Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống thoát nước, san nền, cắm mốc phân lô và an toàn giao thông.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375958-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống thoát nước, san nền, cắm mốc phân lô và an toàn giao thông.
Số hiệu KHLCNT 20210359552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 11:13:00 đến ngày 2021-04-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,539,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền :
1 Đào san đất, Đất cấp II Mô tả theo chương V 2.577,48 1 m3
2 San đầm đất đạt độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 3.832,01 1 m3
B Mốc phân lô :
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,93 1 m3
2 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,132 1 Tấn
3 Ván khuôn BT cọc mốc Mô tả theo chương V 20,88 1 m2
4 Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc Mô tả theo chương V 10 1 mốc
5 Lắp đặt mốc vào vị trí Mô tả theo chương V 106 1 Cái
6 Đào móng chôn cọc mốc Mô tả theo chương V 2,9 1 m3
7 Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 2,44 1 m3
C Nền đường :
1 Đào đất không phù hợp, Đất cấp I Mô tả theo chương V 1.479,34 1 m3
2 Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 1km đầu Mô tả theo chương V 1.479,34 1 m3
3 Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 1km tiếp Mô tả theo chương V 1.479,34 1 m3
4 Đào đất nền đường, Đất cấp II Mô tả theo chương V 821,79 1 m3
5 Đào đất khuôn đường, Đất cấp II Mô tả theo chương V 1.042,77 1 m3
6 Đào bậc cấp, Đất cấp II Mô tả theo chương V 6,72 1 m3
7 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả theo chương V 13,62 1 m3
8 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu Mô tả theo chương V 362,129 1 m3
9 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km tiếp Mô tả theo chương V 362,129 1 m3
10 Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, Đất cấp III Mô tả theo chương V 2.670,62 1 m3
11 Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.98, Đất cấp III Mô tả theo chương V 1.325,61 1 m3
12 Lu nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, sâu 30cm Mô tả theo chương V 1.973,12 1 m2
D Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 2.651,11 1 m2
2 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 2.760,92 1 m2
3 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp trên, dày 15cm Mô tả theo chương V 414,16 1 m3
4 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm Mô tả theo chương V 496,98 1 m3
E Vỉa hè :
F +) Lát gạch :
1 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Mô tả theo chương V 1.490,58 1 m2
2 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 133,25 1 m3
G +) Rãnh vỉa loại 1 :
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 15,9 1 m3
2 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 141,36 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả theo chương V 530,1 1 m
4 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 6,89 1 m3
H +) Rãnh vỉa loại 2 :
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 0,72 1 m3
2 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 8,4 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả theo chương V 24 1 m
4 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 0,31 1 m3
I +) Bó vỉa loại 1 :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 26,73 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 483,62 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 495 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 17,33 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả theo chương V 495 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 78,21 1 m3
7 Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 25,74 1 m3
J +) Bó vỉa loại 2 :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 1,04 1 m3
2 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,009 1 tấn
3 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,054 2 tấn
4 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 15,57 1 m2
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 21,6 1 m
K +) Bó vỉa loại 3 :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 1,3 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả theo chương V 27,05 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả theo chương V 24 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,84 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả theo chương V 24 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 3,79 1 m3
7 Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 1,25 1 m3
L +) Bó hè :
1 Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 Mô tả theo chương V 32,12 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 16,06 1 m3
3 Ván khuôn BT lót móng Mô tả theo chương V 107,08 1 m2
M +) Tấm xe lăn :
1 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả theo chương V 8,96 1 m3
2 Ván khuôn BT tấm xe lăn Mô tả theo chương V 96,32 1 m2
3 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả theo chương V 54 1 CK
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 5,67 1 m3
5 Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 dày TB 5cm Mô tả theo chương V 1,22 1 m3
6 Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 56,7 1 m2
7 Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 11,96 1 m3
8 Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 2,33 1 m3
N +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m :
1 Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 Mô tả theo chương V 4,4 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 4,08 1 m3
3 Ván khuôn BT lót móng Mô tả theo chương V 88 1 m2
4 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 23,76 1 m3
5 Đắp đất trồng cây bằng thủ công Mô tả theo chương V 7,68 1 m3
6 Đắp đất màu trồng cây Mô tả theo chương V 15 1 m3
O +) Cây xanh :
1 Trồng cây Bằng Lăng, H>=4.5m, ĐK>=12cm Mô tả theo chương V 50 1 Cây
2 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Mô tả theo chương V 50 1 Cây
3 Đào hố trồng cây, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 50 1 m3
4 Đắp đất trồng cây bằng thủ công Mô tả theo chương V 32,85 1 m3
P An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Mô tả theo chương V 50,4 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Mô tả theo chương V 14,75 m2
3 Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả theo chương V 14 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm+vuông cạnh 60cm Mô tả theo chương V 1 1 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm+vuông cạnh 60cm Mô tả theo chương V 1 1 Cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm Mô tả theo chương V 4 1 Cái
Q Hố tụ HT thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 351,614 1 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu Mô tả theo chương V 351,614 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp Mô tả theo chương V 351,614 1 m3
4 Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 290,685 1 m3
5 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả theo chương V 328,474 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 5,12 1 m3
7 Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 33,421 1 m3
8 Ván khuôn BT hố tụ Mô tả theo chương V 291,006 1 m2
9 Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,8 1 m3
10 Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,224 1 tấn
11 Sản xuất thép góc giằng hố tụ Mô tả theo chương V 0,826 1 tấn
12 Lắp dựng thép góc giằng hố tụ Mô tả theo chương V 0,826 1 tấn
13 Ván khuôn BT giằng hố tụ Mô tả theo chương V 31,2 1 m2
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,4 1 m3
15 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,191 1 tấn
16 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,058 1 tấn
17 Sản xuất thép góc giằng viền đan Mô tả theo chương V 1,06 1 tấn
18 Lắp dựng thép góc giằng viền đan Mô tả theo chương V 1,06 1 tấn
19 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 40 1 Ck
20 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 3,8 1 m3
21 Ván khuôn BT cửa thu nước Mô tả theo chương V 57,8 1 m2
22 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,64 1 m3
23 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,127 1 tấn
24 Ván khuôn BT tấm chắn rác Mô tả theo chương V 12,8 1 m2
25 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả theo chương V 20 1 Ck
26 LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm Mô tả theo chương V 36 1 m
27 Đắp cát công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 6,124 1 m3
R Cống dọc HT thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 1.230,25 1 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu Mô tả theo chương V 1.230,25 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp Mô tả theo chương V 1.230,25 1 m3
4 Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 1.072,67 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 5,17 1 m3
6 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 80,82 1 m3
7 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 124,5 1 m2
8 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả theo chương V 97,25 1 m
9 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả theo chương V 216 1 m
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm Mô tả theo chương V 103 1MN
S Nối cống ngang đường :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 51,25 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Mô tả theo chương V 1,19 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu Mô tả theo chương V 52,44 1 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp Mô tả theo chương V 52,44 1 m3
5 Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 30,45 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 4,7 1 m3
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 4,8 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 6,96 1 m2
9 Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 5,16 1 m3
10 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,567 1 tấn
11 Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn Mô tả theo chương V 56,2 1 m2
12 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 42 1 m2
13 Lắp đặt cống vuông V=1000mm Mô tả theo chương V 10 1 Đốt
14 Nối cống = pp xảm vữa xi măng, cống vuông V=1000mm Mô tả theo chương V 8 1MN
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 4,51 1 m3
16 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 14,95 1 m2
17 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 1,72 1 m3
18 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 7,19 1 m2
19 Bê tông nối cống cũ và cống mới, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1 1 m3
20 Ván khuôn BT nối cống cũ và cống mới Mô tả theo chương V 5,4 1 m2
21 Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả theo chương V 6,56 1 m3
T Mương thoát nước thải :
1 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 240,57 1 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu Mô tả theo chương V 240,57 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp Mô tả theo chương V 240,57 1 m3
4 Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 72,9 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 21,87 1 m3
6 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 73,71 1 m3
7 Ván khuôn BT mương thoát nước Mô tả theo chương V 518,4 1 m2
8 Bê tông giằng, đan mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 18,79 1 m3
9 Gia công cốt thép giằng, đan mương, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 1,723 1 tấn
10 Gia công cốt thép giằng, đan mương, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,201 1 tấn
11 Ván khuôn BT giằng, đan mương Mô tả theo chương V 173,66 1 m2
12 Vữa xi măng M100 dày 2cm khe phòng lún Mô tả theo chương V 1,2 1 m2
13 Bitum nhựa khe phòng lún Mô tả theo chương V 3,02 1 m2
14 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả theo chương V 3,68 1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.42E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->