Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3201/QĐ-UBND ngày 03/10/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 11:29:00 đến ngày 2021-04-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,603,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.076,284 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 969,021 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,7042 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,2577 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5859 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0708 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3923 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,4596 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,4596 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ | |||
| E | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 326,1895 | m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.523,79 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 5, 5 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.523,79 | m2 |
| F | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 299,84 | m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 5, 5 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 299,84 | m2 |
| G | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2925 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,952 | m3 |
| 5 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 218,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 840 | 1cấu kiện |
| H | Bó vỉa cong (0,26*0,23*0,4)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7195 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,536 | m3 |
| 5 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,52 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 380 | cái |
| I | Bó vỉa cửa thu 0,37*0,23*1m | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1586 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3132 | m3 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0319 | tấn |
| 6 | Lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| J | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,5878 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,683 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,446 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,906 | m3 |
| 5 | Trát khóa hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 305,75 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,647 | 100m3 |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,944 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,944 | m3 |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh đô thị cây Sao Đen Đường kính >=7-10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cây |
| 2 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | 10hố |
| 3 | Tưới cây ( trong 90 ngày) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| M | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dân rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5968 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 299,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.996 | cái |
| N | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| O | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất thi công móng, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 615,5 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0542 | 100m3 |
| P | D600 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4245 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống D600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 307 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 607 | mối nối |
| Q | D400 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2565 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống cống D400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | mối nối |
| R | Gối cống | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,699 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8638 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,996 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 750,2 | cái |
| S | Cống hộp B=:1,2m = 1,2 | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3325 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,95 | 100m2 |
| T | Tấm đan loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,82 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7656 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5036 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,494 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166 | 1cấu kiện |
| U | Tấm đan loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1843 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0868 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Nắp Composit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| V | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,862 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 6 | Song chắn rác Composit(70x400x45) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 8 | Sản xuất thép hình L50x30x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2408 | tấn |
| W | Hố Ga loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,125 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5931 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,362 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,533 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,63 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2717 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0765 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Nắp Composit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| X | Hố Ga loại 2 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,976 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2099 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2596 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8936 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,868 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9781 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2754 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 11 | Nắp Composit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | 1cấu kiện |
| Y | Hố Ga loại 3 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,352 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4984 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2799 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4232 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,304 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2174 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Nắp Composit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| Z | Hố Ga loại 4 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,364 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4897 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2844 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,304 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2174 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Nắp Composit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| AA | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AB | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất thi công móng, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 532,312 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7999 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5232 | 100m3 |
| AC | Cống D300. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2539 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống cống, D300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 365 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 365 | mối nối |
| AD | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,762 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8911 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2277 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 671 | 1cấu kiện |
| AE | Ga thu nước thải loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,999 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7479 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m |
| AF | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm d=3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3053 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| AG | Ga thu nước thải loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0979 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| AH | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,592 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,238 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0245 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm d=3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6106 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| AI | Ga thu nước thải loại 3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4388 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0326 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| AJ | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0529 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0054 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm d=3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1357 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| AK | Ga thu nước thải loại 4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0163 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| AL | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0264 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm d=3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0678 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| AM | Hệ thống ống nhựa thu nước thải nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AO | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AP | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,249 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,702 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 110 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x50'' | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 11 | Kép TMK D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,249 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,702 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK D90, D63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,951 | 100m |
| 22 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3344 | m3 |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AR | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 745,211 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0853 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5162 | 100m3 |
| AS | HỐ VAN | |||
| AT | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,5278 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2382 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8195 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0458 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3005 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3824 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0456 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| AU | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,803 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6724 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0211 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4586 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0328 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,632 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| AV | GỐI ĐỠ TÊ D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,52 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0957 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1309 | 100m3 |
| AW | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,122 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6668 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0265 | 100m3 |
| 6 | Nắp gang D220mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 7 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| AX | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AY | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 452 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F160/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 583 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F219 mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 5 | Măng sông ống thép F219 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 583 | m |
| 7 | Đầu cáp T.PLUG 3x120mm2-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu |
| 8 | Đầu cáp khô 3x120mm2-35kV-3M | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu |
| 9 | Hộp nối cáp 3x120mm2-35kV-3M | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 10 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Vị trí |
| 11 | Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Vị trí |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 13 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC-CSV-2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Dây dẫn AC-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 16 | Dây nối đất chống sét van M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Ghế thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Xà đỡ ghế thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Thang trèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| AZ | TRẠM KIOTS HỢP BỘ | |||
| 1 | Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bệ |
| 2 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 3 | Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
| 4 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0 | bình |
| 5 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Khóa việt Tiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| BA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐIỆN SINH HOẠT) | |||
| 1 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 939,4 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 3 | Rãnh cáp về các hộ dân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.191 | m |
| 4 | Lắp ống thép bảo vệ cáp F114 mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 5 | Măng xông ống thép F114 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Lắp ống nhựa HDPE F105/80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.129,1 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,5 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,1 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 173,7 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,1 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,4 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 471,7 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 22 | Móng tủ điện 8 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 23 | Móng tủ điện 6 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | móng |
| 24 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 25 | Lắp tủ công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | tủ |
| BB | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 504,1 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 669 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F76 mạ qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| 5 | Măng xông ống thép F131 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Rải dây đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 658,8 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,3 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 658,8 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 11 | Móng cột đèn 10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | móng |
| 12 | Móng tủ chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 13 | Tiếp địa tủ RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại RC-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 15 | Dựng cột đèn thép bát giác 9m + cần đơn 2m vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cột |
| 16 | Đèn cao áp Master 250W + Bóng OSRAM | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bảng |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | đầu |
| 19 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cột |
| 20 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 198 | m |
| 21 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 198 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BC | Phần lắp đặt và TNHC thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trạm kios | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 500kVA(35)/0,4KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm thu lôi van 35 kV (1bộ = 3cái) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm MBA 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| BD | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BE | Thiết bị phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BF | Thiết bị trạm kiots hợp bộ | |||
| 1 | Trạm kiốt 500kVA-22/0,4kV hợp bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| BG | Thiết bị đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện 8 công tơ loại 250A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện 6 công tơ loại 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6603E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện; lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 13.000.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau: + Giá trị hạng mục Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 4.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục lát hè, bó vỉa cây xanh ≥ 1.700.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 2.900.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 600.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục câp điện ≥ 3.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục lắp đặt thiết bị điện ≥ 800.000.000 đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi