Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Chấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340020-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Chấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:35:00 đến ngày 2021-03-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hội trường + nhà kho | |||
| B | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V. E-HSMT | 148,177 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. E-HSMT | 106,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Chương V. E-HSMT | 0,5968 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 3,2373 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 10,5341 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 300,146 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2127 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Chương V. E-HSMT | 0,2127 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ nhà kho cộng vận chuyển (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,2464 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0367 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,8914 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,0527 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,7575 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,2103 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2919 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,3303 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,194 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,6939 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. E-HSMT | 0,5287 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5679 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 242,386 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 242,386 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 138,684 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 138,684 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,0525 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 27,0525 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75,7054 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,5448 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 75,7054 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,3 | m |
| 30 | tẩy nhám mặt nền nhà | Chương V. E-HSMT | 104,588 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 18,3028 | m3 |
| 32 | Đầm nền bằng đầm cóc | Chương V. E-HSMT | 5 | tiếng |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 8,5564 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,5704 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 106,088 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 14,4452 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 44,3416 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,172 | m2 |
| 39 | Lát sàn nhựa nhập khẩu bục sân khấu | Chương V. E-HSMT | 19,368 | m |
| 40 | Rèm sáo gỗ cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 41 | Thảm trải sàn dệt máy | Chương V. E-HSMT | 50,4644 | m2 |
| 42 | Vách gỗ công nghiệp ốp tường trục | Chương V. E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 43 | Trần nhôm tiêu âm tấm 600x600 (Trần kẹp) | Chương V. E-HSMT | 83,7148 | m2 |
| 44 | Bục ttượng bác gỗ công nghiệp khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tượng bác hồ chất liệu thạch cao | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cờ sao búa liềm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Giá treo máy chiếu xoay 360 độ (1,2m) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cáp tín hiệu VGA | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Phông sân khấu chất liệu vải nhung | Chương V. E-HSMT | 23,3492 | m2 |
| 51 | Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM " chữ hộp chất liệu méc gương | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Khung chữ thép hộp bọc alumix màu đỏ | Chương V. E-HSMT | 2,152 | m2 |
| 53 | Tấm compac ngăn vệ sinh (12mm) | Chương V. E-HSMT | 10,659 | m2 |
| 54 | Bàn đá granit chậu rửa khung Inox ( khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 8,225 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x15x2 | Chương V. E-HSMT | 0,5882 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 49,824 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6267 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,4878 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 34,5 | m |
| 63 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 11,698 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi (DM1) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa đi (DM2, DW) | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | SXLD Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ SM1 | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ SW | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Thanh nhôm hộp 40x80 trang trí trục A từ 1-2 | Chương V. E-HSMT | 112,32 | m |
| 70 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| D | Cấp điện + cấp thoát nước | |||
| E | cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Ống bảo ôn | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Giá treo cục nóng | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Panel 600x600 | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn panel 300x300 | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 21 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Dây Led loại to | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Côn thu D34-27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn thu D27-21 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cút PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Nối ren trong D21 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Van khóa nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | rắc co nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| G | Thóat nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | tê nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | tê nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Côn thu D110-90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Côn thu D76-34 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,7372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4339 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5573 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,6071 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 8 | Đánh bóng thành bể | Chương V. E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2787 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,2457 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| I | Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Chương V. E-HSMT | 2.791,36 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.171,47 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 622,815 | m2 |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 chiều Inverter 18.000 BTU | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.661E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi