Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:50:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,719,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 318,884 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Chương V | 40,862 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 248,11 | 1 m3 |
| 4 | Đất cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 114,049 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 40,401 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, đá 4x6 M100 | Chương V | 53,804 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 52,531 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 161,695 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Chương V | 51,448 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 518,742 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng bó nền chiều rộng R | Chương V | 33,446 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bó nền | Chương V | 196,12 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 8,928 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 7,776 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 325,44 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V | 112,722 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1.254,579 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Chương V | 2,808 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 30,864 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô mái hắt vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V | 15,744 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt | Chương V | 296,508 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng d | Chương V | 0,195 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép móng d | Chương V | 2,775 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép móng d>18mm | Chương V | 1,569 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Chương V | 0,311 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Chương V | 1,35 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ d>18 mm,cao | Chương V | 0,924 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Chương V | 0,304 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Chương V | 1,187 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ d>18 mm,cao | Chương V | 0,639 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 1,019 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 5,245 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d>18 mm,cao | Chương V | 3,373 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 0,568 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 3,345 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d>18 mm,cao | Chương V | 1,155 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt d | Chương V | 0,345 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt d> 10 mm,cao | Chương V | 0,614 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt d | Chương V | 0,345 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt d> 10 mm,cao | Chương V | 0,614 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép sàn mái d | Chương V | 10,862 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép cầu thang | Chương V | 0,416 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép cầu thang d> 10 mm,cao | Chương V | 0,189 | Tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm, dày 20cm, cao | Chương V | 87,375 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm, dày 20cm, cao | Chương V | 97,996 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm, dày 15cm, cao | Chương V | 1,512 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm, dày 15cm, cao | Chương V | 2,439 | 1 m3 |
| 48 | Xây bậc bằng gạch thẻ không nung (5.5x9x19)cm, dày 10cm, cao | Chương V | 15,049 | 1 m3 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 293,52 | 1 m2 |
| 50 | GC cửa đi nhôm Xinfa kính cường lực 8ly | Chương V | 132,48 | m2 |
| 51 | GC cửa sổ nhôm Xinfa kính cường lực 8 ly | Chương V | 109,44 | m2 |
| 52 | GCLD vách kính nhôm Xinfa kính cường lực 8ly | Chương V | 14,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa nhôm Xinfa kính cường lực 8ly | Chương V | 256,32 | m2 |
| 54 | GC Khung hoa sắt | Chương V | 130,495 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa, | Chương V | 130,495 | m2 |
| 56 | GCLD tay vịn lan can Fi50 | Chương V | 84,2 | md |
| 57 | Gia công xà gồ bằng thép | Chương V | 2,027 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,027 | Tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,354 | 1m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 550,985 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 1.791,083 | 1 m2 |
| 62 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 483,132 | 1 m2 |
| 63 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V | 344,642 | 1 m2 |
| 64 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (diện tích ván khuôn sàn) | Chương V | 1.254,579 | 1 m2 |
| 65 | Trát chân móng, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 31,41 | 1 m2 |
| 66 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Chương V | 2.160,262 | 1m2 |
| 67 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V | 2.082,353 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 3.660,22 | 1m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 582,395 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4ly | Chương V | 495,15 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm XM cát mịn M75 | Chương V | 991,678 | 1 m2 |
| 72 | Lát đá granit (đá tím Bình Định) | Chương V | 77,465 | 1 m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V | 308,986 | 1 m2 |
| 74 | Quét Sika CT-11A chống thấm sê nô, sảnh | Chương V | 308,986 | 1 m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V | 334,48 | 1 m |
| 76 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V | 24 | 1 m |
| 77 | Bách cửa | Chương V | 48 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V | 18 | cái |
| 79 | Bách thép giữ ống nước | Chương V | 68 | cái |
| 80 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm L=6m | Chương V | 137,7 | 1 m |
| 81 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm | Chương V | 54 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V | 899,78 | 1 m2 |
| 83 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V | 991,678 | 1 m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn led dài 1.2m-18W, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 108 | 1 bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn led vuông ốp trần 12W | Chương V | 28 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V | 72 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 89 | Tủ điện sơn tỉnh điện 40x80cm | Chương V | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 187 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1.5mm2 | Chương V | 845 | 1m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2.5mm2 | Chương V | 730 | 1m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4mm2 | Chương V | 140 | 1m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x8mm2 | Chương V | 100 | 1m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x10mm2 | Chương V | 60 | 1m |
| 98 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 2 công tắc | Chương V | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 2 công tắc, 1 ổ cắm, | Chương V | 37 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 4 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 6công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp | Chương V | 14 | Hộp |
| 104 | Đế âm đôi | Chương V | 148 | cái |
| 105 | Mặt nạ aptomat | Chương V | 16 | cái |
| 106 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V | 1.550 | 1 m |
| 107 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V | 240 | 1 m |
| 108 | Tic kê + ốc vít | Chương V | 15 | gói |
| 109 | Băng keo | Chương V | 8 | cuộn |
| B | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình khí C02 MT3 | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 6 | cái |
| C | Phần Chống mối | |||
| 1 | Đào hào ngoài bằng nhân công đấp cấp 3 | Chương V | 59,2 | 1 m3 |
| 2 | Xử lý mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Chương V | 59,2 | m3 |
| 3 | LĐ ống nhựa đã khoan lỗ nối = PP dán keo, Đkính ống 21mm L=6m | Chương V | 148 | 1 m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào ngoài công trình | Chương V | 59,2 | 1 m3 |
| 5 | Đào hào trong bằng nhân công đấp cấp 3 | Chương V | 27 | 1 m3 |
| 6 | Xử lý mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Chương V | 27 | m3 |
| 7 | LĐ ống nhựa đã khoan lỗ nối = PP dán keo, Đkính ống 21mm L=6m (hào trong) | Chương V | 135 | 1 m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào ngoài công trình | Chương V | 27 | 1 m3 |
| 9 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50 EC | Chương V | 547,4 | m2 |
| 10 | Xử lý mặt nền tầng 2 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50 EC | Chương V | 495,049 | m2 |
| 11 | Phun xử lý chân tường tầng 1 (trong và ngoài) từ chân tường lên 0,9m | Chương V | 307,17 | m2 |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tiên đạo BK>60m | Chương V | 1 | kim |
| 2 | Bộ đếm sét (lắp tại chân trụ) | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột thu sét mạ kẽm fi100, L=2m | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột thu sét mạ kẽm fi60, L=1m | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d12mm | Chương V | 56,7 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2m | Chương V | 16 | Cọc |
| 7 | Dây đồng 70mm2 dẫn sét xuống mương đất | Chương V | 75,681 | m |
| 8 | ống nhựa luồn dây dẫn sét xuống mương đất Đkính ống 34mm | Chương V | 75,681 | 1 m |
| 9 | Phụ kiện chống sét | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Rộng | Chương V | 15,309 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V | 15,309 | 1 m3 |
| E | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương V | 303,073 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V | 60,44 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V | 4,22 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu trần | Chương V | 255,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, sê nô các loại | Chương V | 113,634 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất, xà bần đổ đi=máy đào | Chương V | 199,356 | 1 m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 2000m, ô tô 7 tấn | Chương V | 199,356 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi