Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Púng Luông (Điểm chính Púng Luông), xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339252-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Púng Luông (Điểm chính Púng Luông), xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210339178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:02:00 đến ngày 2021-03-27 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,398,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ 04 PHÒNG 02 TẦNG
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9008 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,008 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3564 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8423 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1861 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4661 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7945 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4218 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8611 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0674 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7391 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4535 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,161 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1741 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8838 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5767 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5767 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8015 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,226 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,985 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,316 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,316 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,284 m2
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,22 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4471 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
D PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 1
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8568 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6368 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,4284 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,4284 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,804 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,904 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,8282 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,8282 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,152 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,152 m2
13 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5197 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3252 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3252 m2
19 Trụ Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Sản xuất tay vịn lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,739 m
21 Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,6784 kg
22 Lưới Inox 5x5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,112 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,9108 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,985 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,36 m2
E Bê tông
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7061 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7556 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3898 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4357 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8701 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9001 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8405 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0629 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0375 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8407 tấn
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6331 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 tấn
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
18 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1954 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6905 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0729 100m2
21 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9218 100m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,84 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,84 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5158 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 m
F PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3592 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,672 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5208 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9116 m3
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7707 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7707 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6344 100m2
8 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,703 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Măng sông PVC d90 nối thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
16 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9904 100m2
19 Thêm thời gian sử dụng 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9904 100m2
G PHẦN CỬA
1 SX cửa nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
2 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
3 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
4 Phụ kiện cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Phụ kiện cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
7 SX cửa pano kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm (Giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
8 Inox sen hoa cửa sổ 14x14x0,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,1323 kg
9 Vách kính khuôn nhôm, kính dày 2 lớp 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
10 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
11 Thang lên mái inox (thang rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tấm composit + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,976 m2
14 Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,85 m2
H CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN, THU SÉT
I Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6112 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4352 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7635 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6109 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt tê nhựa 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Măng xông 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
13 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
18 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
19 Mặt B1 + rọ + có Ap Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Mặt B2 + rọ + có Ap Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Mặt B3 + rọ + có Ap Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Mặt B4 công tắc + rọ (không ap) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Mặt B5 + rọ (không ap) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Tủ điện tầng 2 tầng (400*400*150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
K THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Thép bản giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
9 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
L Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Ống nhựa D34C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 LĐ ống nhựa D27C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 LĐ ống nhựa D21mm C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 LĐ tê nhựa, nối bằng măng sông, đk 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khóa, đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ măng sông nhựa đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
27 LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 LĐ tê nhựa D110x110+D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
31 LĐ tê nhựa đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đăt côn nhựa D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn nhựa D42 x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Băng keo + keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn/tuyp
36 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
37 Máy bơm nước Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Clê bin D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
M Vận chuyển thiết bị
1 Vận chuyển toàn bộ thiết bị đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
N NHÀ BAN GIÁM HIỆU
O PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0626 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,807 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,911 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7767 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7591 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4002 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3151 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2758 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8599 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4593 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3862 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1312 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4353 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,1888 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2296 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3696 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3696 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,035 m2
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,254 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
P Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9051 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4992 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2237 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,9432 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,9432 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,469 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,1674 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,836 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,836 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7904 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7904 m2
12 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5197 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 tấn
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3252 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3252 m2
18 Trụ Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Sản xuất tay vịn lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,119 m
20 Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,3205 kg
21 Lưới Inox 5x5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,112 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,8228 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2296 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,068 m2
Q Bê tông
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,983 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1187 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5697 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5973 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8882 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7757 tấn
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1571 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
18 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,683 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8725 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,583 100m2
21 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,509 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0822 100m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,234 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,834 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,393 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,18 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,36 m
R PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9136 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,308 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1654 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7845 m3
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6219 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6219 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6371 100m2
8 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Măng sông PVC d90 nối thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6  Cái
12 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái 
13 Chếch D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6  Cái
14 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái 
15 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái 
16 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái 
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 100m2
18 Thêm thời gian thi công 2 tháng cho công tác xây (dàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m2
S PHẦN CỬA
1 SX cửa nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
2 SX cửa sổ nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
3 SX cửa nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
4 Phụ kiện cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Phụ kiện cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 SX cửa pano kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm (Giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
8 Inox sen hoa cửa sổ 14x14x0,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,0584 kg
9 Vách kính khuôn nhôm, kính dày 2 lớp 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
10 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
11 Thang lên mái inox (thang rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nắp tôn úp khung sắt cửa lên mái tôn hoa cả khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tấm composit + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
14 Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
U BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5611 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1867 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4535 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0177 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4844 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
15 Lắp đặt tê nhựa fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa fi 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Măng xông d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Măng xông d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
11 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
16 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
17 Mặt B1 + rọ + có Ap Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Mặt B2 + rọ + có Ap Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Mặt B3 + rọ + (không ap) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Mặt B4 công tắc + rọ (không ap) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Mặt B5 + rọ (không ap) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Tủ điện tầng 1 tầng (400*400*150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
W THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Thép bản giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
9 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
X Cấp thoát nước
1 Ống nhựa D34C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
2 LĐ ống nhựa D27C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 LĐ ống nhựa D21mm C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 LĐ tê nhựa, nối bằng măng sông, đk 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van khóa, đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 LĐ măng sông nhựa đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Giắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
28 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
30 Chếnh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
34 LĐ tê nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
36 Lắp đăt côn nhựa D110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Băng keo + keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn/tuyp
40 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
41 Máy bơm nước Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Clê bin D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Y Vận chuyển thiết bị
1 Vận chuyển thiết bị đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
Z HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AA San nền, sân bê tông
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
7 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
AB Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2289 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1363 m3
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,755 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
7 Đào xúc đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8001 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,01 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,01 m3
AC CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2588 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9691 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4196 m3
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3436 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 100m2
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5942 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,744 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,744 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m
13 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,744 m2
14 Gia công biển thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
15 Tấm alu ngoài nhà, chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 m2
16 Cổng thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9092 kg
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,694 m2
18 Bản lề goong inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Bánh xe đạn bạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AD Tường Rào gạch
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,875 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,454 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 tấn
9 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,165 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2042 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,6544 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,6544 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 100m3
AE Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6032 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6471 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9649 m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4588 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0358 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1352 m2
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8452 m2
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1751 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1751 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4059 100m2
AF PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AG Xây lắp báo cháy - Đèn chỉ dẫn thoát nạn
1 Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lđ đế đầu báo và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
3 Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lđ chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Lđ đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
9 Lđ đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lđ đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
12 Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Lđ khớp nối trơn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 Cái
14 Lđ khớp nối trơn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
15 Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 Cái
16 Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
17 Lđ các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - SP- các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
18 Lđ ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Lđ hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thước hộp ≤ 60x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
21 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
22 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
23 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AH Xây lắp chữa cháy
1 Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Lắp đặt van chặn ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt van một chiều ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lđ khớp nối mềm chống rung D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Lđ bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lđ bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lđ bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
11 Lđ ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
13 Lđ cút thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Lđ cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lđ cút thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Lđ tê thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lđ tê thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lđ tê thu D65/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lđ kép thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lđ côn thu thép mạ kẽm D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lđ măng sông thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
25 Lđ mặt bích thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
27 Lđ vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
28 Lđ lăng chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
30 Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
31 Lđ bình khí Co2 - 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
32 Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
33 Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Đấu nối cáp nguồn vào phiến Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đôi đầu dây
37 Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
39 Băng keo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cuộn
40 Đay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
41 Sơn đường ống 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
42 Gioăng bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
43 Gioăng bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
45 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AI THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
3 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Tủ điều khiển bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->