Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống thoát nước, san nền, cắm mốc phân lô và an toàn giao thông.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống thoát nước, san nền, cắm mốc phân lô và an toàn giao thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:13:00 đến ngày 2021-04-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,539,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền : | |||
| 1 | Đào san đất, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2.577,48 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất đạt độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3.832,01 | 1 m3 |
| B | Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,132 | 1 Tấn |
| 3 | Ván khuôn BT cọc mốc | Mô tả theo chương V | 20,88 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 10 | 1 mốc |
| 5 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả theo chương V | 106 | 1 Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| C | Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, Đất cấp I | Mô tả theo chương V | 1.479,34 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 1km đầu | Mô tả theo chương V | 1.479,34 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL 1km tiếp | Mô tả theo chương V | 1.479,34 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất nền đường, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 821,79 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1.042,77 | 1 m3 |
| 6 | Đào bậc cấp, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 7 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 13,62 | 1 m3 |
| 8 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Mô tả theo chương V | 362,129 | 1 m3 |
| 9 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km tiếp | Mô tả theo chương V | 362,129 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2.670,62 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.98, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1.325,61 | 1 m3 |
| 12 | Lu nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 1.973,12 | 1 m2 |
| D | Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 2.651,11 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.760,92 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 414,16 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả theo chương V | 496,98 | 1 m3 |
| E | Vỉa hè : | |||
| F | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả theo chương V | 1.490,58 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 133,25 | 1 m3 |
| G | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 15,9 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 141,36 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 530,1 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 6,89 | 1 m3 |
| H | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 8,4 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| I | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 26,73 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 483,62 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 495 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 17,33 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả theo chương V | 495 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 78,21 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 25,74 | 1 m3 |
| J | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,054 | 2 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 15,57 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 21,6 | 1 m |
| K | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 27,05 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 3,79 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| L | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 32,12 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 16,06 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả theo chương V | 107,08 | 1 m2 |
| M | +) Tấm xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 8,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 96,32 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 54 | 1 CK |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 5,67 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 dày TB 5cm | Mô tả theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 56,7 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 11,96 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 2,33 | 1 m3 |
| N | +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m : | |||
| 1 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả theo chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 4,08 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả theo chương V | 88 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 23,76 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 7,68 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m3 |
| O | +) Cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây Bằng Lăng, H>=4.5m, ĐK>=12cm | Mô tả theo chương V | 50 | 1 Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả theo chương V | 50 | 1 Cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 50 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 32,85 | 1 m3 |
| P | An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả theo chương V | 50,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V | 14,75 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm+vuông cạnh 60cm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm+vuông cạnh 60cm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| Q | Hố tụ HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 351,614 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Mô tả theo chương V | 351,614 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Mô tả theo chương V | 351,614 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 290,685 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả theo chương V | 328,474 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 33,421 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT hố tụ | Mô tả theo chương V | 291,006 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,224 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 0,826 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 0,826 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn BT giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 31,2 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,191 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả theo chương V | 1,06 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả theo chương V | 1,06 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 40 | 1 Ck |
| 20 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả theo chương V | 57,8 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,127 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 12,8 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 20 | 1 Ck |
| 26 | LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m |
| 27 | Đắp cát công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 6,124 | 1 m3 |
| R | Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 1.230,25 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Mô tả theo chương V | 1.230,25 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Mô tả theo chương V | 1.230,25 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 1.072,67 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 5,17 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 80,82 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 124,5 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 97,25 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 216 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả theo chương V | 103 | 1MN |
| S | Nối cống ngang đường : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 51,25 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Mô tả theo chương V | 52,44 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Mô tả theo chương V | 52,44 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 30,45 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 4,7 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 6,96 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,567 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 56,2 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 42 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt cống vuông V=1000mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Đốt |
| 14 | Nối cống = pp xảm vữa xi măng, cống vuông V=1000mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1MN |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 4,51 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 14,95 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,72 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 7,19 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông nối cống cũ và cống mới, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn BT nối cống cũ và cống mới | Mô tả theo chương V | 5,4 | 1 m2 |
| 21 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả theo chương V | 6,56 | 1 m3 |
| T | Mương thoát nước thải : | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 240,57 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Mô tả theo chương V | 240,57 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Mô tả theo chương V | 240,57 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình đạt Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 72,9 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 21,87 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 73,71 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả theo chương V | 518,4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng, đan mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 18,79 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng, đan mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,723 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép giằng, đan mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,201 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn BT giằng, đan mương | Mô tả theo chương V | 173,66 | 1 m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 2cm khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 1,2 | 1 m2 |
| 13 | Bitum nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 3,02 | 1 m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 3,68 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi