Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566762-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210561671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 09:47:00 đến ngày 2021-06-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,078,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào san đất, san nền, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4723 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 1Km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4723 100m3
3 San nền đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8132 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.490,0667 m3
5 Lớp cát tạo phẳng nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
6 Bê tông nền sân bê tông, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
7 Đào móng cột, trụ hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 1m3
8 Bê tông móng cột trụ hàng rào, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
9 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,5 m2
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,74 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8574 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,9036 m3
7 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3506 100m3
8 Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3604 m3
C NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 LỚP
1 Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8516 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,6573 100m
3 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 100m2
4 Đắp cát công trình, móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0178 100m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7926 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,0604 m3
7 Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6675 m3
8 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1425 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5024 100m2
10 Ván khuôn cột cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0302 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7299 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9584 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1199 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4075 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5344 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3313 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0349 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1963 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung cổ móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5372 m3
22 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8593 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8268 100m3
24 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3798 m3
25 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,948 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7044 m3
27 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6755 m3
28 Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
29 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,261 m3
30 Ván khuôn cột chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7108 100m2
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1207 100m2
32 Ván khuôn sàn chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2548 100m2
33 Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 100m2
34 Ván khuôn Lanh tô, ô văng chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0122 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2003 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0684 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,987 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1418 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9586 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1485 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3341 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9706 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4897 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8449 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,39 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1502 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6772 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9633 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.219,2586 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,1674 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,5592 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.121,0952 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,958 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9662 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,96 m
57 Tạo chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 chi tiết
58 Xỉ than tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3374 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,59 m2
60 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,424 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,482 m2
62 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2168 tấn
63 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,97 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,267 m2
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5809 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5809 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5576 100m2
68 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
70 Mua tôn làm cửa nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
71 Mua bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Mua khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,9268 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5968 m2
75 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5072 m2
76 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,558 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.219,2586 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.069,746 m2
79 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,67 m2
80 Mua cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,88 m2
81 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,88 m2
82 Vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
84 Gia công hoa sắt inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8356 tấn
85 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
86 Đào móng bể nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 1m3
87 Đóng cọc tre móng bể nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 100m
88 Đầm chặt lớp móng bể nước đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m3
89 Mua đá 4x6 lót móng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
90 Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
91 Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4791 m3
92 Bê tông sàn mái nắp bể bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0122 m3
93 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
94 Ván khuôn sàn mái nắp bể, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m2
95 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
96 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
97 Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
98 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3148 m3
99 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1984 m2
100 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1984 m2
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
102 Trát trần nắp bể vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3196 m2
103 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,518 m2
104 Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5646 m3
105 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
106 Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1476 1m3
107 Đóng cọc tre móng bể phốt, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m
108 Đắp đá 4x6 móng bể phốt đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m3
109 Mua đá 4x6 lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
110 Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
111 Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0546 m3
112 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
113 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
115 Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
116 Ván khuôn tấm đan bể phốt, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m2
117 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
118 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7354 m3
119 Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6288 m2
120 Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
122 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 m3
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
124 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
125 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
127 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
128 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
133 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt các aptomat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
139 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.362 m
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252 m
144 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
145 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Sư ốp chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
148 Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 1m3
149 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
150 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
151 Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
152 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
155 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
156 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
159 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
166 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
173 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
174 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
177 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
178 Lắp đặt racco, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
183 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
184 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
185 Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
188 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
190 Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
191 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
192 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
194 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
196 Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái. ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
197 Lắp đặt măng sông thoát nước mái, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
198 Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mái, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
199 Bình chữa cháy MLFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
200 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
201 Bình chữa cháy ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
202 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
D NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9693 100m3
2 Đóng cọc tre móng, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,6735 100m
3 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,852 100m2
4 Đắp cát nền móng công trình, móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,048 100m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8458 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6321 m3
7 Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2272 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4576 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3651 100m2
10 Ván khuôn cổ móng chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
11 Ván khuôn , xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7311 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9547 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7992 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0068 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1656 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 tấn
20 Xây gạch không nung cổ móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6463 m3
21 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2209 100m3
22 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8734 100m3
23 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9793 m3
24 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8114 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6609 m3
26 Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1303 m3
27 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6125 m3
28 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6476 m3
29 Ván khuôn cột chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2049 100m2
30 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7513 100m2
31 Ván khuôn sàn chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7735 100m2
32 Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
33 Ván khuôn Lanh tô, ô văng chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5026 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5732 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4448 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3595 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4424 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1161 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4505 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9028 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0999 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2804 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,1584 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,7532 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,6816 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5126 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4536 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,6 m
55 Tạo chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chi tiết
56 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7333 m2
57 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,548 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m2
59 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6596 tấn
60 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,575 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9034 m2
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9994 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9994 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2701 100m2
65 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
67 Mua tôn làm cửa nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
68 Mua bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Mua khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,3156 m2
71 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7144 m2
72 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8196 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7024 m2
74 Làm trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3396 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,2804 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.607,22 m2
77 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,796 m2
78 Mua cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,86 m2
79 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,86 m2
80 Vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
82 Gia công hoa sắt inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3521 tấn
83 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
84 Đào móng bể nước rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 1m3
85 Đóng cọc tre móng bể nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 100m
86 Đắp móng bể nước đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m3
87 Mua đá 4x6 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
88 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
89 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4791 m3
90 Bê tông sàn mái nắp bể nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0122 m3
91 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
92 Ván khuôn sàn mái nắp bể nước, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái nắp bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
96 Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3148 m3
97 Trát tường trong bể nước lớp 1, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1984 m2
98 Trát tường trong bể nước lớp 2, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1984 m2
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
100 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3196 m2
101 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,518 m2
102 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5646 m3
103 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
104 Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1476 1m3
105 Đóng cọc tre móng bể phốt, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m
106 Đắp móng bể phốt đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m3
107 Mua đá 4x6 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
108 Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
109 Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0546 m3
110 Ván khuôn móng dài bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
111 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 tấn
112 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
113 Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
114 Ván khuôn tấm đan bể phốt, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m2
115 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
116 Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7354 m3
117 Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6288 m2
118 Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
120 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 m3
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
122 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
123 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
125 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
130 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Lắp đặt các aptomat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
140 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPR/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
141 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
142 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
143 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.235 m
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
145 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Sư ốp chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
149 Đào đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 1m3
150 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
151 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
152 Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
153 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
156 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
157 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
160 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
161 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
167 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
174 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
175 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
178 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
179 Lắp đặt racco, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
184 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
185 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
186 Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
189 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
191 Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
192 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
193 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
194 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
195 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
197 Lắp đặt cút nhựa, thoát nước mái. ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
198 Lắp đặt măng sông, thoát nước mái, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
199 Lắp đặt cầu chắn rác, thoát nước mái, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E BIỂN TÀI TRỢ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6485 m3
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,438 m2
3 Biển kích thước: 0.55x0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->