Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:43:00 đến ngày 2021-04-09 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,029,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục: Xây dựng mới khối hành chính quản trị; xây mới một số phòng thuộc Khối học tập, Khối hỗ trợ học tập và Khối phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,509 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 373,232 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 36,054 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,054 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,003 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,321 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,402 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,201 | tấn |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,053 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,312 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,414 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,995 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,596 | tấn |
| 17 | Đào đất đà bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,198 | 1m3 |
| 18 | Trải nilong lót bê tông đà bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,339 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,574 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,332 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,808 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,402 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,705 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,094 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,914 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,157 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn nền bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,173 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,294 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,206 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,586 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,513 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,118 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,876 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,949 | m3 |
| 47 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,21 | m2 |
| 48 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,412 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,92 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 57,9 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,2 | m |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,455 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,776 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,646 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,86 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 498,684 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 647,826 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 371,284 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,45 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,2 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 429,4 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,62 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 341,97 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,064 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 69,984 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 289,68 | m |
| 68 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.146,51 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 411,09 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 902,74 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 909,774 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.550,566 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 637,38 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,46 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, chịu nước (phụ kiện đồng bộ, chất liệu inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,848 | m2 |
| 77 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | Theo hồ sơ thiết kế | 207,13 | m2 |
| 78 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,46 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 83 | Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 20,352 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,346 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,71 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 4,417 | 100m2 |
| 88 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 89 | Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | tấn |
| 91 | Logo giáo dục hoặc logo nhà trường hoặc khẩu hiệu giáo dục | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Cửa nắp đậy lỗ thăm mái bằng thép ốp tôn KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,066 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,895 | m3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.470 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.310 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2P-32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 130 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x350x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 132 | Làm tiếp địa cọc D16x2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 133 | Lắp đặt sứ các loại + khung đỡ + bulong, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x200x180 loại chống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt khởi động từ + role nhiệt 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bộ đèn pha led 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 137 | Lắp dựng giằng thép V30x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi kt 1200x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi kt 2000x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 181 | Máy bơm nước 2hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 1m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 193 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 194 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 195 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 196 | Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 197 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 198 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 10x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống xoắn 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 202 | Bình acquy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 204 | Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 205 | Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 208 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 210 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=107m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp điện trở, KT 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 213 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m, ống mạ kẽm D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 214 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lọ |
| 215 | Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 216 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 332,598 | m2 |
| 217 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 218 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,886 | 100m2 |
| 219 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 221 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 222 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,151 | m3 |
| 223 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 224 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 225 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,833 | m2 |
| 226 | Gia công lắp dựng xà gồ gỗ, xà gồ mái thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,046 | 1m3 |
| 227 | Gia công lắp dựng vì kèo mái, khẩu độ vì kèo ≤6,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | 1m3 |
| 228 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 230 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 231 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 232 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 233 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,809 | 1m2 |
| 234 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,279 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 237 | Tấm inox dày 1mm che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 238 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 140,756 | m2 |
| 239 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 140,755 | m2 |
| 240 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,755 | m2 |
| 241 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 140,755 | m2 |
| 242 | Quét lớp keo rồng đen lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,755 | m2 |
| 243 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 0,5x1, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,878 | m3 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 245 | Phụ gia sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 246 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | m2 |
| 247 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vật tư + công thực hiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | m2 |
| 248 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32,288 | m2 |
| 249 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 62,73 | m |
| 250 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng lại cửa sau khi cải tạo) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,768 | m2 |
| 252 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 253 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 146,409 | m2 |
| 254 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,409 | 1m2 |
| 255 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 256 | Lắp bộ ke cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 1 bộ 4 cái |
| 257 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,095 | m2 |
| 258 | Lắp chốt ngang, dọc cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 1 chốt |
| 259 | Thay ron kính, nẹp sắt kính cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 260 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,345 | m3 |
| 261 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 304,94 | m2 |
| 262 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 375,12 | m2 |
| 263 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 264 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 265 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 268 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,181 | m3 |
| 269 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 270 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 271 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 272 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 273 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 274 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 293,436 | m2 |
| 275 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 328,31 | m2 |
| 276 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 218,314 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 517,558 | m2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 357,83 | m2 |
| 279 | Tháo hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 280 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 830 | m |
| 281 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 282 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 286 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 287 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 288 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 289 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 290 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 293 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 294 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 297 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 298 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 299 | Lắp đặt cùm inox kẹp ống nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 300 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 10,679 | m3 |
| 301 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 302 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 303 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 304 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,13 | m3 |
| 305 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,13 | m3 |
| B | Hạng mục: Xây mới sân đường, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 16,709 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,935 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilong đổ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,305 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,6 | m3 |
| 13 | Cắt nhiệt sân đường KT tấm 3x3m | Theo hồ sơ thiết kế | 90,667 | 10m |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,956 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,458 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,458 | m3 |
| 18 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,303 | m3 |
| 19 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,206 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,153 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 623,448 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,82 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,151 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 498 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 286 | cấu kiện |
| 29 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | m3 |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| D | Phòng Hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay lãnh đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bộ máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn, ghế tiếp khách | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Điện thoại cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Kệ đựng công văn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bảng lịch công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Máy in | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | Phó Hiệu trưởng (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Ghế xoay lãnh đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bộ máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Bàn, ghế tiếp khách | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Điện thoại cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Kệ đựng công văn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Bảng lịch công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Máy in | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | Phòng y tế | |||
| 1 | Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bộ máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Dụng cụ và tủ thuốc y tế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Giường Inox cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | Văn phòng trường | |||
| 1 | Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Ghế xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Bộ máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bàn, ghế tiếp khách | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Điện thoại cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đựng công văn đi, đến | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ gồm 6 chiếc |
| 9 | Máy Fax | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 10 | Bảng Lịch công tác tuần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Két sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| H | Phòng truyền thống - hoạt động đoàn đội | |||
| 1 | Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế sinh hoạt đội (1 bàn + 6 ghế) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bộ máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Bục để tượng bác + Tượng Bác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | 'Tủ trưng bài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | Phòng hội đồng giáo viên | |||
| 1 | Bàn ghế họp hội đồng (1 bàn + 2 ghế) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 2 | Ghế đai, kiểu đầu bò | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 3 | Bục để tượng bác + Tượng Bác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Âm thanh (Loa, ampli, micro…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| J | Phòng tổ chuyên môn 1,2,3 | |||
| 1 | Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Ghế xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Bảng lịch công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Máy in | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bàn, ghế họp tổ chuyên môn (1 bàn + 6 ghế) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: san lấp mặt bằng; thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ, cung cấp thiết bị văn phòng (máy vi tính, máy in, bàn ghế gỗ) + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu 4.300.000.000 VND (trong đó phần xây lắp tối thiểu 3.700.000.000 VND, phần thiết bị tối thiểu 600.000.000 VND) * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi