Gói thầu: Cung cấp thiết bị, máy thi công phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, máy thi công phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 Mở rộng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:15:00 đến ngày 2021-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,771,673,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,717,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu bảy trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15751025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.171.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.680.342.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ cứng UCI (Portable UCI hardness tester) bao gồm:1. Thiết bị kiểm tra độ cứng di động theo phương pháp UCIModel: Equotip 540 UCI NSX: ProceqThông số kỹ thuật:- Màn hình Touch screen màu 7", 800 x 480 pixels- Đơn vị đo độ cứng: có thể hiển thị theo nhiều đơn vị đo độcứng khác nhau- Bộ nhớ: Trong 8 GB Flash (tới 1 000 000 phép đo)- Cài đặt: Hệ Metric và thập phân, đa ngôn ngữ...- Pin: Lithium Polymer, 3.6 V, 14.0 Ah- Thời gian pin: > 8h (trong chế độ tiêu chuẩn)- Đầu vào: 12 V -/-25 % / 1.5 A- Trọng lượng: 1525 g (cả pin)- Kích thước: 250 x 162 x 62 mm- Cấp bảo vệ: IP 54 - chống bụi và chống nướcTính năng:- Hiển thị 2 thang đo trên màn hình. Hiển thị giá trị đo trung bình giữa các lần đo.- Hiển thị kết quả đo theo nhiều dạng biểu đồ khác nhau: biểu đồ đường, biểu đồ cột...- Có chế độ cảnh báo đo sai do thao tác của người sử dụng.- Phù hợp các tiêu chuẩn: ASTM, DIN/ ISO- Xuất báo cáo sang File pdf- Hiển thị giá trị theo các đơn vị đo khác nhau: HV, HB, HRA, HRB, HRC.- Có thể phân vùng kiểm tra theo từng điểm đo.- Có khả năng cài đặt số lần đo.- Bộ tiêu chuẩn bao gồm: Thiết bị chính Equotip 540 kèm pin xạc và bộ xạc, Đầu đo UCI (HV1-HV10) kèm cáp nối, TEST BLOCK ~300 HV, phần mềm, HDSD, Dây đeo, bộ chân đế2. Đầu đo UCI (HV1-HV10): - Kích thước: Ø 40 mm, chiều dài 155 mm- Trọng lượng: 270 g- Dải đo: 20 - 2000 HV- Dải lực: HV1, HV5, HV10 (có thể thay đổi lực đo bằng phần mềm khi sử dụng)- Độ chính xác: ± 2% (trong dải 150-950 HV)- Độ phân giải: 1 HV (UCI), 0.1 HRC- Hướng kiểm tra: Hướng bất kỳ (không có chỉnh sửa cầnthiết)- Tải thử nghiệm: Có thể lựa chọn: HV1, HV2, HV3, HV4, HV5, HV10- Loại mũi đo: Mũi đo Vicker bằng kim cương phù hợp theo tiêu chuẩn ISO. | 1 | Bộ | Máy đo độ cứng UCI (Portable UCI hardness tester) bao gồm:1. Thiết bị kiểm tra độ cứng di động theo phương pháp UCIModel: Equotip 540 UCI NSX: ProceqThông số kỹ thuật:- Màn hình Touch screen màu 7", 800 x 480 pixels- Đơn vị đo độ cứng: có thể hiển thị theo nhiều đơn vị đo độcứng khác nhau- Bộ nhớ: Trong 8 GB Flash (tới 1 000 000 phép đo)- Cài đặt: Hệ Metric và thập phân, đa ngôn ngữ...- Pin: Lithium Polymer, 3.6 V, 14.0 Ah- Thời gian pin: > 8h (trong chế độ tiêu chuẩn)- Đầu vào: 12 V -/-25 % / 1.5 A- Trọng lượng: 1525 g (cả pin)- Kích thước: 250 x 162 x 62 mm- Cấp bảo vệ: IP 54 - chống bụi và chống nướcTính năng:- Hiển thị 2 thang đo trên màn hình. Hiển thị giá trị đo trung bình giữa các lần đo.- Hiển thị kết quả đo theo nhiều dạng biểu đồ khác nhau: biểu đồ đường, biểu đồ cột...- Có chế độ cảnh báo đo sai do thao tác của người sử dụng.- Phù hợp các tiêu chuẩn: ASTM, DIN/ ISO- Xuất báo cáo sang File pdf- Hiển thị giá trị theo các đơn vị đo khác nhau: HV, HB, HRA, HRB, HRC.- Có thể phân vùng kiểm tra theo từng điểm đo.- Có khả năng cài đặt số lần đo.- Bộ tiêu chuẩn bao gồm: Thiết bị chính Equotip 540 kèm pin xạc và bộ xạc, Đầu đo UCI (HV1-HV10) kèm cáp nối, TEST BLOCK ~300 HV, phần mềm, HDSD, Dây đeo, bộ chân đế2. Đầu đo UCI (HV1-HV10): - Kích thước: Ø 40 mm, chiều dài 155 mm- Trọng lượng: 270 g- Dải đo: 20 - 2000 HV- Dải lực: HV1, HV5, HV10 (có thể thay đổi lực đo bằng phần mềm khi sử dụng)- Độ chính xác: ± 2% (trong dải 150-950 HV)- Độ phân giải: 1 HV (UCI), 0.1 HRC- Hướng kiểm tra: Hướng bất kỳ (không có chỉnh sửa cầnthiết)- Tải thử nghiệm: Có thể lựa chọn: HV1, HV2, HV3, HV4, HV5, HV10- Loại mũi đo: Mũi đo Vicker bằng kim cương phù hợp theo tiêu chuẩn ISO. | ||
| 2 | Máy gia nhiệt cầm tay công suất 2300W BETEX iDuctor 2 - Nguồn điện: 230Vac/6A/50 hoặc 60 Hz- Bảo vệ quá nhiệt- Chế độ báo lỗi, khi vận hành quấn ngược vòng dây, máy sẽ báo lỗi- Có quạt làm mát bộ công suất- Bộ điều khiển lập trình sẽ tự động ngắt khi quá tải- Đầu máy khi vận hành sẽ có đèn LED chiếu sáng tập trung vào chi tiết gia nhiệt- Theo máy gồm: máy chính, dây nguồn, 1 cuộn gia nhiệt mềm phi 6mm, dài 1,5m.Bộ 9 cuộn dây cứng cho máy gia nhiệt cầm tay BETEX iDuctor:- Đường kính dây 3,5mm- Gia nhiệt 250 độ C- Tương ứng các bulong M30, M24, M20, M16, M12, M10, M08- Tương ứng với các đường kính 52, 47, 40, 32, 26, 23, 18, 16mm- Âm báo hiệu: có- Bảo vệ quá nhiệt: có- NSX: BETEX | 1 | Bộ | Máy gia nhiệt cầm tay công suất 2300W BETEX iDuctor 2 - Nguồn điện: 230Vac/6A/50 hoặc 60 Hz- Bảo vệ quá nhiệt- Chế độ báo lỗi, khi vận hành quấn ngược vòng dây, máy sẽ báo lỗi- Có quạt làm mát bộ công suất- Bộ điều khiển lập trình sẽ tự động ngắt khi quá tải- Đầu máy khi vận hành sẽ có đèn LED chiếu sáng tập trung vào chi tiết gia nhiệt- Theo máy gồm: máy chính, dây nguồn, 1 cuộn gia nhiệt mềm phi 6mm, dài 1,5m.Bộ 9 cuộn dây cứng cho máy gia nhiệt cầm tay BETEX iDuctor:- Đường kính dây 3,5mm- Gia nhiệt 250 độ C- Tương ứng các bulong M30, M24, M20, M16, M12, M10, M08- Tương ứng với các đường kính 52, 47, 40, 32, 26, 23, 18, 16mm- Âm báo hiệu: có- Bảo vệ quá nhiệt: có- NSX: BETEX | ||
| 3 | Bộ thiết bị soi khe hẹp bao gồm:1. Thiết bị nội soi Video với dây soi 6.1mm dài 6MModel: XL Detect + (6.1mm x 6M)NSX: Baker Hughes (a GE company)- Kích thước nhỏ gọn. Khối lượng 1.98kg - Sử dụng chiếu sáng bằng đèn LED và công nghệ truyển sáng qua cáp quang- Độ phân giải Camera 440,000 pixel- Màn hình màu VGA LCD 5" (640 x 480 pixel) tích hợp cùng bàn điều khiển với joystick và các phím điều khiển;- Cổng giao tiếp: 1 cổng USB 2.0, 1 cổng Audio 2.5mm, 1 cổng VGA out;- Bộ nhớ trong 4Gb; Bộ nhớ ngoài USB2.0 (8 Gb)- Vỏ máy làm bằng chất liệu chịu lực có tình đàn hồi, chống va đập- Chức năng chụp ảnh định dạng Bitmap (.bmp), JPEG (.jpg), quay video định dạng MPEG4.- Sử dụng Pin Li-ion 2 giờ- Dây soi có 5 lớp bảo vệ (2 lớp là vật liệu Tungsten)- Vỏ bảo vệ Titanium cho camera- Có sensor bảo vệ quá nhiệt – đầu dây soi có thể quay 360° với góc gập tới 140°- Đầu kính có cơ cấu ren đôi chống tuột- Dây soi có thể làm việc dưới nước tới 10m; Nhiệt độ làm việc -20°->100°- Cấp bảo vệ: IP65- Phù hợp với MIL-STD-810G, Tested to United States Department of Defense with Environment Tests Sections 506.5, 507.5, 509.5, 510.5, 511.5 (Explosive atmosphere), 514.6, 516.6, 521.3.Bộ bao gồm: Bộ thiết bị nội soi với dây soi 6.1mm x 6M; Vali vận chuyển; Pin sạc 2 giờ & Bộ sạc pin; Thẻ nhớ USB 8Gb; Đầu kính bảo vệ; Tài liệu hướng dẫn sử dụng2. Đầu kính quang học- Optical Tip 6.1mm 120 Deg. Forward, DOF 5–120 mm; Model: XLG3T61120FG: 1 Cái- Optical Tip 6.1mm 120 Deg. Side, DOF 4–100 mm; Model: XLG3T61120SG: 1 Cái3. Phụ kiện khác: - Ống đỡ cứng 16.7" (0.5M) kèm dụng cụ kẹp dây soi; Model: GTR-605S: 1 Cái- Dây đeo thiết bị; Model: XLGOALANYARD: 1 Cái | 1 | Bộ | Bộ thiết bị soi khe hẹp bao gồm:1. Thiết bị nội soi Video với dây soi 6.1mm dài 6MModel: XL Detect + (6.1mm x 6M)NSX: Baker Hughes (a GE company)- Kích thước nhỏ gọn. Khối lượng 1.98kg - Sử dụng chiếu sáng bằng đèn LED và công nghệ truyển sáng qua cáp quang- Độ phân giải Camera 440,000 pixel- Màn hình màu VGA LCD 5" (640 x 480 pixel) tích hợp cùng bàn điều khiển với joystick và các phím điều khiển;- Cổng giao tiếp: 1 cổng USB 2.0, 1 cổng Audio 2.5mm, 1 cổng VGA out;- Bộ nhớ trong 4Gb; Bộ nhớ ngoài USB2.0 (8 Gb)- Vỏ máy làm bằng chất liệu chịu lực có tình đàn hồi, chống va đập- Chức năng chụp ảnh định dạng Bitmap (.bmp), JPEG (.jpg), quay video định dạng MPEG4.- Sử dụng Pin Li-ion 2 giờ- Dây soi có 5 lớp bảo vệ (2 lớp là vật liệu Tungsten)- Vỏ bảo vệ Titanium cho camera- Có sensor bảo vệ quá nhiệt – đầu dây soi có thể quay 360° với góc gập tới 140°- Đầu kính có cơ cấu ren đôi chống tuột- Dây soi có thể làm việc dưới nước tới 10m; Nhiệt độ làm việc -20°->100°- Cấp bảo vệ: IP65- Phù hợp với MIL-STD-810G, Tested to United States Department of Defense with Environment Tests Sections 506.5, 507.5, 509.5, 510.5, 511.5 (Explosive atmosphere), 514.6, 516.6, 521.3.Bộ bao gồm: Bộ thiết bị nội soi với dây soi 6.1mm x 6M; Vali vận chuyển; Pin sạc 2 giờ & Bộ sạc pin; Thẻ nhớ USB 8Gb; Đầu kính bảo vệ; Tài liệu hướng dẫn sử dụng2. Đầu kính quang học- Optical Tip 6.1mm 120 Deg. Forward, DOF 5–120 mm; Model: XLG3T61120FG: 1 Cái- Optical Tip 6.1mm 120 Deg. Side, DOF 4–100 mm; Model: XLG3T61120SG: 1 Cái3. Phụ kiện khác: - Ống đỡ cứng 16.7" (0.5M) kèm dụng cụ kẹp dây soi; Model: GTR-605S: 1 Cái- Dây đeo thiết bị; Model: XLGOALANYARD: 1 Cái | ||
| 4 | Bộ bơm thủy lực HY-230-2 bao gồm: 1. Bơm thủy lực điện động 4 cấp HY-230-2 chuyên dùng cho hệ thống kéo căng mô men xoắn: 01 cái- NSX: Hytorc- Nguồn điện: 230V; 1,5 kW / 2,0 HP - 7 Ampere- Áp lực làm việc cực đại 10,000 psi (700Bar).- Gauge 0-10 k PSI (+/-1% Accuracy)- Chức năng tự động tắt máy nếu 30 giây không thực hiện thao tác- Lưu lượng dầu với 4 cấp áp lực giúp tốc độ làm việc nhanh hơn.(9,0 l/min.)-70Bar; (2,3 l/min.)-270Bar; (1,4 l/min.)-440Bar; (0,9 l/min.)-700Bar- Trọng lượng: 27 kg (không tính dầu)- Dung tích thùng dầu: 5 L- Đầu ra: 4 cụm đầu nối nhanh tiêu chuẩn.- Cáp điện điều khiển từ xa 5m2. Dây thủy lực 20' STEEL TWINLINE HOSE ASSY.W/CPLRS, 090173S: 01 sợi- NSX: Hytorc | 1 | Bộ | Bộ bơm thủy lực HY-230-2 bao gồm: 1. Bơm thủy lực điện động 4 cấp HY-230-2 chuyên dùng cho hệ thống kéo căng mô men xoắn: 01 cái- NSX: Hytorc- Nguồn điện: 230V; 1,5 kW / 2,0 HP - 7 Ampere- Áp lực làm việc cực đại 10,000 psi (700Bar).- Gauge 0-10 k PSI (+/-1% Accuracy)- Chức năng tự động tắt máy nếu 30 giây không thực hiện thao tác- Lưu lượng dầu với 4 cấp áp lực giúp tốc độ làm việc nhanh hơn.(9,0 l/min.)-70Bar; (2,3 l/min.)-270Bar; (1,4 l/min.)-440Bar; (0,9 l/min.)-700Bar- Trọng lượng: 27 kg (không tính dầu)- Dung tích thùng dầu: 5 L- Đầu ra: 4 cụm đầu nối nhanh tiêu chuẩn.- Cáp điện điều khiển từ xa 5m2. Dây thủy lực 20' STEEL TWINLINE HOSE ASSY.W/CPLRS, 090173S: 01 sợi- NSX: Hytorc | ||
| 5 | Bộ cờ lê thủy lực AVANTI-3 bao gồm:1.Cờ lê thủy lực dạng chụp: 01 cái- Model: Avanti-3;- NSX: Hytorc- Đầu dẫn dầu có thể xoay 2 chiều: 360 x 220 độ- Thiết kế chốt hãm chống xoay ngược bánh cốc, chống kẹt cờ lê trongquá trình siết Bulong.- Cần tỳ được lắp trực tiếp, vuông góc trục dẫn động, có chức năng kéocăng Bulong (Mechanical Bolt Tensioner)- Kích thước trục vuông: 1''- Dãy lực mô men xoắn: 623 Nm - 4.179 Nm- Lực kéo căng lớn nhất: 787 kN- Kích thước (mm): H=157, W=74, L=156, R=39- Sai số: ± 3%Bao gồm các socket:2.1 X 30MM SOCKET:020030MM: 01 cái.3.1 X 32MM SOCKET:020032MM: 01 cái.4.1 X 36MM SOCKET:020036MM: 01 cái.5.1 X 41MM SOCKET:020041MM: 01 cái.6.1 X 46MM SOCKET:020046MM: 01 cái.7.1 X 50MM SOCKET:020050MM: 01 cái.8.1 X 55MM SOCKET:020055MM: 01 cái.9.1 X 60MM SOCKET: 020060MM: 01 cái.10.1 X 65MM SOCKET:020065MM: 01 cái.11.Holder, Square drive 1", Hex 1 1/4": H9-1 ¼: 01 cái.12.Allen head insert bit 1 1/4"-22MM: 1 1/4-22: 01 cái.13.Allen head insert bit 1 1/4"-24MM:1 1/4-24: 01 cái.14.Allen head insert bit 1 1/4"-27MM:1 1/4-27: 01 cái.15.Allen head insert bit 1 1/4"-30MM:1 1/4-30: 01 cái.16.Allen head insert bit 1 1/4"-32MM:1 1/4-32: 01 cái.17.Allen head insert bit 1 1/4"-36MM:1 1/4-36: 01 cái. | 1 | Bộ | Bộ cờ lê thủy lực AVANTI-3 bao gồm:1.Cờ lê thủy lực dạng chụp: 01 cái- Model: Avanti-3;- NSX: Hytorc- Đầu dẫn dầu có thể xoay 2 chiều: 360 x 220 độ- Thiết kế chốt hãm chống xoay ngược bánh cốc, chống kẹt cờ lê trongquá trình siết Bulong.- Cần tỳ được lắp trực tiếp, vuông góc trục dẫn động, có chức năng kéocăng Bulong (Mechanical Bolt Tensioner)- Kích thước trục vuông: 1''- Dãy lực mô men xoắn: 623 Nm - 4.179 Nm- Lực kéo căng lớn nhất: 787 kN- Kích thước (mm): H=157, W=74, L=156, R=39- Sai số: ± 3%Bao gồm các socket:2.1 X 30MM SOCKET:020030MM: 01 cái.3.1 X 32MM SOCKET:020032MM: 01 cái.4.1 X 36MM SOCKET:020036MM: 01 cái.5.1 X 41MM SOCKET:020041MM: 01 cái.6.1 X 46MM SOCKET:020046MM: 01 cái.7.1 X 50MM SOCKET:020050MM: 01 cái.8.1 X 55MM SOCKET:020055MM: 01 cái.9.1 X 60MM SOCKET: 020060MM: 01 cái.10.1 X 65MM SOCKET:020065MM: 01 cái.11.Holder, Square drive 1", Hex 1 1/4": H9-1 ¼: 01 cái.12.Allen head insert bit 1 1/4"-22MM: 1 1/4-22: 01 cái.13.Allen head insert bit 1 1/4"-24MM:1 1/4-24: 01 cái.14.Allen head insert bit 1 1/4"-27MM:1 1/4-27: 01 cái.15.Allen head insert bit 1 1/4"-30MM:1 1/4-30: 01 cái.16.Allen head insert bit 1 1/4"-32MM:1 1/4-32: 01 cái.17.Allen head insert bit 1 1/4"-36MM:1 1/4-36: 01 cái. | ||
| 6 | Cờ lê thủy lực dạng chụp - Model: Avanti-10;- Đầu dẫn dầu có thể xoay 2 chiều: 360 x 220 độ- Thiết kế chốt hãm chống xoay ngược bánh cóc, chống kẹt cờ lê trongquá trình siết Bulong.- Cần tỳ được lắp trực tiếp, vuông góc trục dẫn động, có chức năng kéocăng Bulong (Mechanical Bolt Tensioner)- Kích thước trục vuông: 1-1/2''- Dãy lực mô men xoắn: 2.439 Nm - 15.912 Nm- Lực kéo căng lớn nhất: 1601 kN- Kích thước (mm): H=225, W=110, L=234, R=57- Sai số: ± 3% | 1 | cái | Cờ lê thủy lực dạng chụp - Model: Avanti-10;- Đầu dẫn dầu có thể xoay 2 chiều: 360 x 220 độ- Thiết kế chốt hãm chống xoay ngược bánh cóc, chống kẹt cờ lê trongquá trình siết Bulong.- Cần tỳ được lắp trực tiếp, vuông góc trục dẫn động, có chức năng kéocăng Bulong (Mechanical Bolt Tensioner)- Kích thước trục vuông: 1-1/2''- Dãy lực mô men xoắn: 2.439 Nm - 15.912 Nm- Lực kéo căng lớn nhất: 1601 kN- Kích thước (mm): H=225, W=110, L=234, R=57- Sai số: ± 3% | ||
| 7 | Thiết bị tạo độ rung chuẩn Portable shaker table- Model: 9100D- Hãng: ModalShop- Frequency Range (operating): 5 Hz to 10 kHz- Maximum Amplitude (50 Hz, 10-gram payload): 20 g pk, 150 mils pk-pk- Maximum Amplitude (50 Hz, 500-gram payload): 2.5 g pk, 3.5 in/s pk- Maximum Payload: 800 grams- Test Operation: Manual (Closed Loop) or Semi-Automatic- Accuracy of Readout + Acceleration (10 Hz to 10 kHz): ±3 % + Acceleration (5 Hz to 10 Hz): ±5 % + Velocity (10 Hz to 1000 Hz): ±3 % + Displacement (30 Hz to 150 Hz): ±3 % + Amplitude Linearity (100 Hz): | 1 | bộ | Thiết bị tạo độ rung chuẩn Portable shaker table- Model: 9100D- Hãng: ModalShop- Frequency Range (operating): 5 Hz to 10 kHz- Maximum Amplitude (50 Hz, 10-gram payload): 20 g pk, 150 mils pk-pk- Maximum Amplitude (50 Hz, 500-gram payload): 2.5 g pk, 3.5 in/s pk- Maximum Payload: 800 grams- Test Operation: Manual (Closed Loop) or Semi-Automatic- Accuracy of Readout + Acceleration (10 Hz to 10 kHz): ±3 % + Acceleration (5 Hz to 10 Hz): ±5 % + Velocity (10 Hz to 1000 Hz): ±3 % + Displacement (30 Hz to 150 Hz): ±3 % + Amplitude Linearity (100 Hz): | ||
| 8 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha (CMC356) + laptop cài phần mềm, bao gồm:1. Máy thử rơle CMC356Nguồn cấp 100-240V AC, 45-65Hz, 12A maxCổng phát áp: 4-pha AC: 4 x 300V; đến 75VA.1-pha AC: 1 x 600V; đến 275VA.DC: 4 x ± 300V; đến 1 x 420 W.Sai số | 1 | bộ | Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha (CMC356) + laptop cài phần mềm, bao gồm:1. Máy thử rơle CMC356Nguồn cấp 100-240V AC, 45-65Hz, 12A maxCổng phát áp: 4-pha AC: 4 x 300V; đến 75VA.1-pha AC: 1 x 600V; đến 275VA.DC: 4 x ± 300V; đến 1 x 420 W.Sai số | ||
| 9 | Máy đo điện trở cách điện Megger S1 -1568- Model: S1 1568- NSX: Megger- Resistance measurement: 35 TΩ - 15 kV- High current – 6 mA short circuit current- High noise immunity - 8 mA of noise rejection- Four software filters: 10s, 30s, 100s, 200s- Li-ion battery – battery meets IEC 62133- CATIV 600 V safety rating up to 3000m- IR, timed IR, DAR, PI, DD, SV and ramp diagnostic tests-Large LCD display with backlight- Dedicated voltmeter function (30 V to 660 V) AC or DCPhụ kiện kèm theo khi mua Megger S1-1568:- Safety Warning Sheet- Product information CD, includes PowerDB Lite- Power lead - Screened USB cable With filters- Remote control indicator beaco- 3m leadset x 3, large 15 kV insulated clips | 1 | máy | Máy đo điện trở cách điện Megger S1 -1568- Model: S1 1568- NSX: Megger- Resistance measurement: 35 TΩ - 15 kV- High current – 6 mA short circuit current- High noise immunity - 8 mA of noise rejection- Four software filters: 10s, 30s, 100s, 200s- Li-ion battery – battery meets IEC 62133- CATIV 600 V safety rating up to 3000m- IR, timed IR, DAR, PI, DD, SV and ramp diagnostic tests-Large LCD display with backlight- Dedicated voltmeter function (30 V to 660 V) AC or DCPhụ kiện kèm theo khi mua Megger S1-1568:- Safety Warning Sheet- Product information CD, includes PowerDB Lite- Power lead - Screened USB cable With filters- Remote control indicator beaco- 3m leadset x 3, large 15 kV insulated clips |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15751025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.171.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.680.342.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi