Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí chương trình MTQG giảm nghèo năm 2019 được chuyển nguồn sang năm 2020; ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:33:00 đến ngày 2021-04-09 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,357,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN VÀ HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,2695 | 1m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ, đánh cấp bằng máy-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,1712 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6539 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.016,674 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,1681 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203,3348 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 182,5586 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 490,487 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,1926 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98,0975 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98,0975 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,4655 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9193 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5664 | 100m3 |
| 16 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.076,8633 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.782,7354 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9119 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột,đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,4464 | 1m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép neo chân cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 21 | Bê tông chân cột, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,4464 | m3 |
| 22 | Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 956,8 | m |
| 23 | Tấm tôn dập rãnh sóng (2320x474x3mm) mạ kẽm và phụ kiện lắp đặt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 832 | m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ni long tai sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.744,219 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,5711 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206,819 | m3 |
| 4 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,5853 | m2 |
| 5 | Thanh thải dọn thượng lưu và lòng cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | công |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy , Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4772 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5115 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,33 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 14 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,4712 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9395 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1764 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,265 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,4424 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,0968 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,7308 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0013 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 24 | Ống nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4 | m |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,8 | m2 |
| 27 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5 | 100m |
| 28 | Phên nứa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165 | m2 |
| 29 | Đắp đất vòng vây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | m3 |
| 30 | Bơm nước thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | ca |
| 31 | Thanh thải bờ vây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,606 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,6313 | 1m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6799 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9705 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,835 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4296 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng cống, tường cánh, chân khay, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,8 | m3 |
| 38 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,656 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,12 | m3 |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm bản, khớp nối đá 1x2, M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,28 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6173 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4199 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 45 | Bê tông phủ mặt cống, M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,573 | m3 |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1036328E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.207265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.286.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi