Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368071-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210367930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:43:00 đến ngày 2021-04-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,029,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục: Xây dựng mới khối hành chính quản trị; xây mới một số phòng thuộc Khối học tập, Khối hỗ trợ học tập và Khối phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 9,562 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 7,509 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 373,232 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 36,054 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 36,054 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 133,365 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 2,003 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,321 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,402 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,201 tấn
11 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 2,053 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,312 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,414 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,995 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,37 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,596 tấn
17 Đào đất đà bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 9,198 1m3
18 Trải nilong lót bê tông đà bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,204 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 59,339 m3
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,98 100m2
21 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,574 100m2
22 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,332 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,808 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 5,402 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,39 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,705 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,094 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,914 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 72,157 m3
30 Ván khuôn sàn nền bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,173 100m2
31 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,294 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 7,206 tấn
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,586 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,331 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,447 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 19,513 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4,07 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,118 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,483 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,876 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,688 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế 101 cái
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,949 m3
47 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,21 m2
48 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 29,412 m2
49 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,92 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 57,9 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 77,2 m
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 50,455 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 37,776 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,646 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 132,86 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 498,684 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 647,826 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 371,284 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,58 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 325,45 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 133,2 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 429,4 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 171,62 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 341,97 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 38,064 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 69,984 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 289,68 m
68 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế 10 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.146,51 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 411,09 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo hồ sơ thiết kế 902,74 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 909,774 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.550,566 m2
74 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 637,38 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 47,46 m2
76 Lắp dựng cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, chịu nước (phụ kiện đồng bộ, chất liệu inox) Theo hồ sơ thiết kế 33,848 m2
77 Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) Theo hồ sơ thiết kế 207,13 m2
78 Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) Theo hồ sơ thiết kế 47,46 m2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô Theo hồ sơ thiết kế 34,32 m2
80 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m2
81 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m2
82 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 48 m2
83 Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,393 tấn
84 Lắp dựng lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế 20,352 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 22,346 1m2
86 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 10,71 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 dem Theo hồ sơ thiết kế 4,417 100m2
88 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m2
89 Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,728 tấn
90 Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,728 tấn
91 Logo giáo dục hoặc logo nhà trường hoặc khẩu hiệu giáo dục Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
92 Cửa nắp đậy lỗ thăm mái bằng thép ốp tôn KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
93 Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 12,066 1m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,798 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,126 m3
98 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,895 m3
99 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,306 m3
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 28,7 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 m2
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,352 m3
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
104 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 6 1cấu kiện
106 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.470 m
107 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.310 m
108 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 152 m
109 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 115 m
110 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
111 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22mm Theo hồ sơ thiết kế 35 m
112 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm Theo hồ sơ thiết kế 120 m
113 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm Theo hồ sơ thiết kế 350 m
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm Theo hồ sơ thiết kế 200 m
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 115 m
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
118 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
119 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
120 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
125 Lắp đặt các automat 2P-40A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
126 Lắp đặt các automat 2P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
128 Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
129 Lắp đặt hộp automat Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
130 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x350x180 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
131 Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
132 Làm tiếp địa cọc D16x2400mm Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
133 Lắp đặt sứ các loại + khung đỡ + bulong, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
134 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x200x180 loại chống nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
135 Lắp đặt khởi động từ + role nhiệt 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
136 Lắp đặt bộ đèn pha led 100W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
137 Lắp dựng giằng thép V30x1.5 Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,64 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
141 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
142 Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
153 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
154 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
155 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
156 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
157 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
158 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-114mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
159 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-140mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
160 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
167 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
168 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
170 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
173 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
174 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
176 Lắp đặt giá treo inox Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
177 Lắp đặt gương soi kt 1200x600 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
178 Lắp đặt gương soi kt 2000x600 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
179 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
180 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
181 Máy bơm nước 2hp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
182 Lắp đặt công tắc điện phao nước Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
183 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,432 1m3
184 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,172 m3
185 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
186 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
187 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m2
188 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,07 m3
189 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
190 Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
191 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
192 Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu
193 Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu
194 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,4 5 nút
195 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 0,4 5 chuông
196 Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
197 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
198 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 130 m
199 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 10x20mm Theo hồ sơ thiết kế 70 m
200 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống xoắn 20mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
201 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 250 m
202 Bình acquy dự phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
203 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
204 Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
205 Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
206 Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
207 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
208 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
209 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 35 m
210 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2400 Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
211 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=107m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
212 Lắp đặt hộp điện trở, KT 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
213 Trụ đỡ kim thu sét cao 3m, ống mạ kẽm D60-42 Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
214 Hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 2 lọ
215 Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
216 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 332,598 m2
217 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 0,317 m3
218 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,886 100m2
219 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,317 m3
220 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
221 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
222 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,151 m3
223 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,547 tấn
224 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,547 tấn
225 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 89,833 m2
226 Gia công lắp dựng xà gồ gỗ, xà gồ mái thẳng Theo hồ sơ thiết kế 1,046 1m3
227 Gia công lắp dựng vì kèo mái, khẩu độ vì kèo ≤6,9m Theo hồ sơ thiết kế 0,217 1m3
228 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
229 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
230 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
231 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
232 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
233 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 10,809 1m2
234 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 2,279 m3
235 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,043 m3
236 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m2
237 Tấm inox dày 1mm che khe lún Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
238 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 140,756 m2
239 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 140,755 m2
240 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 140,755 m2
241 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 140,755 m2
242 Quét lớp keo rồng đen lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 140,755 m2
243 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 0,5x1, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,878 m3
244 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
245 Phụ gia sikadur 732 Theo hồ sơ thiết kế 10 kg
246 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 232 m2
247 Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vật tư + công thực hiện) Theo hồ sơ thiết kế 232 m2
248 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 32,288 m2
249 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 62,73 m
250 Gia công cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
251 Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng lại cửa sau khi cải tạo) Theo hồ sơ thiết kế 29,768 m2
252 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
253 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 146,409 m2
254 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 146,409 1m2
255 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế 11 1 bộ
256 Lắp bộ ke cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 5,5 1 bộ 4 cái
257 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ thiết kế 2,095 m2
258 Lắp chốt ngang, dọc cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 29 1 chốt
259 Thay ron kính, nẹp sắt kính cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
260 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,345 m3
261 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 304,94 m2
262 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 375,12 m2
263 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,045 m3
264 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m2
265 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
266 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
267 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
268 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,181 m3
269 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 29,52 m2
270 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
271 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
272 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
273 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
274 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 293,436 m2
275 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 328,31 m2
276 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 218,314 m2
277 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 517,558 m2
278 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 357,83 m2
279 Tháo hệ thống điện hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
280 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 830 m
281 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
282 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
283 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
284 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 Theo hồ sơ thiết kế 175 m
285 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
286 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
287 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
288 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
289 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
290 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
291 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
292 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
293 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
294 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
295 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
296 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
297 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
298 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
299 Lắp đặt cùm inox kẹp ống nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
300 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 10,679 m3
301 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 1,452 m3
302 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
303 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
304 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 12,13 m3
305 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 12,13 m3
B Hạng mục: Xây mới sân đường, hệ thống thoát nước
1 Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 16,709 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Theo hồ sơ thiết kế 4 gốc
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,82 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,82 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 7,935 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,78 100m3
10 Trải tấm nilong đổ bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế 13,6 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,305 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 81,6 m3
13 Cắt nhiệt sân đường KT tấm 3x3m Theo hồ sơ thiết kế 90,667 10m
14 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,956 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,652 100m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 15,458 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,458 m3
18 Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,303 m3
19 Xây tường hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,206 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,153 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 623,448 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 64,82 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 7,151 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,418 100m2
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,746 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 498 1cấu kiện
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
28 Tháo dỡ, lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo hồ sơ thiết kế 286 cấu kiện
29 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 12,87 m3
C MUA SẮM THIẾT BỊ
D Phòng Hiệu trưởng
1 Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế xoay lãnh đạo Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ đựng hồ sơ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Bộ máy vi tính để bàn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Bàn, ghế tiếp khách Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Điện thoại cố định Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Kệ đựng công văn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Bảng lịch công tác Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Máy in Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
E Phó Hiệu trưởng (2 phòng)
1 Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Ghế xoay lãnh đạo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Tủ đựng hồ sơ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bộ máy vi tính để bàn Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
5 Bàn, ghế tiếp khách Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
6 Điện thoại cố định Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
7 Kệ đựng công văn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Bảng lịch công tác Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Máy in Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
F Phòng y tế
1 Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế xoay Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Bộ máy vi tính để bàn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Tủ đựng hồ sơ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Dụng cụ và tủ thuốc y tế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Giường Inox cá nhân Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
G Văn phòng trường
1 Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Ghế xoay Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Tủ đựng hồ sơ Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Bộ máy vi tính để bàn Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
5 Máy in Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Bàn, ghế tiếp khách Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Điện thoại cố định Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Giá đựng công văn đi, đến Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ gồm 6 chiếc
9 Máy Fax Theo hồ sơ thiết kế 1 Chiếc
10 Bảng Lịch công tác tuần Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Két sắt Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
H Phòng truyền thống - hoạt động đoàn đội
1 Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế xoay Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Bàn ghế sinh hoạt đội (1 bàn + 6 ghế) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
4 Tủ đựng hồ sơ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Bộ máy vi tính để bàn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Bục để tượng bác + Tượng Bác Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 'Tủ trưng bài Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
I Phòng hội đồng giáo viên
1 Bàn ghế họp hội đồng (1 bàn + 2 ghế) Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
2 Ghế đai, kiểu đầu bò Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
3 Bục để tượng bác + Tượng Bác Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Bục phát biểu Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Âm thanh (Loa, ampli, micro…) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
J Phòng tổ chuyên môn 1,2,3
1 Bàn làm việc: 1,4x0,7x0,78 (m) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Ghế xoay Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Tủ đựng hồ sơ Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Bảng lịch công tác Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Bộ máy vi tính để bàn Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
6 Máy in Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Bàn, ghế họp tổ chuyên môn (1 bàn + 6 ghế) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: san lấp mặt bằng; thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ, cung cấp thiết bị văn phòng (máy vi tính, máy in, bàn ghế gỗ) + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu 4.300.000.000 VND (trong đó phần xây lắp tối thiểu 3.700.000.000 VND, phần thiết bị tối thiểu 600.000.000 VND) * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->