Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đoạn 100m kè chắn cát phía Nam (đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342739-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp đoạn 100m kè chắn cát phía Nam (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:12:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,552,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối bê tông Haro 7,5T | |||
| 1 | Cẩu dỡ, vận chuyển và lắp đặt khối Haro vào vị trí mới | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 70 | khối |
| B | Khối bê tông Haro 9T | |||
| 1 | Sản xuất khối bê tông Haro đúc sẵn M300, cỡ đá Dmax=40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 3.001,91 | m3 |
| 2 | Cẩu tách, vận chuyển, lắp đặt khối Haro vào vị trí | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 764 | khối |
| C | Khối bê tông Haro 12T | |||
| 1 | Sản xuất khối bê tông Haro đúc sẵn M300, cỡ đá Dmax=40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 1.147,69 | m3 |
| 2 | Cẩu tách, vận chuyển, lắp đặt khối Haro vào vị trí | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 219 | khối |
| D | Khối bê tông (1,5x1,5x0,75)m | |||
| 1 | Sản xuất khối bê tông (1,5x1,5x0,75)m đúc sẵn M300, cỡ đá Dmax=40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 2.956,56 | m3 |
| 2 | Cẩu tách, vận chuyển, lắp đặt khối bê tông (1,5x1,5x0,75)m vào vị trí | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 2.032 | khối |
| 3 | Cung cấp và thi công đá hỗn hợp thân đê, trọng lượng (10-100)kg | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7.678,48 | m3 |
| 4 | Nạo vét đất cát móng đê, vận chuyển vào bãi chứa trên bờ | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 4447 : 2012 công tác đất thi công và nghiệm thu; | 2.809,05 | m3 |
| E | Hệ thống đèn báo hiệu đầu đê | |||
| 1 | Sản xuất khối bê tông móng cột đúc sẵn M300, đá Dmax=40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 30,67 | m3 |
| 2 | Cẩu tách, vận chuyển, lắp đặt khối bệ móng dưới vào vị trí | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3 | khối |
| 3 | Bê tông bệ móng cột đổ tại chổ M300, đá Dmax=40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 16,56 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ móng , đường kính ĐK≤10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 32,18 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ móng , đường kính ĐK>18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 364,15 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cột thép báo hiệu đầu đê bằng + phụ kiện, sơn 3 nước | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 840,46 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt, sàn bão dưỡng bằng thép thanh ĐK≥18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,25 | kg |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo hiệu tự động có điều khiển từ xa, dùng năng lượng mặt trời (Đèn led tuổi thọ >100.000 giờ, có chế độ chớp nhanh (9 chu kỳ /15s) hoặc rất nhanh (9 chu kỳ /10s); Ánh sáng trắng có tầm hiệu lực >5 hải lý, hệ số truyền quang T=0,74 ; Ắc quy khô, tuổi thọ > 4 năm; thời gian vận hành ≥25 ngày không có nắng ở chế độ chớp) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | cái |
| F | Đường công vụ ra mố xuất loại 1 | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 4447 : 2012 công tác đất thi công và nghiệm thu; | 419,78 | m3 |
| G | Đường công vụ ra mố xuất loại 2+3 | |||
| 1 | Đổ đá hộc thi công nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 606,77 | m3 |
| H | Mố xuất | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, kích thước rọ (2x1x1)m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 90 | rọ |
| 2 | Sản xuất và đóng nhổ cọc thép hình H350 làm mới | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,37 | tấn |
| 3 | Đóng nhổ cọc thép hình H350 tận dụng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 30 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng khung dàn, giằng bằng thép I200 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,937 | tấn |
| 5 | Đổ đá hộc thi công mặt bến | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 62 | m3 |
| I | Hệ thống báo hiệu đảm bảo giao thông hàng hải (phao, rùa neo + phụ kiện, ...) | |||
| 1 | Hệ thống báo hiệu đảm bảo giao thông hàng hải (phao, rùa neo + phụ kiện, ...) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 03 năm trở lại đây (từ 2018 đến nay) khi đạt điều kiện sau: - Có xác nhận đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hàng hải (công trình chỉnh trị, đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ) ở khu vực Miền Trung; giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 15 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi