Gói thầu: E-MSHH04-2021: Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện ATVSLĐ, PCCN, PCTTTKCN năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355794-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-MSHH04-2021: Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện ATVSLĐ, PCCN, PCTTTKCN năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2021 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:51:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 921,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị ATVSLĐ | . | 0 | . | . | |
| 2 | Rào chắn nhựa kéo xếp di động | . | 10 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 3 | Sào thao tác cao áp | . | 1 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 4 | Mũ bảo hộ lao động | . | 37 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 5 | Đèn pin | . | 7 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 6 | Sạc pin chuyên dụng 18650 | . | 1 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 7 | Đèn pin đeo trán | . | 5 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 8 | Dây đeo AT | . | 2 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 9 | Giầy vải bảo hộ lao động | . | 354 | Đôi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 10 | Giầy chống dầu | . | 182 | Đôi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 11 | Dây căng cảnh báo | . | 10 | Cuộn | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 12 | Băng dính cách điện | . | 20 | Cuộn | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 13 | Găng tay vải | . | 60 | Đôi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 14 | Can nhựa | . | 5 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 15 | Can nhựa | . | 2 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 16 | Biển "Cấm trèo! điện áp cao nguy hiểm chết người" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). | . | 30 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 17 | Biển "Cấm vào! điện áp cao nguy hiểm chết người" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). | . | 30 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 18 | Biển "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). | . | 20 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 19 | Biển "Cấm đóng điện! Có người đang làm việc" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). | . | 10 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 20 | Biển "Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). | . | 20 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 21 | Biển "Có điện nguy hiểm" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 (QĐ 959). | . | 10 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 22 | Biển "Chú ý! Phía trên có điện" theo đúng mẫu của quy trình ATĐ năm 2018 của EVN (QĐ 959). | . | 10 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 23 | Biển tên tủ, biển treo tường | . | 760 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 24 | Keo dán Dog X66 | . | 90 | Hộp | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 25 | Bút thử điện hạ áp | . | 5 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 26 | Phương tiện PCCC&CNCH | . | 0 | . | . | |
| 27 | Bộ lọc than hoạt tính của máy nạp khí thở | . | 2 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 28 | Bình chữa cháy bằng bột | . | 81 | Bình | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 29 | Bình chữa cháy bằng bột | . | 84 | Bình | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 | . | 162 | Bình | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 31 | Bình chữa cháy Foam bánh xe đẩy | . | 8 | Bình | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 | . | 64 | Bình | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 33 | Túi ni lon đựng thẻ kiểm tra bình cứu hỏa | . | 150 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 34 | Túi ni lon đựng thẻ kiểm tra bình cứu hỏa | . | 600 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 35 | Bình dưỡng khí | . | 1 | Bình | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 36 | Quần áo chữa cháy | . | 5 | Bộ | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 37 | Găng tay chữa cháy | . | 5 | Đôi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 38 | Ủng chữa cháy | . | 5 | Đôi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 39 | Mũ chữa cháy | . | 5 | Đôi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 40 | Dây cứu người | . | 8 | cuộn | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 41 | Vòi nước chữa cháy DN50 | . | 24 | Cuộn | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 42 | Lăng chữa cháy DN50 | . | 8 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 43 | Kìm cộng lực | . | 4 | cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 44 | Thang rút | . | 1 | cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 45 | Biển mica vị trí đặt bình chữa cháy | . | 21 | Chiếc | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 46 | Kệ để 02 bình cứu hỏa | . | 21 | Chiếc | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 47 | Bộ trộn Foam Ejector cầm tay DN65) | . | 4 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 48 | Foam chữa cháy | . | 2 | Thùng | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 49 | Phương tiện PCTT&TKCN | . | 0 | . | . | |
| 50 | Bạt dứa | . | 170 | m2 | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 51 | Ủng cao su màu đen | . | 12 | Đôi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 52 | Bộ áo mưa Rando | . | 17 | Bộ | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 53 | Áo mưa măng tô quốc phòng | . | 5 | Bộ | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 54 | Dây thít, lạt nhựa | . | 4 | Túi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 55 | Dây thít, lạt nhựa | . | 2 | Túi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 56 | Dây thít, lạt nhựa | . | 2 | Túi | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 57 | Bộ Sạc Pin | . | 1 | Bộ | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 58 | Pin Lion 26650 Trustfire | . | 6 | Viên | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 59 | Búa cách điện | . | 2 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 60 | Dây thép buộc | . | 2 | Kg | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 61 | Xô nhựa | . | 5 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 62 | Bao tải dứa | . | 1.500 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 63 | Cát vàng | . | 15 | M3 | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 64 | Xẻng | . | 2 | Cái | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V | |
| 65 | Dây thừng | . | 100 | m | Chi tiết tại ý c mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382521E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76504E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu về tương tư:
Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, phương tiện ATVSLĐ, PCCN, PCTT&TKCN, công cụ dụng cụ bảo hộ lao động....
*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:
+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.
+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.290.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi