Gói thầu: Gói XL-05: Hệ thống điện trung thế (bao gồm cả thiết bị Máy biến áp 2000 KVA, tủ trung thế, tủ hạ thế, lắp đặt…)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215149-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói XL-05: Hệ thống điện trung thế (bao gồm cả thiết bị Máy biến áp 2000 KVA, tủ trung thế, tủ hạ thế, lắp đặt…) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 10:26:00 đến ngày 2021-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,633,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ TRUNG THẾ | |||
| 1 | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm ngăn cầu dao tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngăn |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 8 | Kéo cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) đi trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | sứ |
| 11 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt, thí nghiệm, kết nối SCADA bộ giám sát RMU chuyển về trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 16 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 31 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 37 | Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 38 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 39 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 40 | Tại hệ thống điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 41 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 42 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 43 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 44 | Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 45 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 46 | Tại hệ thống điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 47 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 53 | Tại hệ thống SCADA/DMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tín hiệu |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tín hiệu |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tín hiệu |
| 57 | Tại hệ thống điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tín hiệu |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tín hiệu |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tín hiệu |
| 61 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 62 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tín hiệu |
| 63 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tín hiệu |
| 64 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tín hiệu |
| 65 | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI SCADA CHO BỘ GIÁM SÁT TỦ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 66 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 67 | Dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Đầu hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Đầu cốt kim các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 72 | Sim 3G VPVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Thuê bao SIM 3G VPN (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 74 | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 75 | Tổng: Lắp đặt, thí nghiệm, kết nối SCADA bộ giám sát RMU chuyển về trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 76 | Hào 1 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 79 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 10m3/1km |
| 83 | Tổng: Hào 1 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0018 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 86 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 10m3/1km |
| 90 | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -1 | Không |
| 91 | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 92 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 93 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 94 | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 95 | Kéo cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 đi trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 96 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Làm Đầu cáp Elbow 24kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Thanh dẫn busway Đồng, chống cháy, MFD G1 ~ MSB-1Thanh dẫn busway Đồng_IEC 3200A, 50 Hz, Cu, 3P4W, IP65, Toàn thanh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Thanh dẫn Đồng-Cu_3L+100%N+50%Vỏ PE_IP65_3200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 100 | Khớp nối chuyển hướng vuông góc-Cu_3L+100%N+50%Vỏ PE_IP65_3200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Đầu kết nối-Cu_3L+100%N+50%Vỏ PE_IP65_3200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Ngàm kẹp cố định giá đỡ ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 103 | Bộ kết nối mềm chống rung-Cu_3L+100%N+50%Vỏ PE_3200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tổng: Thanh dẫn busway Đồng, chống cháy, MFD G1 ~ MSB-1Thanh dẫn busway Đồng_IEC 3200A, 50 Hz, Cu, 3P4W, IP65, Toàn thanh mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 105 | Lắp đặt cáp hạ thế 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 106 | Ép đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo, biển an toàn... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 108 | Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 109 | Máng treo cáp 800x100x10mm ( mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 110 | Thanh chắn an toàn ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | kg |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN TỦ TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Tủ trung thế 24kV, 630A, 20kA/3s, 04 module bao gồm: + 03 khoang đầu vào, ra lắp cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/3s, kèm bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 01 ngăn đầu ra bảo vệ máy biến áp lắp máy cắt chân không (loại rút kéo) 24kV-630A-20kA/3s, độ tin cậy cấp điện LSC2A, chống hồ quang AFLR, Rơ le bảo vệ loại rút kéo (50, 51, 50N, 51N, 46, 49, 86, Arc, BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | PHẦN MÁY BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 4 | Máy biến áp 2000KVA 22/0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | PHẦN TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 6 | Tủ điện tổng MSB-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Đầu vào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 8 | ACB 4P-2000A-85kA, tích hợp chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, chạm đất Ekip Touch LSIG, kèm tiếp điểm phụ báo On/Off/Trip, loại cố định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Động cơ sạc cót lò xo đóng (M) 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cuộn đóng (YC) 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cuộn cắt (YO) 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cáp liên động loại A, kiểu nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tấm gắn liên động cho ACB loại cố định E2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Phụ kiện liên động cho ACB loại cố định E2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bộ lập trình Logic, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ cảnh báo và bảo vệ hồ quang sớm TVOC-2, tiêu chuẩn SIL2, tích hợp màn hình giám sát LCD IP54, 3 tiếp điểm tác động nhanh IGBT, 2 tiếp điểm báo trip CO, thời gian tác động Δt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Biến dòng đo lường 2000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đồng hồ đa chức năng, Modbus RTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Đầu ra: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 22 | MCCB 3P 630A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | MCCB 3P 500A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | MCCB 3P 250A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | MCCB 3P 100A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | MCCB 3P 63A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | MCCB 3P 32A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | MCCB 3P 16A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần (TTA) theo IEC 61439-1/2, Form 3b, IP41, loại 2 lớp cánh, lớp cánh ngoài kính cường lực, đáp ứng thử nghiệm khả năng chịu đựng hồ quang nội bộ theo IEC 61641. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 31 | Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 32 | Tủ điện tổng MSB-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 33 | Đầu vào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 34 | ACB 4P-3200A-85kA, tích hợp chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, chạm đất Ekip Touch LSIG, kèm tiếp điểm phụ báo On/Off/Trip, loại cố định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Động cơ sạc cót lò xo đóng (M) 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cuộn đóng (YC) 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cuộn cắt (YO) 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bộ cảnh báo và bảo vệ hồ quang sớm TVOC-2, tiêu chuẩn SIL2, tích hợp màn hình giám sát LCD IP54, 3 tiếp điểm tác động nhanh IGBT, 2 tiếp điểm báo trip CO, thời gian tác động Δt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Biến dòng đo lường 3000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | Đồng hồ đa chức năng, Modbus RTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 42 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 43 | Đầu ra: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 44 | MCCB 3P 630A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | MCCB 3P 400A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | MCCB 3P 320A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | MCCB 3P 160A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | MCCB 3P 125A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | MCCB 3P 100A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | MCCB 3P 63A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | MCCB 3P 32A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần (TTA) theo IEC 61439-1/2, Form 3b, IP41, loại 2 lớp cánh, lớp cánh ngoài kính cường lực, đáp ứng thử nghiệm khả năng chịu đựng hồ quang nội bộ theo IEC 61641. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N 3200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 54 | Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 55 | Tủ tụ bù 600kVAr (MSB-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 56 | Đầu vào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 57 | MCCB 3P 1250A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Bộ điều khiển tụ bù APFC 12 steps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Quạt thông gió, cảm biến nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Đầu ra: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 62 | MCCB 3P 160A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 63 | Contactor 3P đóng cắt tụ bù 50kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 64 | Cuộn kháng đóng cắt tụ bù 50kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 65 | Tụ bù hạ thế 50kVAr 415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 66 | Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần (TTA) theo IEC 61439-1/2, Form 2b, IP41, loại 2 lớp cánh, lớp cánh ngoài kính cường lực, đáp ứng thử nghiệm khả năng chịu đựng hồ quang nội bộ theo IEC 61641. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 68 | Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp (Bao gồm cả phần lắp đặt thiết bị). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi