Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học xã Hương Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358350-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học xã Hương Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210342058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:29:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,346,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 2,14 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 20,948
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 66,024
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,768 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 1,266 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,788 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,701 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,807 tấn
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 65,19
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 40,723
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,209 100m³
12 Mua đất đắp nền Mục II Chương V trong E-HSMT 3,196 100m³
13 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 25,383
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 5,058
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 9,487
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,143 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,273 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,431 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,821 tấn
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,327 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 6,13
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mục II Chương V trong E-HSMT 0,93 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,323 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,637 tấn
25 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 5,635
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,539 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,427 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,563 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 44,898
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 85,574
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 7,187 100m²
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 5,03 100m²
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,425 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,93 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,52 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,633 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 3,205 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,978 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 7,937 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 55,406
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 143,489
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,366
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,463
44 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,561
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 468,095
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.600,176
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 142,469
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 695,447
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 497,138
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 96,42 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 353,38 m
52 Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45m Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
53 Đắp chi tiết đầu cột cos +9,6m Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
54 Đắp chi tiết đầu chân cột Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
55 Lát nền, sàn gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 498,663
56 Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,534
57 Ốp tường gạch 30x60cm Mục II Chương V trong E-HSMT 100,8
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 107,505
59 Chống thấm bằng màng chống thấm dày 3mm (vén chân 20cm) Mục II Chương V trong E-HSMT 84,17 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 716,664
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 2.510,681
62 Cửa đi 1 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,86 m2
63 Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 Mục II Chương V trong E-HSMT 55,08 m2
64 Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 Mục II Chương V trong E-HSMT 55,62 m2
65 Khóa cửa tay ngang Inox Mục II Chương V trong E-HSMT 17 bộ
66 Chốt Inox cho cửa 2 cánh Mục II Chương V trong E-HSMT 35 bộ
67 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6,57 m2
68 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài) Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bộ
69 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
70 Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8,28 m2
71 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,031 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 108,429 1m²
73 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,031 tấn
74 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 3,028 100m²
75 Tôn úp nóc, úp sườn Mục II Chương V trong E-HSMT 45,72 m
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 0,428 tấn
77 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 0,428 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II Chương V trong E-HSMT 62,82
79 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 1,015 tấn
80 Sơn tĩnh điện lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 1,015 tấn
81 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 82,476
82 Láng granitô cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 72,294
83 Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,6 md
84 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
85 Vách ngăm compact HPL Mục II Chương V trong E-HSMT 15,255 m2
86 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
87 Ống thoát nước mái D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 96 m
88 Nối thẳng PVC D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II Chương V trong E-HSMT 8,018 100m²
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,089 100m³
91 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,594
92 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,01 100m²
93 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,929
94 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,034 100m²
95 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,078 tấn
96 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,063 tấn
97 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,477
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,179
99 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,016 100m²
100 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,003 tấn
101 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,017 tấn
102 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,214
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,8
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,392
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,392
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,05
107 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,025 100m²
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,063 tấn
109 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
110 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 14 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 110 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 310 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 980 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 400 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục II Chương V trong E-HSMT 970 m
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 44 cái
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mục II Chương V trong E-HSMT 23 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 44 bộ
124 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63A Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
126 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32A Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cái
127 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
128 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cái
129 Lắp đặt hhộp automat kích thước 60x40cm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 hộp
130 Lắp đặt hộp automat 4P Mục II Chương V trong E-HSMT 11 hộp
131 Hộp đựng bình chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 6 hộp
132 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
133 Bình chữa cháy ABC Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bình
134 Bình chữa cháy CO2 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bình
135 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 12
136 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,12 100m³
137 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cọc
138 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mục II Chương V trong E-HSMT 30 m
139 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Mục II Chương V trong E-HSMT 45 m
140 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
141 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
142 Cọc đỡ dây D12 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
143 Bu lông vành đệm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
144 Kẹp kiểm tra Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
145 Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 7 bộ
146 Thí nghiệm tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 2 điểm
147 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 7 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
152 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
154 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
156 Giếng khoan + phụ kiện ống Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
157 Máy bơm nước Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
158 Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửa Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
159 Mặt đá granit bàn rửa Mục II Chương V trong E-HSMT 5,306 m2
160 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,65 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,45 100m
163 Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
164 Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
165 Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
166 Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
167 Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
168 Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
169 Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
170 Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
171 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
173 Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
174 Phao điện tự động Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
175 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,26 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
180 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
181 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
182 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
183 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
184 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
185 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
186 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
187 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
188 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
189 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
190 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
191 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76-42mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
193 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
194 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
195 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
196 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
197 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
198 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
B NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 5,463 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 43,211
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 151,719
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,678 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 3,519 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,509 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5,641 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5,432 tấn
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 79,772
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 63,48
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,452 100m³
12 Mua đất đắp nền K90 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,989 100m³
13 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 58,149
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 11,736
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 22,53
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,335 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,649 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 3,324 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 4,326 tấn
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 5,478 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 16,587
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mục II Chương V trong E-HSMT 2,528 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,81 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,753 tấn
25 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 12,613
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 1,218 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,885 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,117 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 102,696
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 201,27
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 18,212 100m²
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 11,62 100m²
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,998 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,073 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,554 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 4,408 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 8,94 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 4,677 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 18,399 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 97,372
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 271,847
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,204
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,287
44 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 85,812
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 892,673
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.715,934
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 429,077
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.671,876
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.053,52
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 181,24 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 734,14 m
52 Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45m Mục II Chương V trong E-HSMT 22 cái
53 Đắp chi tiết đầu cột cos +9,6m Mục II Chương V trong E-HSMT 38 cái
54 Đắp chi tiết đầu chân cột Mục II Chương V trong E-HSMT 44 cái
55 Lát nền, sàn gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.788,674
56 Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 107,235
57 Ốp tường gạch 30x60cm Mục II Chương V trong E-HSMT 253,848
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 191,067
59 Chống thấm bằng màng chống thấm dày 3mm (vén chân 20cm) Mục II Chương V trong E-HSMT 230,399 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 1.419,433
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 4.985,126
62 Cửa đi 1 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 Mục II Chương V trong E-HSMT 14,58 m2
63 Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 Mục II Chương V trong E-HSMT 123,12 m2
64 Cửa sổ thép vân gỗ, 2-4 cánh ô kính, kính dán 2 lớp, khuôn đơn 60x130 Mục II Chương V trong E-HSMT 235,44 m2
65 Khóa cửa tay ngang Inox Mục II Chương V trong E-HSMT 44 bộ
66 Chốt Inox cho cửa 2 cánh Mục II Chương V trong E-HSMT 214 bộ
67 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14,22 m2
68 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
69 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Mục II Chương V trong E-HSMT 15 bộ
70 Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16,56 m2
71 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,463 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 259,149 1m²
73 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,463 tấn
74 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 7,346 100m²
75 Tôn úp nóc, úp sườn Mục II Chương V trong E-HSMT 84,97 m
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 1,307 tấn
77 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 1,307 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II Chương V trong E-HSMT 189,36
79 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 1,943 tấn
80 Sơn tĩnh điện lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 1,943 tấn
81 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 161,898
82 Láng granitô cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 155,419
83 Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80 Mục II Chương V trong E-HSMT 44 md
84 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
85 Vách ngăm compact HPL Mục II Chương V trong E-HSMT 45,765 m2
86 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
87 Ống thoát nước mái D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 144 m
88 Nối thẳng PVC D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II Chương V trong E-HSMT 16,543 100m²
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,089 100m³
91 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,594
92 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,01 100m²
93 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,929
94 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,034 100m²
95 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,078 tấn
96 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,063 tấn
97 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,477
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,179
99 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,016 100m²
100 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,003 tấn
101 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,017 tấn
102 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,214
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,8
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,392
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,392
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,05
107 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,025 100m²
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,063 tấn
109 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
110 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 80 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 50 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 14 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 365 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 475 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 2.902 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 840 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2.900 m
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục II Chương V trong E-HSMT 42 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều) Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 76 cái
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mục II Chương V trong E-HSMT 56 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 126 bộ
126 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
127 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63A Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
129 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32A Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
130 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
131 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 84 cái
132 Lắp đặt hhộp automat kích thước 60x40cm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 hộp
133 Lắp đặt hộp automat 4P Mục II Chương V trong E-HSMT 20 hộp
134 Hộp đựng bình chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 12 hộp
135 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
136 Bình chữa cháy ABC Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bình
137 Bình chữa cháy CO2 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bình
138 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 24
139 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,24 100m³
140 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cọc
141 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mục II Chương V trong E-HSMT 60 m
142 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Mục II Chương V trong E-HSMT 100 m
143 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cái
144 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cái
145 Cọc đỡ dây D12 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
146 Bu lông vành đệm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
147 Kẹp kiểm tra Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
148 Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 11 bộ
149 Thí nghiệm tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 2 điểm
150 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
155 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
157 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
159 Giếng khoan + phụ kiện ống Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
160 Máy bơm nước Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
161 Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửa Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,65 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5 100m
165 Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
166 Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
167 Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
168 Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
169 Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
170 Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
171 Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
172 Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
173 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
174 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
175 Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
176 Phao điện tự động Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
182 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
183 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
184 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
185 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
186 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
187 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
188 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
189 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
190 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
191 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
192 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
193 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76-42mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
195 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
196 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
197 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
198 Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
199 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
200 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,28 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 3,785
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm cả đổ, hoàn thiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 1,436
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,174 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,099 tấn
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,782
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 30,146
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,093 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 8.642.000.000 VND - Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ): + Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình; + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->