Gói thầu: Gói thầu: Thi công lắp đặt kể cả cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công lắp đặt kể cả cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:54:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,181,741,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | CUNG CẤP & LẮP ĐẶT VTTB | |||
| 1 | Tủ máy cắt tổng | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB B cấp |
1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt lộ ra | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB B cấp | 8 | Tủ |
| 3 | Máy cắt kết giàn | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB B cấp | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp thanh cái 22kV | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB B cấp | 1 | Tủ |
| 5 | Máy cắt tụ bù | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB B cấp | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ máy cắt tự dùng | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB B cấp | 1 | Tủ |
| C | CUNG CẤP & LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Các vật liệu: (bulong, Cosse ép, kẹp ép C 120mm2, găng tay vải, mũi khoan, dao mổ cáp, bulon, dây rút cáp, bàn chải sắt, bình ga mini khò đầu, đầu khò, co, ống nhựa …) |
Theo phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT - vật tư B cấp | 1 | Trọn bộ |
| D | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm ngăn lộ tổng và kết giàn | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm ngăn lộ phát tuyến | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm ngăn lộ biến điện áp | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thí nghiệm ngăn lộ tự dùng | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thí nghiệm ngăn lộ tụ bù | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Thí nghiệm thanh cái 22kV | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| E | CHỈNH ĐỊNH RELAY VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cập nhật sơ đồ nhất thứ - Đặt chỉ danh vận hành | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 2 | Biên soạn quy trình vận hành và xử lý sự cố | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 3 | Xác lập phương thức đóng điện hòa lưới 110kV | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 4 | Bảo vệ so lệch tổng trở cao dùng cho bảo vệ thanh cái, kháng, trung tính MBA … (87REF; 50REF) | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | chức năng |
| 5 | Quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (50/50N;51/51N;67/67N; 90) | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 12 | chức năng |
| 6 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 12 | chức năng |
| 7 | Ghi sự cố rơle kỹ thuật số (FR) | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 12 | chức năng |
| 8 | Rơle quá điện áp | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 2 | chức năng |
| 9 | Rơle quá kém áp | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 2 | chức năng |
| 10 | Rơle tần số | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | chức năng |
| F | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End A2 | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐĐHTĐ | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TT OSC | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| G | THU HỒI VTTB VỀ KHO CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Tủ máy cắt tổng | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt lộ ra | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 8 | Tủ |
| 3 | Máy cắt kết giàn | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp thanh cái 22kV | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Tủ |
| 5 | Máy cắt tụ bù | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ tự dùng | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Tủ |
| 7 | Thu hồi VTTB khác theo thực tế | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0772612139E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.154522428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu này, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có cung cấp, lắp đặt tủ trung thế cho trạm biến áp 110kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.027.218.998 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.054.437.996 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi