Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:51:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,553,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: đường giao thông; cấp thoát nước; điện chiếu sáng; di chuyển điện.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông hoặc HTKT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dây chuyền rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bánh hơi tự hành (lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Đào đắp: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,6747 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 63,052 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,3052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp - đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,3052 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, 2km tiếp theo - đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,3052 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,9877 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 222,086 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,8555 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,0951 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,8493 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3166 | 100m3 |
| C | Tường chắn cọc tre: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18 | 100m |
| 2 | Cọc tre giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Thép giằng ngang D6 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | Bao tải đất 8bao/1m3 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 480 | bao |
| 5 | Xúc đất đóng vào bao tải | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 60 | 1m3 |
| 6 | Phên nứa tường chắn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 240 | m2 |
| D | Kết cấu đường: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 11,1091 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,2344 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,0352 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,0039 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, 12KN/m | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 35,2477 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,3643 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10,758 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 73,4124 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 73,7092 | 100m2 |
| E | Kết cấu lát hè: | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,7267 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8634 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch P7+P10 dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1.726,7 | m2 |
| F | Bó vỉa, đan rãnh: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,3704 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 64,8654 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1.364,97 | m |
| 4 | Lát gạch đan rãnh: 20x50x5cm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 256,176 | m2 |
| G | Bó gáy hè: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,0599 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 16,6647 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 30,2995 | m2 |
| H | Cây xanh: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 26,595 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,1108 | m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | cây |
| I | Hạng mục tổ chức giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 54,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn (gời dày 6mm) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 184 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cột biển báo bằng thép D90 dày 3mm, cột cao 3m phần chôn trong bê tông 0,5m: Phần cột nổi sơn trắng đỏ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 7 | Biển báo tam giác 70x70cm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| J | Cọc Tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,432 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,432 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3364 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,7921 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lắp cọc tiêu, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,1744 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| L | Rãnh B400, Htb=0,6m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 55,404 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 60,192 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 342 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23,94 | m3 |
| M | Tấm đan rãnh: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,0944 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,7709 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 342 | 1cấu kiện |
| N | Cải tạo rãnh B400 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 583 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 70,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km- bùn lẫn rác - 4km tiếp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7092 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - bùn lẫn rác - 2km tiếp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,7092 | 100m3/1km |
| 6 | Cắt khe đường | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 58,1 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,067 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4482 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - 4km tiếp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4482 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - 2km tiếp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4482 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,6675 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 40,8847 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 117 | m2 |
| O | Tấm đan rãnh thay thế: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2113 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9579 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,0622 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 60,1 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga Composit tải trọng 250KN KT 960x530mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| P | Ga thu trực tiếp, Htb=1,1m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3283 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 11,5915 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 85,88 | m2 |
| Q | Tấm đan rãnh: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,3114 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga Composit tải trọng 250KN KT 960x530mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| R | Ga thu trực tiếp, Htb=1m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,2357 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 24,22 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 7 | Nắp ga Composit tải trọng 250KN KT 960x530mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| S | Ga thu nước trên hè, Htb=1,2m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4597 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9009 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,088 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| T | Cấu kiện đúc sẵn: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào. | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga Composit tải trọng 250KN KT 960x530mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Nắp thăm ga 900x900 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| U | Cửa xả B400 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0337 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 3 | Xây tường cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,03 | m2 |
| V | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,2382 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - 2km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9796 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10,884 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6741 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đ800mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,2 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| W | Cửa xả, cửa phai xây mới: | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3988 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,974 | m3 |
| 3 | Gia công cửa phai | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5729 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa phai | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,5729 | tấn |
| 5 | Máy đóng mở VO | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| X | Đào đắp phần đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 72,235 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 213,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,1308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,1308 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - 2km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,1308 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,535 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 39,278 | 1m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 44,55 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,8267 | 100m3 |
| Y | Nâng cổ ga Bưu điện: | |||
| 1 | Tháo tấm đan ga bưu điện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 2 | Đục bỏ bê tông chèn giá, bê tông thép neo | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông nâng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,4752 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m3/1km |
| AA | Nâng cụm đồng hồ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 296 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,74 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ van DN15 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,3132 | m3 |
| AB | Di chuyển ống qua hố ga thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| AC | Nâng ống dựng miệng khóa van khởi thủy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 2 | Bê tông bảo vệ, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | bảng |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại lưới cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,983 | 100m |
| 10 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,983 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,5 | 10 cột |
| AE | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| AF | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 707 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 64 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 82 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 304 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 252 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 99 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 154 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 41 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 594 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 218 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1.635 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 218 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 34 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 336 | cái |
| 35 | Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 40 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| AG | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,904 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,099 | km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,173 | km |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,087 | km |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,939 | km |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,063 | km |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,245 | km |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,18 | km |
| 9 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,075 | km |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,635 | km |
| 11 | Tháo dỡ xà hạ thế | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 14 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 15 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 16 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21 | cột |
| AH | BÓ GỌN ĐIỆN, VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Gông V300 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Gông V600 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đai bó cáp thông tin D150 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 230 | bộ |
| 4 | Bulong chữ U phi 12 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 210 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây cáp lụa D8 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1.374 | m |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp nổi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 688 | m |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh cáp cột đơn XNVT-0,8m | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| AI | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| AJ | MÓNG CỘT HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 34,106 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| AK | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa D10 MKNN | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: đường giao thông; cấp thoát nước; điện chiếu sáng; di chuyển điện.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông hoặc HTKT | 2 | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy lu | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Dây chuyền rải bê tông nhựa | Còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bánh hơi tự hành (lu bánh lốp) | Còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi