Gói thầu: THI CÔNG XÂY DƯNG ĐƯỜNG TỪ ĐT610B ĐỀN NGÕ LÃM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DƯNG ĐƯỜNG TỪ ĐT610B ĐỀN NGÕ LÃM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:44:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,545,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẠM VI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,992 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9106 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng 80% đất đào) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8967 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4467 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ sau khi tận dụng 80% bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9134 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7485 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7485 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,2359 | m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2524 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,5862 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,0787 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua tại mỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,924 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| B | HM2: NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN & CỐNG TẠI Km0+185,98 & MƯƠNG DỌC | |||
| C | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 80cm, H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 2 | Dăm sạn đệm móng cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,004 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân hố ga đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6029 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng hố ga đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2414 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 12 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 16 | Thép niềng tấm đan (80x80x6)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| D | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Gờ giảm tốc bằng bê tông nhựa cacbonco dày trung bình 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Vạch sơn giảm tốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 3 | Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Cống tại Km0+00 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4377 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2306 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng thép tấm đan ĐK>10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5335 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| F | Cống tại Km0+185,98 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng thép tấm đan ĐK>10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1501 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| G | Cống thoát nước dọc + Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4028 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8976 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7856 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2866 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| H | HM3: BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6182 | 1km |
| I | HM3: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ANTGT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.819E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.346.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.346.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi