Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348322-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210345262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:46:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,591,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI 24 PHÒNG (01 TẦNG TRỆT 03 TẦNG LẦU)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 310,5 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 24,8401 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 49,62 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 8,9728 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 23,8994 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 13,1277 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 4,85 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 576 1 mối nối
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,9061 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,7624 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1733 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 14,2215 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,9725 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 85,9987 m3
15 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,655 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 26,107 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 53,4493 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 12,592 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 166,9784 m3
20 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,5279 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 16,0909 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,2125 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7969 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 130,9545 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,0919 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,5612 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0508 100m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 177,155 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 166,595 m2
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,7397 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2307 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,713 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3192 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 56 cái
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 41,5992 m3
36 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,497 100m
37 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,2447 100m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 16,83 m3
39 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 40,1832 m3
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,2054 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 371,476 m2
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,1235 m3
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V của E-HSMT 95,4495 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 27,2498 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,692 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,5365 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0244 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 77,5276 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 19,8198 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 21,4216 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 197,2075 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,6026 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,0288 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 133,0066 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.540,1325 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.854,1325 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.178,192 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 711,93 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 123,07 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.488,88 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 4.527,271 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 3.502,072 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6.356,2045 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.673,1385 m2
65 Ốp gạch khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 196,56 m2
66 Ốp gạch ceramic giả gạch thẻ 300x600 Chương V của E-HSMT 60,84 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 308,86 m2
68 Ốp gạch giả đá chân tường Chương V của E-HSMT 81,6375 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V của E-HSMT 1.860,4 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 110,4 m2
71 Lắp dựng lan can inox cầu thang Chương V của E-HSMT 80,227 m2
72 Tay vinh cầu thang, ram dốc, lan can Chương V của E-HSMT 80,227 m2
73 Ống inox 304 fi 60 Chương V của E-HSMT 66 m
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 155,52 m2
75 Cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ) Chương V của E-HSMT 155,52 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,52 m2
77 Cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3,52 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 313,4 m2
79 Cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ) Chương V của E-HSMT 296,48 m2
80 Cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5mm Chương V của E-HSMT 16,92 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 56,28 m2
82 Ô kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực 8mm Chương V của E-HSMT 56,28 m2
83 Lắp dựng lam nhôm Z 132s Chương V của E-HSMT 290,745 m2
84 Lắp dựng lam nhôm Z 132s Chương V của E-HSMT 290,745 m2
85 Lắp dựng lam thông gió khung nhôm song inox hộp Chương V của E-HSMT 56,16 m2
86 Khung nhôm thông gió inox Chương V của E-HSMT 56,16 m2
87 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 Chương V của E-HSMT 405,42 m2
88 Trần tol sóng vuông 9 sóng Chương V của E-HSMT 50,9 m2
89 Lắp vách com pax Chương V của E-HSMT 144,6 m2
90 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 7,1104 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,52 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 620,1 m
93 Đắp trang trí Chương V của E-HSMT 95 Cái
94 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,0389 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 20,389 tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 4,4498 100m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2,352 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,0375 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,0575 100m
100 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 14 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 14 cái
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,456 tấn
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 7,4885 tấn
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,459 tấn
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2769 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5911 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 11,435 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,0645 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,475 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,0386 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,3159 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,3104 tấn
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 20,7343 tấn
114 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 20,5323 tấn
115 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0714 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9491 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,7394 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,087 tấn
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,843 tấn
120 Tủ điện tổng 500x300x210 Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
121 Tủ điện lầu 400x300x210 Chương V của E-HSMT 4 1 tủ
122 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 156 bộ
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 54 bộ
124 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 3 bộ
125 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 104 cái
126 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 18 cái
127 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 84 cái
128 Lắp đặt MCB 2 cực 6A-6KA Chương V của E-HSMT 4 cái
129 Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6KA Chương V của E-HSMT 18 cái
130 Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6KA Chương V của E-HSMT 8 cái
131 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V của E-HSMT 3 cái
132 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 4.200 m
135 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
136 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
137 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
138 Lắp đặt dây đơn 50mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
139 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 100 cái
140 Lắp đặt ống nhựa xoắn D25mm Chương V của E-HSMT 610 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 1.200 m
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 120 hộp
143 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
144 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
145 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 30 bộ
146 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 30 cái
147 máy bơm tống Chương V của E-HSMT 1 Bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 20 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 19 bộ
150 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
151 Gương soi Chương V của E-HSMT 20 bộ
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 1,5 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,5 100m
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 40 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 50 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 48 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 65 cái
159 Lắp đặt giảm D114-D90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
160 Lắp đặt Co D300mm Chương V của E-HSMT 3 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 1,6 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 1 100m
164 Lắp đặt Giảm D27-21mm Chương V của E-HSMT 39 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
166 Lắp đặt Tê d21mm Chương V của E-HSMT 50 cái
167 Lắp đặt Tê D27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
168 Lắp đặt van khoá nước D27mm Chương V của E-HSMT 5 cái
169 Lắp đặt van khoá nước D21mm Chương V của E-HSMT 1 cái
170 Lắp đặt Co D21mm Chương V của E-HSMT 69 cái
171 Lắp đặt Tê giảm D27/21mm Chương V của E-HSMT 30 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
173 Lắp đặt Co D60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,968 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,484 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,484 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5808 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0106 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9912 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,96 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,56 m2
10 Lót cao su chống Chương V của E-HSMT 24,5 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,45 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1352 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,626 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,85 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,162 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,4486 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,7175 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 70 cái
21 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3875 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,9143 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,9143 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,4219 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 85,548 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 20,867 m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2607 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7387E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.477E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->