Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học xã Hương Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học xã Hương Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:29:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,346,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,14 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,948 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,024 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,768 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,266 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,701 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,807 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,19 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,723 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,209 | 100m³ |
| 12 | Mua đất đắp nền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,196 | 100m³ |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,383 | m³ |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,058 | m³ |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,487 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,821 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,327 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,13 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,93 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,635 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,539 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,898 | m³ |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,574 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,187 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,03 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,633 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,205 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,937 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,406 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 143,489 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,366 | m³ |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,463 | m³ |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,561 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 468,095 | m² |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.600,176 | m² |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,469 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 695,447 | m² |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 497,138 | m² |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96,42 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 353,38 | m |
| 52 | Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Đắp chi tiết đầu cột cos +9,6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Đắp chi tiết đầu chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 498,663 | m² |
| 56 | Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,534 | m² |
| 57 | Ốp tường gạch 30x60cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,8 | m² |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,505 | m² |
| 59 | Chống thấm bằng màng chống thấm dày 3mm (vén chân 20cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,17 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 716,664 | m² |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.510,681 | m² |
| 62 | Cửa đi 1 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 64 | Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 65 | Khóa cửa tay ngang Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 66 | Chốt Inox cho cửa 2 cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | bộ |
| 67 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,429 | 1m² |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 74 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,028 | 100m² |
| 75 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,72 | m |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,82 | m² |
| 79 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,476 | m² |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,294 | m² |
| 83 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,6 | md |
| 84 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Vách ngăm compact HPL | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,255 | m2 |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Ống thoát nước mái D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | m |
| 88 | Nối thẳng PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,018 | 100m² |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,089 | 100m³ |
| 91 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,594 | m³ |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 93 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,929 | m³ |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,034 | 100m² |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,477 | m³ |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,179 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,214 | m² |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,8 | m² |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,392 | m² |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,392 | m² |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | m³ |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m² |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 310 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 980 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 970 | m |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | bộ |
| 124 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt hhộp automat kích thước 60x40cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp automat 4P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | hộp |
| 131 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 132 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Bình chữa cháy ABC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 134 | Bình chữa cháy CO2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 135 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m³ |
| 136 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 139 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 140 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 142 | Cọc đỡ dây D12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Bu lông vành đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Kẹp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 146 | Thí nghiệm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 156 | Giếng khoan + phụ kiện ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Máy bơm nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Mặt đá granit bàn rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,306 | m2 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 163 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Phao điện tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76-42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,463 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,211 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 151,719 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,678 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,519 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,509 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,641 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,432 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,772 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,48 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,452 | 100m³ |
| 12 | Mua đất đắp nền K90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,989 | 100m³ |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,149 | m³ |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,736 | m³ |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,53 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,324 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,326 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,478 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,587 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,528 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,753 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,613 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,218 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102,696 | m³ |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 201,27 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,212 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,62 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,998 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,073 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,554 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,408 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,94 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,677 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,399 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,372 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 271,847 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,204 | m³ |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,287 | m³ |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,812 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 892,673 | m² |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.715,934 | m² |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 429,077 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.671,876 | m² |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.053,52 | m² |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 181,24 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 734,14 | m |
| 52 | Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Đắp chi tiết đầu cột cos +9,6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 54 | Đắp chi tiết đầu chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.788,674 | m² |
| 56 | Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,235 | m² |
| 57 | Ốp tường gạch 30x60cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 253,848 | m² |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 191,067 | m² |
| 59 | Chống thấm bằng màng chống thấm dày 3mm (vén chân 20cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 230,399 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.419,433 | m² |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.985,126 | m² |
| 62 | Cửa đi 1 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,12 | m2 |
| 64 | Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 235,44 | m2 |
| 65 | Khóa cửa tay ngang Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | bộ |
| 66 | Chốt Inox cho cửa 2 cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 214 | bộ |
| 67 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,463 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 259,149 | 1m² |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,463 | tấn |
| 74 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,346 | 100m² |
| 75 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,97 | m |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,307 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,307 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 189,36 | m² |
| 79 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,943 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,943 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,898 | m² |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,419 | m² |
| 83 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | md |
| 84 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Vách ngăm compact HPL | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,765 | m2 |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Ống thoát nước mái D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144 | m |
| 88 | Nối thẳng PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,543 | 100m² |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,089 | 100m³ |
| 91 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,594 | m³ |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 93 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,929 | m³ |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,034 | 100m² |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,477 | m³ |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,179 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,214 | m² |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,8 | m² |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,392 | m² |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,392 | m² |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | m³ |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m² |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 365 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 475 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.902 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 840 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.900 | m |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126 | bộ |
| 126 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 132 | Lắp đặt hhộp automat kích thước 60x40cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp automat 4P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 134 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 135 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 136 | Bình chữa cháy ABC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy CO2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bình |
| 138 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m³ |
| 139 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m³ |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 145 | Cọc đỡ dây D12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Bu lông vành đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Kẹp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 149 | Thí nghiệm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 159 | Giếng khoan + phụ kiện ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Máy bơm nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Phao điện tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76-42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,785 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,436 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,782 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,146 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,093 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 8.642.000.000 VND - Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ): + Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình; + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.284.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi