Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323513-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210323456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:53:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,289,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,909 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,721 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,567 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,545 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,753 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,909 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,126 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,429 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,03 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,443 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,014 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72,009 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 71,28 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,411 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,285 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,398 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,57 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,84 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,968 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,995 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,995 100m3/1km
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,378 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 54,951 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 92,131 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 92,131 m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,808 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,122 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,256 100m2
30 Bạt ni lông chống mất nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,664 m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,806 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,585 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,146 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,146 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64,62 m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,045 1m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,543 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,23 m3
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,658 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,748 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,482 m2
43 Láng granitô nền sàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,482 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,625 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,625 m2
B KẾT CẤU:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,92 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,54 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,664 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,354 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,164 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,981 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,529 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,991 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,911 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,636 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,754 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,645 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 126,424 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,602 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,312 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,363 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,75 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,914 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,653 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,322 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,711 m3
C PHẦN XÂY:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 82,178 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 104,595 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,032 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,508 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,688 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,749 m3
7 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 274,143 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 413,69 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 154,34 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.165,197 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 400,292 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 288,47 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 317,73 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 629,413 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.130,692 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,152 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 702,16 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3.329,183 m2
12 Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,749 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 965,78 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,749 m2
15 Sản xuất, lắp đặt vách COMPOSITE dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 178,802 m2
17 Chống thấm bằng Sika latex Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 178,802 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,536 m2
19 Trụ cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,36 m
21 Sản xuất, lắp dựng sắt hộp mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,517 m2
22 Sản xuất, lắp đặt lan can Inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 78,18 m
23 Sản xuất lắp đặt lan can sắt hộp, sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,007 m2
E PHẦN MÁI:
1 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,894 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,894 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 204,84 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,245 100m2
5 Tôn úp nóc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 73,77 m
6 Ke chống bão Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.500 cái
F PHẦN CỬA:
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,16 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,76 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77,76 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,92 m2
5 Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8 m2
6 Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,72 m2
7 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông, sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 105,48 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 105,12 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,572 100m2
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ:
1 Tủ điện tổng 800x600x200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
2 Tủ điện tầng 600x400x200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Hộp điện phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 tủ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Công tắc đảo chiều Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt đèn ốp sát trần D300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE 3x25mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.060 m
16 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
18 Lắp đặt các automat 2pha 30A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
21 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cọc
22 Cáp đồng trần 11mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.860 m
H CHỐNG SÉT:
1 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Cáp đồng trần 70mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
5 Hộp kiểm tra điện trở Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
I PCCC:
1 Bình chữa cháy CO2 Model MT3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bình
2 Bình khí MFZ4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
4 Bảng tiêu lệch chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bảng
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
8 Lắp đặt van phao tự động Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
10 Máy bơm Q=10m3/h Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt chậu rửa Ixox 2 ngăn ( dụng cụ thực hành Sinh Hóa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,75 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
17 Đắc co D34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,07 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
32 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,65 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 54 cái
35 Nẹp ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 108 cái
36 Đinh vít Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 216 cái
37 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,53 1m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,796 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,047 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,168 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,431 m3
44 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,673 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,039 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,318 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,035 100m2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,563 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 1cấu kiện
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,78 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,44 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,743 m2
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,034 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->