Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 09:47:00 đến ngày 2021-06-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,078,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất, san nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 1Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4723 | 100m3 |
| 3 | San nền đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8132 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.490,0667 | m3 |
| 5 | Lớp cát tạo phẳng nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 6 | Bê tông nền sân bê tông, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng cột trụ hàng rào, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 9 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m2 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8574 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9036 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3604 | m3 |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8516 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,6573 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0178 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7926 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,0604 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6675 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1425 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0302 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9584 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1199 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5344 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0349 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung cổ móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5372 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8593 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8268 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3798 | m3 |
| 25 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,948 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7044 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6755 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,261 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7108 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1207 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2548 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn Lanh tô, ô văng chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0122 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2003 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0684 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,987 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1418 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9586 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1485 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3341 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9706 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8449 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,39 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1502 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6772 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9633 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,2586 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,1674 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,5592 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121,0952 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,958 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9662 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,96 | m |
| 57 | Tạo chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chi tiết |
| 58 | Xỉ than tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3374 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,59 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,424 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,97 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,267 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5809 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5809 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5576 | 100m2 |
| 68 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 70 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 71 | Mua bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Mua khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,9268 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5968 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5072 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,558 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,2586 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.069,746 | m2 |
| 79 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,67 | m2 |
| 80 | Mua cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,88 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,88 | m2 |
| 82 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 86 | Đào móng bể nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 1m3 |
| 87 | Đóng cọc tre móng bể nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | 100m |
| 88 | Đầm chặt lớp móng bể nước đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 89 | Mua đá 4x6 lót móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 91 | Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4791 | m3 |
| 92 | Bê tông sàn mái nắp bể bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0122 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn sàn mái nắp bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3148 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1984 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1984 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 102 | Trát trần nắp bể vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3196 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,518 | m2 |
| 104 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5646 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 106 | Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1476 | 1m3 |
| 107 | Đóng cọc tre móng bể phốt, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 108 | Đắp đá 4x6 móng bể phốt đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 109 | Mua đá 4x6 lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 111 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0546 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan bể phốt, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7354 | m3 |
| 119 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6288 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 122 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | m3 |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 127 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | m |
| 144 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Sư ốp chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 148 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 178 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái. ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông thoát nước mái, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mái, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Bình chữa cháy MLFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 200 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 201 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 202 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9693 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre móng, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,6735 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,048 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8458 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6321 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2272 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3651 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn , xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7311 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9547 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7992 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung cổ móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6463 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2209 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8734 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9793 | m3 |
| 24 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8114 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6609 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1303 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6125 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6476 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2049 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7513 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7735 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn Lanh tô, ô văng chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5732 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4448 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3595 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5042 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1161 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4505 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9028 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0999 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2804 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,1584 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,7532 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,6816 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5126 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4536 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,6 | m |
| 55 | Tạo chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chi tiết |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7333 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,548 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6596 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,575 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9034 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9994 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9994 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2701 | 100m2 |
| 65 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 67 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 68 | Mua bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Mua khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,3156 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7144 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8196 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7024 | m2 |
| 74 | Làm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3396 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,2804 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,22 | m2 |
| 77 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,796 | m2 |
| 78 | Mua cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,86 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,86 | m2 |
| 80 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 84 | Đào móng bể nước rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 1m3 |
| 85 | Đóng cọc tre móng bể nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | 100m |
| 86 | Đắp móng bể nước đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 87 | Mua đá 4x6 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4791 | m3 |
| 90 | Bê tông sàn mái nắp bể nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0122 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn sàn mái nắp bể nước, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái nắp bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 96 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3148 | m3 |
| 97 | Trát tường trong bể nước lớp 1, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1984 | m2 |
| 98 | Trát tường trong bể nước lớp 2, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1984 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3196 | m2 |
| 101 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,518 | m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5646 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 104 | Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1476 | 1m3 |
| 105 | Đóng cọc tre móng bể phốt, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 106 | Đắp móng bể phốt đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 107 | Mua đá 4x6 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 109 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0546 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng dài bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 114 | Ván khuôn tấm đan bể phốt, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 116 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7354 | m3 |
| 117 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6288 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 120 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | m3 |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPR/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Sư ốp chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 149 | Đào đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 167 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa, thoát nước mái. ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông, thoát nước mái, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt cầu chắn rác, thoát nước mái, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | BIỂN TÀI TRỢ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m2 |
| 3 | Biển kích thước: 0.55x0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi