Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Púng Luông (Điểm chính Púng Luông), xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Púng Luông (Điểm chính Púng Luông), xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:02:00 đến ngày 2021-03-27 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,398,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ 04 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8423 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1861 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4661 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7945 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4218 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8611 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0674 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7391 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1741 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8838 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8015 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,226 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,985 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,316 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,316 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,284 | m2 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,22 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4471 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| D | PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8568 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6368 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,4284 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,4284 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,804 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,904 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,8282 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,8282 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,152 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,152 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5197 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3252 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3252 | m2 |
| 19 | Trụ Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Sản xuất tay vịn lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,739 | m |
| 21 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,6784 | kg |
| 22 | Lưới Inox 5x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,112 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,9108 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,985 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| E | Bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7061 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7556 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3898 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4357 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9001 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8405 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0629 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0375 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8407 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6331 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | tấn |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1954 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6905 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0729 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9218 | 100m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,84 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5158 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3592 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,672 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5208 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9116 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6344 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,703 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Măng sông PVC d90 nối thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 16 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | 100m2 |
| 19 | Thêm thời gian sử dụng 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | 100m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | SX cửa pano kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm (Giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Inox sen hoa cửa sổ 14x14x0,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,1323 | kg |
| 9 | Vách kính khuôn nhôm, kính dày 2 lớp 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 11 | Thang lên mái inox (thang rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tấm composit + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,976 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN, THU SÉT | |||
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7635 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6109 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Măng xông 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 18 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 19 | Mặt B1 + rọ + có Ap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Mặt B2 + rọ + có Ap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Mặt B3 + rọ + có Ap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Mặt B4 công tắc + rọ (không ap) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Mặt B5 + rọ (không ap) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Tủ điện tầng 2 tầng (400*400*150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| K | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 9 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| L | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống nhựa D34C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa D27C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa D21mm C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa, nối bằng măng sông, đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ măng sông nhựa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | LĐ tê nhựa D110x110+D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | LĐ tê nhựa đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đăt côn nhựa D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa D42 x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Băng keo + keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn/tuyp |
| 36 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 37 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Clê bin D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| N | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,807 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4002 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3151 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2758 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4593 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3862 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1312 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4353 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1888 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2296 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3696 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3696 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,035 | m2 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,254 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| P | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9051 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4992 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2237 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,9432 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,9432 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,469 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,1674 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,836 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,836 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7904 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7904 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5197 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | tấn |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3252 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3252 | m2 |
| 18 | Trụ Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất tay vịn lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,119 | m |
| 20 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,3205 | kg |
| 21 | Lưới Inox 5x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,112 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8228 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2296 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,068 | m2 |
| Q | Bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,983 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1187 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5697 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5973 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7757 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,683 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8725 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,583 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0822 | 100m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,234 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,834 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,393 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,18 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m |
| R | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9136 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,308 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1654 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7845 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6371 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Măng sông PVC d90 nối thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Chếch D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 16 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | 100m2 |
| 18 | Thêm thời gian thi công 2 tháng cho công tác xây (dàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m2 |
| S | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 3 | SX cửa nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | SX cửa pano kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm (Giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Inox sen hoa cửa sổ 14x14x0,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,0584 | kg |
| 9 | Vách kính khuôn nhôm, kính dày 2 lớp 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 11 | Thang lên mái inox (thang rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nắp tôn úp khung sắt cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tấm composit + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| U | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5611 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1867 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4535 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0177 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4844 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Măng xông d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Măng xông d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 16 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 17 | Mặt B1 + rọ + có Ap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Mặt B2 + rọ + có Ap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Mặt B3 + rọ + (không ap) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Mặt B4 công tắc + rọ (không ap) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Mặt B5 + rọ (không ap) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Tủ điện tầng 1 tầng (400*400*150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| W | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 9 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| X | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa D34C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa D27C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa D21mm C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa, nối bằng măng sông, đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | LĐ măng sông nhựa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Giắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 30 | Chếnh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 34 | LĐ tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đăt côn nhựa D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Băng keo + keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn/tuyp |
| 40 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 41 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Clê bin D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Y | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| Z | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AA | San nền, sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| AB | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,755 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,01 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,01 | m3 |
| AC | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9691 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4196 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5942 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,744 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,744 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 13 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,744 | m2 |
| 14 | Gia công biển thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 15 | Tấm alu ngoài nhà, chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | m2 |
| 16 | Cổng thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9092 | kg |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,694 | m2 |
| 18 | Bản lề goong inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Bánh xe đạn bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AD | Tường Rào gạch | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,454 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,165 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2042 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,6544 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,6544 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | 100m3 |
| AE | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6032 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6471 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9649 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4588 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0358 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1352 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8452 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | 100m2 |
| AF | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AG | Xây lắp báo cháy - Đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 17 | Lđ các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - SP- các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 18 | Lđ ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 21 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 22 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 23 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AH | Xây lắp chữa cháy | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lđ bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 13 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lđ cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lđ cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lđ tê thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lđ tê thu D65/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lđ mặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 27 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 28 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 30 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 31 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 32 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Đấu nối cáp nguồn vào phiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đôi đầu dây |
| 37 | Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 39 | Băng keo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cuộn |
| 40 | Đay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 41 | Sơn đường ống 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 42 | Gioăng bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 43 | Gioăng bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 45 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi