Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:46:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,591,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI 24 PHÒNG (01 TẦNG TRỆT 03 TẦNG LẦU) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 310,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 24,8401 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 49,62 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,9728 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 23,8994 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 13,1277 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 576 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,9061 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7624 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1733 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,2215 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,9725 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 85,9987 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,655 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,107 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 53,4493 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,592 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 166,9784 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,5279 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,0909 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,2125 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7969 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 130,9545 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,0919 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,5612 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0508 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 177,155 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 166,595 | m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,7397 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2307 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,713 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,5992 | m3 |
| 36 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,497 | 100m |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,2447 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 40,1832 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2054 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 371,476 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,1235 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 95,4495 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,2498 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,692 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,5365 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0244 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 77,5276 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,8198 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,4216 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 197,2075 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,6026 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0288 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,0066 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.540,1325 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.854,1325 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.178,192 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 711,93 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,07 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.488,88 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 4.527,271 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3.502,072 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6.356,2045 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.673,1385 | m2 |
| 65 | Ốp gạch khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 196,56 | m2 |
| 66 | Ốp gạch ceramic giả gạch thẻ 300x600 | Chương V của E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 308,86 | m2 |
| 68 | Ốp gạch giả đá chân tường | Chương V của E-HSMT | 81,6375 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 1.860,4 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 80,227 | m2 |
| 72 | Tay vinh cầu thang, ram dốc, lan can | Chương V của E-HSMT | 80,227 | m2 |
| 73 | Ống inox 304 fi 60 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 75 | Cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 313,4 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 296,48 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 56,28 | m2 |
| 82 | Ô kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 56,28 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam nhôm Z 132s | Chương V của E-HSMT | 290,745 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lam nhôm Z 132s | Chương V của E-HSMT | 290,745 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lam thông gió khung nhôm song inox hộp | Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 86 | Khung nhôm thông gió inox | Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 87 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 405,42 | m2 |
| 88 | Trần tol sóng vuông 9 sóng | Chương V của E-HSMT | 50,9 | m2 |
| 89 | Lắp vách com pax | Chương V của E-HSMT | 144,6 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 7,1104 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,52 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 620,1 | m |
| 93 | Đắp trang trí | Chương V của E-HSMT | 95 | Cái |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0389 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 20,389 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,4498 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2,352 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,0575 | 100m |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,4885 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,459 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2769 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5911 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 11,435 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,0645 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,0386 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,3159 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3104 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 20,7343 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 20,5323 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9491 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7394 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,843 | tấn |
| 120 | Tủ điện tổng 500x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 121 | Tủ điện lầu 400x300x210 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 122 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 156 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2 cực 6A-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.200 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 139 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25mm | Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | hộp |
| 143 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 147 | máy bơm tống | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 151 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 159 | Lắp đặt giảm D114-D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt Co D300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Giảm D27-21mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê d21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê D27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khoá nước D27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khoá nước D21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co D21mm | Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê giảm D27/21mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Co D60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9912 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 10 | Lót cao su chống | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,4486 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,7175 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3875 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,9143 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,9143 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,4219 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,548 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 20,867 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2607 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7387E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.342.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi