Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV TBA Tây Thành 2 xã Tây Thành do Điện Lực Yên Thành quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336278-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV TBA Tây Thành 2 xã Tây Thành do Điện Lực Yên Thành quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210335948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 EVN NPC – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:12:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 751,850,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng làm mới
1 Cột BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 109 Cột
2 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 103 Móng
3 Móng cột đôi MK Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
4 Dây CVX4*50 (Vật tư PCNA cấp) CVX4*50 652 m
5 Dây CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) CVX4*35 576 m
6 Dây CVX2*35 (Vật tư PCNA cấp) CVX2*35 3.011 m
7 Tháo, lắp lại CVX4*35 TL.CVX4*35 735 m
8 Tháo, lắp lại CVX2*35 TL.CVX2*35 932 m
9 Tháo, lắp lại dây AV35 TL.AV35 320 m
10 Khóa hãm CVX4*50 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*50 15 Cái
11 Khóa hãm CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*35 94 Cái
12 Khóa đỡ CVX4*50 (Vật tư PCNA cấp) KĐ 4*50 9 Cái
13 Khóa đỡ CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) KĐ 4*35 60 Cái
14 Cổ dề CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 106 Bộ
15 Cổ dề CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Bộ
16 Cổ dề CD2v-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
17 Cổ dề CD4v-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
18 Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) GN1 154 Cái
19 Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) GN2 178 Cái
20 Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 TL.H1 39 Hộp
21 Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 TL.H2 25 Hộp
22 Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 TL.H4 8 Hộp
23 Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa TL.H3fa 4 Hộp
24 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2*16 (05m/1 hộp) TL. CVX2*16 360 m
25 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4*25 (05m/1 hộp) TL. CVX4*25 20 m
26 Đai thép + khóa đai hộp CT (01 bộ gồm: 02 dây đai + 02 khóa) (Vật tư PCNA cấp) ĐT+KĐ 76 Bộ
B Khối lượng thu hồi
1 Xương cột BTTĐ7m (Cắt gốc còn 6m) BTTĐ7m 106 Bộ
2 Dây CVX4*50 CVX4*50 540 m
3 Dây CVX4*35 CVX4*35 178 m
4 Dây AV35 AV35 448 m
5 Dây AV25 AV25 4.205 m
6 Dây AV10 AV10 3.409 m
7 Xà 8 sứ X2T1v X2T1v 1 Bộ
8 Xà 4 sứ X1T1v X1T1v 5 Bộ
9 Xà 2 sứ X1T1v-2 X1T1v-2 8 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->