Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347877-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 09:24:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| C | 1. Biển báo | |||
| D | 1.1. Thay biển báo | |||
| 1 | Cắt bỏ bộ biển báo | -nt- | 1 | cột |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4, móng biển báo | -nt- | 0,08 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 5cm | -nt- | 0,01 | m3 |
| 4 | Thép neo D12, L=250mm chống xoay | -nt- | 0,22 | kg |
| 5 | Cột biển báo D90mm, L=3.3m dày 2mm | -nt- | 1 | cột |
| 6 | Đào đất cấp 3 | -nt- | 0,1 | m3 |
| 7 | Thay biển báo hình tam giác A=90cm, màn phản quang loại III | -nt- | 1 | biển |
| E | 1.2. Sơn trụ biển báo hiện hữu | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trụ | -nt- | 84,06 | m2 |
| 2 | Sơn màu trắng 2 lớp (phản quang) | -nt- | 42,03 | m2 |
| 3 | Sơn màu đỏ 2 lớp (phản quang) | -nt- | 42,03 | m2 |
| F | 2. Cọc tiêu | |||
| G | 2.1. Thay cọc tiêu BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2 đúc sẵn và sơn trắng đỏ 2 lớp | -nt- | 62 | cọc |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu đổ tại chỗ | -nt- | 3,41 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại II dày 5cm | -nt- | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | -nt- | 3,97 | m3 |
| H | 2.2. Mắt phản quang trên đầu cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt mắt phản quang gắn đầu cọc tiêu bằng thép KT(12x6)cm, dán màn phản quang loại III | -nt- | 1.458 | bộ |
| I | 2.3. Sơn cọc tiêu | |||
| 1 | Vệ sinh cọc tiêu | -nt- | 386,86 | m2 |
| 2 | Sơn màu trắng 2 lớp | -nt- | 306,82 | m2 |
| 3 | Sơn màu đỏ 2 lớp | -nt- | 80,04 | m2 |
| J | 3. Cọc H | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc H bằng BTCT M200 đá 1x2 đúc sẵn và sơn trắng đỏ 2 lớp | -nt- | 7 | cọc |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột H đổ tại chỗ | -nt- | 0,49 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại II dày 5cm | -nt- | 0,06 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | -nt- | 0,56 | m3 |
| 5 | Thép D6 | -nt- | 7,62 | Kg |
| 6 | Thép D8 | -nt- | 10,16 | Kg |
| K | 4. Hộ lan mềm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm sóng KT (2320x310x3)mm thay mới | -nt- | 10 | tấm |
| L | 5. Hộ lan cứng BTXM | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt hộ lan cứng | -nt- | 1.182,85 | m2 |
| 2 | Sơn màu trắng 2 lớp (phản quang) | -nt- | 957,35 | m2 |
| 3 | Sơn màu đỏ 2 lớp (phản quang) | -nt- | 225,5 | m2 |
| M | 6. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn dày 2mm, màu vàng | -nt- | 1.435,01 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | -nt- | 247 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm | -nt- | 247 | m2 |
| N | 7. Bổ sung tiêu dẫn hướng dạng mũi tên | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, chiều dày 2mm, dán màn phản quang loại IX trụ thép D76mm dày 2mm, dài L=2.7m | -nt- | 120 | Bộ |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 móng cột | -nt- | 9,6 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại II dày 5cm | -nt- | 0,96 | m3 |
| 4 | Thép D12mm, dài 25cm chống xoay | -nt- | 53,27 | kg |
| 5 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | -nt- | 10,56 | m3 |
| 6 | Thép tấm kích thước (30x3)mm | -nt- | 108,96 | kg |
| O | II. CỐNG NGANG ĐƯỜNG D100 TẠI KM 220+060 | |||
| P | 1. Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt đốt cống D100 dày 10cm, BTCT M200, đá 1x2 | -nt- | 3 | đốt |
| 2 | Sản xuất lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng BTCT, M150 đá 2x4 | -nt- | 9 | ck |
| 3 | Đệm CPĐD loại II dày 5cm | -nt- | 1,34 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M150 mối nối ống cống | -nt- | 0,08 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | -nt- | 11,31 | m2 |
| Q | 2. Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | -nt- | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | -nt- | 2,32 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | -nt- | 0,12 | m3 |
| R | 3. Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | -nt- | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | -nt- | 2,09 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | -nt- | 3,24 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | -nt- | 0,22 | m3 |
| S | 4. Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | -nt- | 3,17 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | -nt- | 2,09 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | -nt- | 0,22 | m3 |
| T | 5. Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố + chân khay | -nt- | 13,62 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 ốp mái ta luy | -nt- | 3,86 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | -nt- | 3 | m3 |
| U | 6. Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất C3 | -nt- | 92,96 | m3 |
| 2 | Đá dăm trộn cát mang cống K95 | -nt- | 26,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K95 | -nt- | 12,46 | m3 |
| V | 7. Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M350 đá 1x2 mặt đường | -nt- | 7,8 | m3 |
| 2 | Lớp CPĐD loại I | -nt- | 4,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 nền đường | -nt- | 7,2 | m3 |
| 4 | Đào bỏ bê tông cũ | -nt- | 7,8 | m3 |
| W | B. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | -nt- | 1 | TB |
| X | Dự phòng phí : | |||
| 1 | Dự phòng phí : 4,19% (CPXD + ĐBGT) | -nt- | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ: ≥ 05 năm. + Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu theo Khoản 3, Điều 6 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (tiêu chí xác định theo Điều 6 của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP). - Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công cầu hoặc cống BTCT và hệ thống ATGT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1,11 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. (Chi tiết xem thêm E-HSDT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi