Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406198-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210342872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:51:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,553,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: đường giao thông; cấp thoát nước; điện chiếu sáng; di chuyển điện.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông hoặc HTKT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dây chuyền rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bánh hơi tự hành (lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Đào đắp:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT28cây
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT5,6747100m3
3Đào đất hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT63,0521m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT6,3052100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp - đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT6,3052100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, 2km tiếp theo - đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT6,3052100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT19,9877100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT222,0861m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT18,8555100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,0951100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,8493100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,3166100m3
C Tường chắn cọc tre:
1Đóng cọc tre, bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT18100m
2Cọc tre giằng dọcTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,4100m
3Thép giằng ngang D6Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,012tấn
4Bao tải đất 8bao/1m3Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT480bao
5Xúc đất đóng vào bao tảiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT601m3
6Phên nứa tường chắnTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT240m2
D Kết cấu đường:
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT11,1091100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,2344100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT9,0352100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,0039100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, 12KN/mTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT35,2477100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT8,3643100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT10,758100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT73,4124100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,2968100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT73,7092100m2
E Kết cấu lát hè:
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,7267100m3
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,8634100m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch P7+P10 dày 6cmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1.726,7m2
F Bó vỉa, đan rãnh:
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT3,3704100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT64,8654m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1.364,97m
4Lát gạch đan rãnh: 20x50x5cmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT256,176m2
G Bó gáy hè:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT6,0599m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT16,6647m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT30,2995m2
H Cây xanh:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT26,595m3
2Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT3,1108m3
3Trồng, chăm sócTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT25cây
I Hạng mục tổ chức giao thông :
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT54,55m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn (gời dày 6mm)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT184m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,21m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,2m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT6cái
6Cột biển báo bằng thép D90 dày 3mm, cột cao 3m phần chôn trong bê tông 0,5m: Phần cột nổi sơn trắng đỏTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT19,2m
7Biển báo tam giác 70x70cmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT6cái
J Cọc Tiêu:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT9,4321m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT9,432m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,3364100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,1847tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,7921m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn lắp cọc tiêu, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT20cái
7Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT8,1744m2
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
L Rãnh B400, Htb=0,6m
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,026100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT55,404m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT60,192m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT342m2
5Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,736100m2
6Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT23,94m3
M Tấm đan rãnh:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,0944100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4,7709tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT20,52m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT3421cấu kiện
N Cải tạo rãnh B400
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT583cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT70,92m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,7092100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km- bùn lẫn rác - 4km tiếpTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,7092100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - bùn lẫn rác - 2km tiếpTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,7092100m3/1km
6Cắt khe đườngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT58,110m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4,067m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,366100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,4482100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - 4km tiếpTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,4482100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - 2km tiếpTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,4482100m3/1km
12Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4,6675100m2
13Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT40,8847m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT117m2
O Tấm đan rãnh thay thế:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,2113100m2
2Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,9579tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4,0622m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT60,11cấu kiện
5Nắp ga Composit tải trọng 250KN KT 960x530mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
P Ga thu trực tiếp, Htb=1,1m
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,3283100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT11,5915m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT20,9m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT85,88m2
Q Tấm đan rãnh:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,258100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,3114tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT5,32m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT381cấu kiện
5Nắp ga Composit tải trọng 250KN KT 960x530mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT38bộ
6Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT381cấu kiện
R Ga thu trực tiếp, Htb=1m
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,1054100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT3,2357m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT7,7m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT24,22m2
5Ván khuôn gỗ cổ gaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,0924100m2
6Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,022m3
7Nắp ga Composit tải trọng 250KN KT 960x530mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT14bộ
8Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT141cấu kiện
S Ga thu nước trên hè, Htb=1,2m
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,4597100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,9009m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,91m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT6,088m2
5Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,0351100m2
6Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,33m3
T Cấu kiện đúc sẵn:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,0998100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào.Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,1298tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,8m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT61cấu kiện
5Nắp ga Composit tải trọng 250KN KT 960x530mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
6Nắp thăm ga 900x900Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt nắp gaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT41cấu kiện
U Cửa xả B400
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,0337100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,759m3
3Xây tường cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,166m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,03m2
V Cống ngang đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT8,06m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT6,2382m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,143100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,143100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - 2km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,143100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,9796100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT10,8841m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,1764100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,6741100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT5,562m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đ800mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT14cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT51 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT5,2mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT25cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT101 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT10mối nối
W Cửa xả, cửa phai xây mới:
1Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,3988100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT19,974m3
3Gia công cửa phaiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,5729tấn
4Lắp dựng cửa phaiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,5729tấn
5Máy đóng mở VOTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT3bộ
X Đào đắp phần đường:
1Cắt mặt đườngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT72,23510m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT213,08m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,1308100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,1308100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - 2km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,1308100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT3,535100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT39,2781m3
8Bê tông hoàn trả, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT44,55m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,8267100m3
Y Nâng cổ ga Bưu điện:
1Tháo tấm đan ga bưu điệnTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT151cấu kiện
2Đục bỏ bê tông chèn giá, bê tông thép neoTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,33m3
3Ván khuôn bê tông nâng cổ gaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,093100m2
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,485m3
Z HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,4752m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,0248100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,0248100m3/1km
AA Nâng cụm đồng hồ
1Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT296cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,74100 m
3Tháo dỡ van DN15Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT74cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT74cái
5Tháo dỡ đồng hồ DN15Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT74cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT74cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2,3132m3
AB Di chuyển ống qua hố ga thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,09100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,36100 m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT48cái
AC Nâng ống dựng miệng khóa van khởi thủy
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,012100m
2Bê tông bảo vệ, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,162m3
AD HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15bộ
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15cột
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15bảng
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15bộ
7Tiếp địa lặp lại lưới cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,9100m
9Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4,983100m
10Rải dây đồng trần M10 nối liên hoànTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4,983100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4,62100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT9,6m3
13Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT150cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT9,9m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,891100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,99100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,96m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,0864100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,096100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,096100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,096100m3
22Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT30đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT30đầu cáp
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15cái
25Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,510 cột
AE HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN
AF HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT707m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT64m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT82m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT304m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT252m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT99m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT154m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT41m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT594m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT40m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT180m
12Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT218m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT75m
14Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1.635m
15Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2m
16Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4m
17Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT218m
18Lắp đặt hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT12hộp
19Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4hộp
20Lắp đặt hòm 4 công tơTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15hộp
21Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT15hộp
22Lắp đặt hòm công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2hộp
23Lắp đặt hòm công tơ 3 pha (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT3hộp
24Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT109cái
25Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT20bộ
27Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT8bộ
28Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2bộ
29Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT13bộ
30Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1bộ
31Ép đầu cốt AM70Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT64cái
32Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2cái
33Ép đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT80cái
34Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT336cái
35Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắnTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắnTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT176cái
37Lắp đặt tấm ốp cộtTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT12cái
38Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT24bộ
39Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT23cột
40Dựng cột bê tông, cột BTLT 12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT3cột
AG THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,904km
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,099km
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,173km
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,087km
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,939km
6Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,063km
7Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,245km
8Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,18km
9Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,075km
10Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,635km
11Tháo dỡ xà hạ thếTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT21 bộ
12Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4hộp
13Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT26hộp
14Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT9hộp
15Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT109cái
16Tháo công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT5cái
17Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT21cột
AH BÓ GỌN ĐIỆN, VIỄN THÔNG
1Lắp đặt Gông V300Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT39bộ
2Lắp đặt Gông V600Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT18bộ
3Lắp đặt Đai bó cáp thông tin D150Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT230bộ
4Bulong chữ U phi 12Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT210bộ
5Kéo rải dây cáp lụa D8Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1.374m
6Kẹp 2 rãnh 3 bu lôngTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT21bộ
7Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp nổiTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT688m
8Lắp đặt Xà nánh cáp cột đơn XNVT-0,8mTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT5bộ
AI HẠ THẾ
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT14bộ
AJ MÓNG CỘT HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT4,32m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,19100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT34,106m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,2333100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,2333100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,2333100m3
AK TIẾP ĐỊA LẶP LẠI HẠ THẾ
1Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT2cọc
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT1,28m3
3Kéo rải dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT16m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,0128100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT0,06100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: đường giao thông; cấp thoát nước; điện chiếu sáng; di chuyển điện.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông hoặc HTKT 2 Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) 1 Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dung tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dung tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dung tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dung tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dung tốt1
9 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt1
11 Máy lu Còn sử dung tốt1
12 Dây chuyền rải bê tông nhựa Còn sử dung tốt1
13 Máy đầm bánh hơi tự hành (lu bánh lốp) Còn sử dung tốt1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dung tốt1
15 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dung tốt1
16 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->