10 | Cào cỏ | HH10 | 5 | Cái | Hàng thủ công | |
| 11 | Cây chà cầu (vuông, tròn) | HH11 | 10 | Cây | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hiệp Hưng của nhà sản xuất Công Ty TNHH Thương Mại & Sản Xuất Hiệp Hưng - Chất liệu: nhựa - Kích thước: 38 cm | |
| 12 | Cây chà nhà | HH12 | 20 | Bộ | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hoàn Mỹ của nhà sản xuất Hoàn Mỹ Kích thước: 52cm | |
| 13 | Cây lau kính | HH13 | 5 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Vĩnh Lợi của nhà sản xuất Vĩnh Lợi - Kích thước: Cán: 2 m, Đầu lau: 28 x 8cm | |
| 14 | Cây móc đồ Inox | HH14 | 10 | Cây | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hải Sơn của nhà sản xuất Hải Sơn - Kích thước: 1m2 x 0,4m x 1,6m (DxRxC) | |
| 15 | Cây treo đồ Inox | HH15 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Đại Sơn của nhà sản xuất Đại Sơn - Kích thước: Cao 1m6 | |
| 16 | Chà nhôm | HH16 | 50 | Miếng | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Bảo Trân của nhà sản xuất Bảo Trân | |
| 17 | Chà xoong xanh | HH17 | 50 | Miếng | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Bảo Trân của nhà sản xuất Bảo Trân | |
| 18 | Chổi đót | HH18 | 100 | Cây | Hàng thủ công | |
| 19 | Chổi dừa | HH19 | 20 | Cây | Hàng thủ công | |
| 20 | Chổi dừa xòe | HH20 | 100 | Cây | Hàng thủ công | |
| 21 | Chổi quét nhựa | HH21 | 20 | Cây | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân | |
| 22 | Chổi quét trần | HH22 | 5 | Cây | Hàng thủ công | |
| 23 | Dây thun bì | HH23 | 200 | Bì | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hiệp Thành của nhà sản xuất Công ty Day Thun Hiệp Thành | |
| 24 | Dây thun mét | HH24 | 1.000 | Mét | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hiệp Thành của nhà sản xuất Công ty Day Thun Hiệp Thành | |
| 25 | Đèn pin sạt 1 bóng | HH25 | 30 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Asia của nhà sản xuất Công ty TNHH thương mại công nghệ Quang Lợi | |
| 26 | Dép nhựa | HH26 | 1.500 | Đôi | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu dép Tổ Ong của nhà sản xuất Công ty TNHH nhựa Trường Thịnh | |
| 27 | Găng tay cao su | HH27 | 4.000 | Đôi | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Cầu vồng của nhà sản xuất Công ty TNHH Nam Long Narubex CO.LTD | |
| 28 | Găng tay cao su dài | HH28 | 200 | Đôi | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Cầu vồng của nhà sản xuất Công ty TNHH Nam Long Narubex CO.LTD | |
| 29 | Ghế đẩu nhựa | HH29 | 400 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích thước: 34 x 34 x 45 cm | |
| 30 | Ghế tựa nhựa | HH30 | 150 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân -Kích thước: 39 x 44,5 x 71 cm | |
| 31 | Giấy vệ sinh | HH31 | 25.000 | Cuộn | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Emos của nhà sản xuất Unicharm | |
| 32 | Giấy vuông | HH32 | 100 | Lốc | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Emos của nhà sản xuất Unicharm | |
| 33 | Giỏ nhựa đựng thuốc | HH33 | 100 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân | |
| 34 | Giỏ siêu thị | HH34 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân | |
| 35 | Giường xếp | HH35 | 100 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Cửu Long của nhà sản xuất Cửu Long - Kích thước: 1,82m x 0,64m x 0,29m | |
| 36 | Hộp nhựa có nắp | HH36 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân | |
| 37 | Kệ để dép Inox | HH37 | 30 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Đại Sơn của nhà sản xuất Công ty TNHH sản xuất Đại Sơn | |
| 38 | kéo cán vàng | HH38 | 80 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Trần Võ của nhà sản xuất Cơ sở Trần Võ | |
| 39 | Keo dán giấy | HH39 | 1.000 | Lọ | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Win của nhà sản xuất Công ty TNHH LIZARD BAR - Trong lượng: 30ml | |
| 40 | Khăn 3 tấc | HH40 | 4.000 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hải Cẩu của nhà sản xuất Tổng công ty Cp Phong Phú | |
| 41 | Khăn vuông | HH41 | 15.000 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hải Cẩu của nhà sản xuất Tổng công ty Cp Phong Phú | |
| 42 | Kim bấm số 10 | HH42 | 1.000 | Hộp | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Plus của nhà sản xuất: Công ty TNHH công nghiệp Plus Việt Nam | |
| 43 | Ly giấy | HH43 | 7.000 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Ly Giấy của nhà sản xuất Công ty TNHH ly giấy Việt Nam | |
| 44 | Móc treo đồ | HH44 | 100 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương: hiệu Hán Thanh của nhà sản xuất Công ty TNHH sản xuất thương mại Hán Thanh | |
| 45 | Mực dấu thái | HH45 | 100 | Lọ | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Horse của nhà sản xuất Horse - Trọng lượng: 30ml | |
| 46 | Mực dấu thường | HH46 | 100 | lọ | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu 555 của nhà sản xuất Huệ Tinh - Trọng lượng: 30ml | |
| 47 | Mực dấu tốt | HH47 | 100 | Lọ | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Shiny của nhà sản xuất Công ty Shiny Stamp Co - Trọng lượng: 30ml | |
| 48 | Ni lông dây | HH48 | 400 | Bó | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hải Hoàn của nhà sản xuất Cơ sở sản xuất dây nilon Kim Sanh | |
| 49 | Nước chà cầu | HH49 | 100 | Chai | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Vim của nhà sản xuất Unilerver - Trọng lượng: 400ml | |
| 50 | Nước chà nhà | HH50 | 120 | Chai | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Vim của nhà sản xuất Unilerver - Trọng lượng: 1kg | |
| 51 | Nước rửa kính | HH51 | 30 | Chai | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Stars của nhà sản xuất Cơ sở sản xuất Hải Vân - Trọng lượng: 1 lít | |
| 52 | Nước tẩy quần áo | HH52 | 2.500 | Chai | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Mỹ Hảo của nhà sản xuất Công ty cổ phần hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo - Trọng lượng: 1 lít | |
| 53 | Nước xả 1 lít | HH53 | 120 | Chai | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Downy của nhà sản xuất Unilerver - Trọng lượng: 1 lít | |
| 54 | Ổ khóa thường | HH54 | 200 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Gold Top của nhà sản xuất Công ty Pujiangxianzhen | |
| 55 | Ổ khóa tốt | HH55 | 40 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Việt Tiệp của nhà sản xuất Công ty cổ phần khóaViệt Tiệp | |
| 56 | Pin 9V | HH56 | 1.000 | Viên | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Goldpower của nhà sản xuất Ecotatal | |
| 57 | Pin cực tiểu | HH57 | 2.500 | Viên | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Toshiba của nhà sản xuất Toshiba | |
| 58 | Pin đại | HH58 | 1.200 | Viên | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Con Ó của nhà sản xuất Công ty CP pin acquy Miền Nam | |
| 59 | Pin nút | HH59 | 200 | Viên | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Toshiba của nhà sản xuất Toshiba | |
| 60 | Pin tiểu | HH60 | 12.000 | Viên | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Toshiba của nhà sản xuất Toshiba | |
| 61 | Pin trung | HH61 | 1.000 | Viên | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Toshiba của nhà sản xuất Toshiba | |
| 62 | Que tre | HH62 | 400 | Bó | Hàng thủ công | |
| 63 | Rổ nhựa 20x30 | HH63 | 40 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích thước: 20x30 cm | |
| 64 | Rổ nhựa 25x35 | HH64 | 40 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích thước: 25x35 cm | |
| 65 | Rổ nhựa 30x40 | HH65 | 40 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích thước: 30x40 cm | |
| 66 | Rựa | HH66 | 5 | Cái | Hàng thủ công | |
| 67 | Sáp đếm tiền | HH67 | 150 | Hộp | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu TP của nhà sản xuất Công ty TNHH Tam Lập | |
| 68 | Sổ giao ban | HH68 | 20 | Quyển | Đặc tính, kỹ thuật hàng hóa tham dự thầu tương đương của nhà sản xuất Công ty in nhân dân Bình Định - Kích thước: 30x20 cm, 200 trang | |
| 69 | Sọt tròn có quai | HH69 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích thước: Ø 36,5 cm x H40,5 cm | |
| 70 | Tăm bông thường | HH70 | 20 | Hộp | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Horse của nhà sản xuất Horse | |
| 71 | Tăm bông tốt | HH71 | 10 | Hộp | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Trodat của nhà sản xuất Trodat | |
| 72 | Tấm ngăn di động | HH72 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Thái Sơn của nhà sản xuất Công ty TNHH thương mại và sản xuất Thái Sơn - Gồm 4 cánh, cao 1,8m, rộng 2m | |
| 73 | Thảm chà chân nhựa | HH73 | 10 | Tấm | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương Wellcome của nhà sản xuất Công ty Thảm trải sàn Triều Châu - Kích thước: 50cm x 70cm | |
| 74 | Thảm chà chân thun | HH74 | 500 | Tấm | Hàng thủ công - Kích thước: 50cm x 70cm | |
| 75 | Thau nhựa 40cm | HH75 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 40cm | |
| 76 | Thau nhựa 50cm | HH76 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 50 cm | |
| 77 | Thau nhựa 60cm | HH77 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 60cm | |
| 78 | Thẩu nhựa nhỏ | HH78 | 8.000 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân | |
| 79 | Thùng rác đạp trung | HH79 | 40 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 30,5x26x36cm | |
| 80 | Ủng bảo hộ lao động | HH80 | 20 | Đôi | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Thùy Dương của nhà sản xuất Công ty TNHH TM&SX bảo hộ lao động Thùy Dương - Chất liệu nhựa PVC | |
| 81 | Vở học sinh | HH81 | 50 | Quyển | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Tân Phú Cường của nhà sản xuất Công ty TNHH một thành viên tập vở học sinh Tân Phú Cường - Loại 100 trang | |
| 82 | Xà phòng giặt máy (1kg) | HH82 | 4.000 | Bì | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu OMO của nhà sản xuất Unilerver - Trọng lượng: 1Kg | |
| 83 | Xà phòng giặt tay (0,8kg) | HH83 | 150 | Bì | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu OMO của nhà sản xuất Unilerver - Trọng lượng: 0,8 Kg | |
| 84 | Xà phòng rửa tay (chai 500ml) | HH84 | 150 | Chai | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Lifeboy của nhà sản xuất Unilerver - Trọng lượng: 500 ml | |
| 85 | Xô 100L | HH85 | 10 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 100 lít | |
| 86 | Xô 120L | HH86 | 10 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 120 lít | |
| 87 | Xô 12L | HH87 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 12 lít | |
| 88 | Xô 15L | HH88 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 15 lít | |
| 89 | Xô 20L | HH89 | 50 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 20 lít | |
| 90 | Xô 45L | HH90 | 10 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 45 lít | |
| 91 | Xô 60L | HH91 | 10 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân - Kích cỡ: 60 lít | |
| 92 | Xúc rác nhựa | HH92 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân Kích thước: 31x30x70 cm | |
| 93 | Sọt vuông đại | HH93 | 20 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân Kích thước: 44 x 44 x 51 cm | |
| 94 | Sọt vuông trung | HH94 | 30 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân Kích thước: 34 x 34 x 38 cm | |
| 95 | Thùng rác đạp đại | HH95 | 30 | Cái | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Duy Tân của nhà sản xuất Công ty nhựa Duy Tân Kích thước: 34,5 x 34 x 44 cm | |
| 96 | Ni lông cuộn trắng | HH96 | 20 | Cuộn | Đặc tính, kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu tương đương hiệu Hải Hoàn, Khổ 1,4m x 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4334825E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là
668.958.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.958.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.337.916.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: Cung cấp hàng hóa trong vòng ≤ 04 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu. Bảo hành và thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng và giao lại hàng mới trong vòng ≤ 4 ngày. Đơn giá chào thầu của từng mặt hàng không cao hơn giá bán lẻ phổ biến trên thị trường. Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm giao hàng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận tiếp nhận thông tin để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi