Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369673-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210217784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3201/QĐ-UBND ngày 03/10/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:29:00 đến ngày 2021-04-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,603,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1 Đào vét bùn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6.076,284 m3
2 Đào nền đường, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 969,021 m3
3 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,7042 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 141,2577 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,5859 100m3
C Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,0708 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,3923 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,4596 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,4596 100m2
D HẠNG MỤC: CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ
E Lát hè kết cấu 1
1 Đắp cát tạo phẳng dày 5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 326,1895 m3
2 Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6.523,79 m2
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 5, 5 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6.523,79 m2
F Lát hè kết cấu 2
1 Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 299,84 m2
2 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 5, 5 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 299,84 m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,84 m3
2 Ván khuôn bê tông đệm móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,68 100m2
3 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,2925 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,952 m3
5 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 218,4 m2
6 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 840 1cấu kiện
H Bó vỉa cong (0,26*0,23*0,4)m.
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,952 m3
2 Ván khuôn bê tông đệm móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m2
3 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7195 100m2
4 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,536 m3
5 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,52 m2
6 Lắp đặt bó vỉa cong. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 380 cái
I Bó vỉa cửa thu 0,37*0,23*1m
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,222 m3
2 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,012 100m2
3 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1586 100m2
4 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3132 m3
5 Cốt thép bó vỉa, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0319 tấn
6 Lưới chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
7 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,38 m2
8 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
J Khoá hè
1 Đào hố móng, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,5878 1m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,683 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,446 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,906 m3
5 Trát khóa hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 305,75 m2
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,647 100m3
K Hố trồng cây
1 Đào xúc đất bằng-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,944 1m3
2 Đắp đất mầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,944 m3
L Cây xanh
1 Trồng cây xanh đô thị cây Sao Đen Đường kính >=7-10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 cây
2 Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6 10hố
3 Tưới cây ( trong 90 ngày) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
M Đan rãnh
1 Bê tông tấm đan rãnh M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,97 m3
2 Ván khuôn dân rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5968 100m2
3 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 299,4 m2
4 Lắp đặt đan rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.996 cái
N HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
O Công tác đào đắp
1 Đào đất thi công móng, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 615,5 m3
2 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1008 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,0542 100m3
P D600
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6656 m3
2 Ván khuôn gỗ móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4245 100m2
3 Lắp đặt ống D600 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 307 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 607 mối nối
Q D400
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,97 m3
2 Ván khuôn gỗ móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2565 100m2
3 Lắp đặt ống cống D400 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68 mối nối
R Gối cống
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,699 m3
2 Cốt thép gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8638 tấn
3 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,996 100m2
4 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 750,2 cái
S Cống hộp B=:1,2m = 1,2
1 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3325 100m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,75 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,05 100m2
4 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 184,8 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,95 100m2
T Tấm đan loại 1
1 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,82 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7656 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5036 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,494 100m2
5 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 166 cái
6 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 166 1cấu kiện
U Tấm đan loại 2
1 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,07 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,128 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1843 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0868 100m2
5 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
6 Nắp Composit Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 Cái
7 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
V Hố thu
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,81 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,198 100m2
3 Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 m3
4 Ván khuôn hố thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,862 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,99 m3
6 Song chắn rác Composit(70x400x45) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 cái
7 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 cái
8 Sản xuất thép hình L50x30x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2408 tấn
W Hố Ga loại 1
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,125 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
3 Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,73 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5931 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,362 tấn
6 Ván khuôn hố thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,533 100m2
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,63 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2717 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0765 100m2
10 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
11 Nắp Composit Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
12 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 1cấu kiện
X Hố Ga loại 2
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,05 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m2
3 Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,976 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2099 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2596 tấn
6 Ván khuôn hố thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8936 100m2
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,868 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9781 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2754 100m2
10 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
11 Nắp Composit Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 Cái
12 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 1cấu kiện
Y Hố Ga loại 3
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m2
3 Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,352 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4984 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2799 tấn
6 Ván khuôn hố thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4232 100m2
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,304 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2174 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0612 100m2
10 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
11 Nắp Composit Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
12 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 1cấu kiện
Z Hố Ga loại 4
1 Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
2 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m2
3 Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,364 m3
4 Cốt thép hố thăm đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4897 tấn
5 Cốt thép hố thăm, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2844 tấn
6 Ván khuôn hố thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4244 100m2
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,304 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2174 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0612 100m2
10 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
11 Nắp Composit Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
12 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 1cấu kiện
AA HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
AB Công tác đào đắp
1 Đào đất thi công móng, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 532,312 m3
2 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7999 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5232 100m3
AC Cống D300.
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,4136 m3
2 Ván khuôn gỗ móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2539 100m2
3 Lắp đặt ống cống, D300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 365 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 365 mối nối
AD Gối cống
1 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,762 m3
2 Cốt thép gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8911 tấn
3 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2277 100m2
4 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 671 1cấu kiện
AE Ga thu nước thải loại 1
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,304 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0576 100m2
3 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,314 m3
4 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,153 100m2
5 Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,999 m3
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7479 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,049 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,045 100m
AF Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,296 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,119 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0122 tấn
4 Sản xuất thép tấm d=3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3053 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
AG Ga thu nước thải loại 2
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,608 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1152 100m2
3 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,628 m3
4 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,306 100m2
5 Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,14 m3
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,71 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0979 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
AH Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,592 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,238 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0245 tấn
4 Sản xuất thép tấm d=3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6106 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
AI Ga thu nước thải loại 3
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,024 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0256 100m2
3 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,584 m3
4 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,068 100m2
5 Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,508 m3
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4388 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0326 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
AJ Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,576 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0529 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0054 tấn
4 Sản xuất thép tấm d=3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1357 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
AK Ga thu nước thải loại 4
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,512 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0128 100m2
3 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,292 m3
4 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m2
5 Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,69 m3
6 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,213 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0163 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m
AL Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,288 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0264 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0027 tấn
4 Sản xuất thép tấm d=3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0678 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
AM Hệ thống ống nhựa thu nước thải nhà dân
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,88 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102 cái
AN HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AO PHẦN CÔNG NGHỆ
AP TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,249 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,702 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,87 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
5 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 110 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
9 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x50'' Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
10 Lắp đặt rắc, ĐK D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
11 Kép TMK D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
13 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
14 Lắp đặt đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
17 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,249 100m
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,702 100m
21 Khử trùng ống nước, ĐK D90, D63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,951 100m
22 Nước xúc xả thau rửa ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3344 m3
AQ PHẦN XÂY DỰNG
AR ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Đào đất công trình, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 745,211 1m3
2 Đắp cát móng đường ống, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 284,03 m3
3 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0853 100m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5162 100m3
AS HỐ VAN
AT HỐ VAN D100
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,5278 1m3
2 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2382 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8195 m3
4 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,032 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0458 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3005 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3824 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,8 m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0456 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0744 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
AU HỐ VAN D50
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,803 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6724 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0211 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4586 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,4 m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0328 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,632 m3
10 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
AV GỐI ĐỠ TÊ D100
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,52 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 m3
3 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,77 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 Cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0957 100m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1309 100m3
AW TRỤ CỨU HỎA D100
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,76 1m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,122 m3
3 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6668 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0486 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0265 100m3
6 Nắp gang D220mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
7 Trụ cứu hỏa D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
AX HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
AY PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 452 m
2 Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE F160/125 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 583 m
4 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F219 mạ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 m
5 Măng sông ống thép F219 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
6 Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2-35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 583 m
7 Đầu cáp T.PLUG 3x120mm2-35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 đầu
8 Đầu cáp khô 3x120mm2-35kV-3M Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 đầu
9 Hộp nối cáp 3x120mm2-35kV-3M Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
10 Hố dự phòng đầu cáp chân cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 Vị trí
11 Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Vị trí
12 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
13 Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
14 Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC-CSV-2T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
15 Dây dẫn AC-70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
16 Dây nối đất chống sét van M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 m
17 Đầu cốt đồng M120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
18 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
19 Ghíp nhôm 3 bulong Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
20 Ghế thao tác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Xà đỡ ghế thao tác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Thang trèo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
AZ TRẠM KIOTS HỢP BỘ
1 Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bệ
2 Hệ tiếp địa trạm biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hệ
3 Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 T.bộ
4 Bình cứu hỏa CO2 (4kg) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0 bình
5 Biển báo an toàn+Biển phản quang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Khóa việt Tiệp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
BA PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐIỆN SINH HOẠT)
1 Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 939,4 m
2 Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
3 Rãnh cáp về các hộ dân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.191 m
4 Lắp ống thép bảo vệ cáp F114 mạ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
5 Măng xông ống thép F114 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
6 Lắp ống nhựa HDPE F105/80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.129,1 m
7 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x120mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,5 m
8 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,1 m
9 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 173,7 m
10 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 104 m
11 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 105,1 m
12 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 243,4 m
13 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 471,7 m
14 Đầu cốt đồng M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
15 Đầu cốt đồng M120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
16 Đầu cốt đồng M95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
17 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
18 Đầu cốt đồng M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
19 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
20 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 cái
21 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
22 Móng tủ điện 8 công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
23 Móng tủ điện 6 công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 móng
24 Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 bộ
25 Lắp tủ công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 tủ
BB PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 504,1 m
2 Rãnh 1 cáp đi qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 669 m
4 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F76 mạ qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62 m
5 Măng xông ống thép F131 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
6 Rải dây đồng M10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 658,8 m
7 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,3 m
8 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 658,8 m
9 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
10 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 144 cái
11 Móng cột đèn 10m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 móng
12 Móng tủ chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 móng
13 Tiếp địa tủ RC-2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
14 Tiếp địa lặp lại RC-1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
15 Dựng cột đèn thép bát giác 9m + cần đơn 2m vươn 1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cột
16 Đèn cao áp Master 250W + Bóng OSRAM Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
17 Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 bảng
18 Luồn cáp cửa cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 đầu
19 Đánh số cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cột
20 Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 198 m
21 Luồn dây lên đèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 198 m
22 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
BC Phần lắp đặt và TNHC thiết bị:
1 Lắp đặt chống sét van 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Lắp đặt trạm kios Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trạm
3 Lắp đặt MBA 3 pha 500kVA(35)/0,4KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
4 Thí nghiệm thu lôi van 35 kV (1bộ = 3cái) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Thí nghiệm cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 sợi
7 Thí nghiệm MBA 3 pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
8 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mẫu
9 Thí nghiệm mẫu dầu cách điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mẫu
10 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
11 Thí nghiệm cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 sợi
BD MUA SẮM THIẾT BỊ
BE Thiết bị phần đường dây trung áp
1 Chống sét van ZnO-35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải 35KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
BF Thiết bị trạm kiots hợp bộ
1 Trạm kiốt 500kVA-22/0,4kV hợp bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trạm
BG Thiết bị đường dây hạ thế
1 Tủ điện 8 công tơ loại 250A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 tủ
2 Tủ điện 6 công tơ loại 100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6603E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện; lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 13.000.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau: + Giá trị hạng mục Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 4.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục lát hè, bó vỉa cây xanh ≥ 1.700.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 2.900.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 600.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục câp điện ≥ 3.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục lắp đặt thiết bị điện ≥ 800.000.000 đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->