Gói thầu: Cầu mương Ông Tà; Hạng mục: Bê tông cốt thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Cầu mương Ông Tà; Hạng mục: Bê tông cốt thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:05:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 0,12 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,026 | 100m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 12 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,4761 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,7988 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0222 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,5479 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,0779 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | 0,708 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 1,416 | 100m | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,45 | m3 | |
| B | PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, (phần ngập trong đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, (phần không ngập trong đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | CC&Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,2424 | tấn | |
| 4 | CC&Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,5454 | tấn | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 6 | Khấu hao khung đinh vị | 0,5814 | Tấn | |
| C | PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,212 | 100m3 | |
| 2 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | 0,0063 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | 0,3664 | tấn | |
| 4 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | 0,1439 | tấn | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,492 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,492 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,4561 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 6,2085 | m3 | |
| D | PHẦN TRỤ CẦU | |||
| 1 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | 0,0067 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 8mm | 0,3969 | tấn | |
| 3 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mm | 0,0346 | tấn | |
| 4 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm | 0,1932 | tấn | |
| 5 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | 0,4457 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,4851 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 9,3858 | m3 | |
| E | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | CC&Lắp đặt gối cầu loại gối cao su 250x150x25mm | 30 | Cái | |
| 2 | CC dầm BT DƯL H8 I400, L = 9m | 5 | Dầm | |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 5 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,2841 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,0486 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,7946 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | 0,336 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,2 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,186 | 100m2 | |
| 10 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0732 | tấn | |
| 11 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,135 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 1,4608 | m3 | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1212 | tấn | |
| 14 | CC&Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1212 | tấn | |
| 15 | Cung cấp thép V63x63x6mm | 121,2 | Kg | |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7237 | 100m2 | |
| 17 | CC&Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,8013 | tấn | |
| 18 | CC&Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2336 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | 9,824 | m3 | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 0,595 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | 0,595 | 100m2 | |
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,5 | m2 | |
| 23 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 0,3864 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 20,74 | m2 | |
| 25 | Gia công lan can | 0,4266 | tấn | |
| 26 | CC&Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,4266 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,8082 | m2 | |
| 28 | Cột H150x100mm + Thép tấm | 426,58 | Kg | |
| 29 | CC ống STK phi 90 dày 2,9ly | 34 | Md | |
| 30 | CC ống STK phi 76 dày 2,9ly | 34 | Md | |
| 31 | Bu lông phi 16 | 48 | cái | |
| 32 | CC ống STK thoát nước phi 76mm dày 2,9mm | 4,2 | Md | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,6125 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,5285 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,846 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,846 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm | 0,9121 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10,7692 | m3 | |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 4,242 | 10m | |
| 8 | Ni long đen chống thấm | 1,3462 | 100m2 | |
| G | PHẦN BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 16 | cái | |
| 2 | CC trụ STK phi 90 | 2 | trụ | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 4 | CC biển báo loại tròn | 2 | biển | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2 | cái | |
| 6 | CC biển báo chữ nhật (biển tên công trình) | 2 | biển | |
| 7 | Bulong M16x120 | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình cầu nhịp dầm BTCT DƯL, có tải trọng thiết kế >= 2,5 tấn. - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi