Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Chấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340020-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Chấn
Số hiệu KHLCNT 20210339937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 16:35:00 đến ngày 2021-03-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,107,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hội trường + nhà kho
B Tháo dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. E-HSMT 3 công
2 Tháo dỡ cửa Chương V. E-HSMT 22,9 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. E-HSMT 148,177 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V. E-HSMT 106,5 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp Chương V. E-HSMT 0,5968 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT 3,2373 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT 10,5341 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 300,146 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT 0,2127 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Chương V. E-HSMT 0,2127 100m3
11 Tháo dỡ nhà kho cộng vận chuyển (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 ct
C Cải tạo
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,2464 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,108 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,0367 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4,8914 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,176 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,016 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0238 tấn
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 10,0527 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,7575 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,2103 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2919 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1485 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,3303 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,194 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,6939 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT 0,5287 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5679 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,087 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0621 tấn
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 242,386 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 242,386 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 138,684 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 138,684 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 27,0525 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 27,0525 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 75,7054 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,5448 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 75,7054 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,3 m
30 tẩy nhám mặt nền nhà Chương V. E-HSMT 104,588 m2
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 18,3028 m3
32 Đầm nền bằng đầm cóc Chương V. E-HSMT 5 tiếng
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 8,5564 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,5704 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 106,088 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 14,4452 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 44,3416 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,172 m2
39 Lát sàn nhựa nhập khẩu bục sân khấu Chương V. E-HSMT 19,368 m
40 Rèm sáo gỗ cửa sổ Chương V. E-HSMT 9,12 m2
41 Thảm trải sàn dệt máy Chương V. E-HSMT 50,4644 m2
42 Vách gỗ công nghiệp ốp tường trục Chương V. E-HSMT 41,496 m2
43 Trần nhôm tiêu âm tấm 600x600 (Trần kẹp) Chương V. E-HSMT 83,7148 m2
44 Bục ttượng bác gỗ công nghiệp khung thép hộp Chương V. E-HSMT 1 cái
45 Tượng bác hồ chất liệu thạch cao Chương V. E-HSMT 1 cái
46 Bục phát biểu gỗ công nghiệp Chương V. E-HSMT 1 cái
47 Cờ sao búa liềm Chương V. E-HSMT 1 bộ
48 Giá treo máy chiếu xoay 360 độ (1,2m) Chương V. E-HSMT 1 bộ
49 Cáp tín hiệu VGA Chương V. E-HSMT 20 m
50 Phông sân khấu chất liệu vải nhung Chương V. E-HSMT 23,3492 m2
51 Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM " chữ hộp chất liệu méc gương Chương V. E-HSMT 1 bộ
52 Khung chữ thép hộp bọc alumix màu đỏ Chương V. E-HSMT 2,152 m2
53 Tấm compac ngăn vệ sinh (12mm) Chương V. E-HSMT 10,659 m2
54 Bàn đá granit chậu rửa khung Inox ( khoán gọn) Chương V. E-HSMT 2 cái
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,496 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 8,225 m2
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,496 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép C100x40x15x2 Chương V. E-HSMT 0,5882 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 49,824 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6267 tấn
61 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,4878 100m2
62 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 34,5 m
63 SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm Chương V. E-HSMT 11,698 m2
64 Phụ kiện cửa đi (DM1) Chương V. E-HSMT 2 bộ
65 Phụ kiện cửa đi (DM2, DW) Chương V. E-HSMT 3 bộ
66 SXLD Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mm Chương V. E-HSMT 11,52 m2
67 Phụ kiện cửa sổ SM1 Chương V. E-HSMT 5 bộ
68 Phụ kiện cửa sổ SW Chương V. E-HSMT 2 bộ
69 Thanh nhôm hộp 40x80 trang trí trục A từ 1-2 Chương V. E-HSMT 112,32 m
70 Dọn dẹp vệ sinh công trình Chương V. E-HSMT 6 công
D Cấp điện + cấp thoát nước
E cấp điện
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V. E-HSMT 3 máy
2 Ống bảo ôn Chương V. E-HSMT 15 m
3 Giá treo cục nóng Chương V. E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Panel 600x600 Chương V. E-HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn panel 300x300 Chương V. E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. E-HSMT 4 bảng
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 21 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 65 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Chương V. E-HSMT 250 m
15 Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT 45 m
16 Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT 40 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 220 m
18 Dây Led loại to Chương V. E-HSMT 50 m
19 Băng dính điện Chương V. E-HSMT 20 cuộn
20 Tủ điện vỏ kim loại Chương V. E-HSMT 1 tủ
F Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V. E-HSMT 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,35 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
17 Tê nhựa PVC D34 Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Tê nhựa PVC D27 Chương V. E-HSMT 7 cái
19 Côn thu D34-27 Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Côn thu D27-21 Chương V. E-HSMT 5 cái
21 Cút PVC D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Cút PVC D27 Chương V. E-HSMT 6 cái
23 Cút PVC D21 Chương V. E-HSMT 11 cái
24 Nối ren trong D21 Chương V. E-HSMT 11 cái
25 Van khóa nhựa D34 Chương V. E-HSMT 1 cái
26 rắc co nhựa D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
G Thóat nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
5 tê nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 tê nhựa PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Côn thu D110-90 Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Côn thu D76-34 Chương V. E-HSMT 7 cái
9 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 3 cái
10 Cút PVC D90 Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Cút PVC D34 Chương V. E-HSMT 14 cái
H Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,7372 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,4339 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5573 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0116 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0651 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,6071 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,92 m2
8 Đánh bóng thành bể Chương V. E-HSMT 16,92 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2787 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0356 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 3,2457 m3
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
I Sửa chữa nhà làm việc
1 Vệ sinh tường trước khi sơn Chương V. E-HSMT 2.791,36
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2.171,47 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 622,815 m2
J Thiết bị
1 Máy điều hòa 2 chiều Inverter 18.000 BTU Chương V. E-HSMT 3 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.661E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.32E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->