Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 23:45:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,233,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nhà Đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,938 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,508 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,735 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,017 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,44 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,597 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,664 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,339 | m2 |
| 14 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 15 | Bê tông cột , TD>0,1m2, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,214 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng Gạch bê tông 9,5x6x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,889 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,164 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,129 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,529 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,282 | m3 |
| 23 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,178 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,205 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,389 | m3 |
| 27 | Lót bạt xanh đỏ chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,139 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,461 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,318 | m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,128 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,411 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,673 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,546 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,582 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,136 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,429 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,978 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,413 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 49 | Bê tông nan hoa, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,904 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,5x6x20cm, dày ≤30mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,615 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,451 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,537 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,586 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,586 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,131 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,885 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,299 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,201 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,462 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,995 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,24 | m |
| 67 | Đắp hoa văn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,69 | 1 m2 |
| 68 | Cắt roăn lõm 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | 1 m |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,997 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,997 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ sân khấu, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m2 |
| 72 | Láng granitô ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,168 | m2 |
| 73 | Lắp đặt Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,18 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,871 | m2 |
| 75 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,949 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,513 | m2 |
| 77 | Sơn cột sảnh bằng sơn giả đá vảy nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,955 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,298 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn sân cầu lông, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 80 | Sơn nền thi đấu bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,297 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (Gạch 60x240x9 gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,792 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,122 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ốp ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,73 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m2 |
| 85 | Ốp viền đầu tường gạch Ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,442 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,963 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn Gạch Granit 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,544 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn Đá granite Huế đen tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granite Huế đen tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,348 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | m2 |
| 92 | GCLD vách kính khung Xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,165 | m2 |
| 93 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung, Xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 94 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung , Xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,735 | m2 |
| 95 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung, Xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,105 | m2 |
| 96 | GCLD cửa đi 1 cánh khung Xingfa nhập khẩu, kính sửa dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 97 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung, Xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,775 | m2 |
| 98 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở quay khung, Xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m2 |
| 99 | GCLD khung lá sách nhôm, Xingfa nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa nhôm Xingfa nhập khẩu, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa nhôm Xingfa nhập khẩu, cửa đi 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa nhôm Xingfa nhập khẩu, cửa sổ 4 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa nhôm Xingfa nhập khẩu, cửa sổ 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 105 | SX,LD hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 106 | Sản xuất vì kèo thép thép nhà tiền chế CCT38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,247 | tấn |
| 107 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 108 | Bu lông neo D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 109 | Bu lông neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 110 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 111 | Lắp dựng Vì kèo thép Thép nhà tiền chế CCT38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,247 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn EPOXY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,926 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 114 | Mua xà gồ mạ kẽm C150x50x18x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,2 | M |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | tấn |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,58 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,554 | m2 |
| 118 | Lợp tôn úp nóc khổ 1200x0.45mmỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt khe nhiệt Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 120 | Diềm inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,496 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung đỡ diềm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 122 | Lắp dựng khung thép hôp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,496 | m2 |
| 123 | Thi công vách ngăn bằng bằng tấm Commpact HPL, dày 1.8mm, loại chịu nước, PK Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,144 | m2 |
| 124 | Thi công vách ngăn bằng bằng tấm Commpact HPL, dày 1.2mm, loại chịu nước, PK Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 125 | SX,LD khung nẹp kính gỗ NII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cái |
| 126 | Lắp dựng kính tráng thủy dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 127 | Gia công khung đỡ la Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 128 | Gia công lan can thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 129 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 130 | Gia công lan can người tàn tật ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,691 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,619 | m2 |
| 133 | Thảm sàn cầu lông, dày 4.5mm, màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,4 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992 | m2 |
| 137 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,134 | m2 |
| 138 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,355 | m2 |
| 139 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 140 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng nhà thi đấu led hight bay 198W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân khấu led hight bay 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Đèn led D600x600-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Đèn led D300x300-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Đèn led D200x200-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm led 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Quạt trần sãi cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn Led Toby 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Công tắc 3 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột .Dây dẫn điện CVV(2*2.5+1*1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 163 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, kích thước 500x400x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt Automat 3 pha 50A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Automat 3 pha 32A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt Automat 1 pha 10A , 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt Đèn báo pha D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp bảng điện sân khấu chứa cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 173 | Lắp đặt Automat 3 pha 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 176 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 177 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 179 | Lắp cụm chi tiết móc vào cột, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 180 | Lắp đai thép + khóa đai, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 181 | Lắp khóa néo cáp, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 182 | Lắp cụm chi tiết móc vào cột, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt cáp vặn xoáy, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Km/dây |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 187 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,635 | m3 |
| 190 | Lắp đặt hộp đấu dây trung gian KT:400x600x200 +cầu đấu dây 100A, 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 194 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo 1100-30, Rp=48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Gia công và đóng cột đỡ kim thu sét + cáp néo + nón tôn úp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 196 | Lắp đặt cáp thoát sét Dây đồng CXV 70mm2 | 20 | m | |
| 197 | Lắp đặt Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 199 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 200 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m3 |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,96 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 204 | Lắp đặt Cút ren trong PP-R d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 205 | Lắp đặt Đkính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa Đkính cút 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt Đkính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa Đkính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa Đkính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt Đkính tê 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Lavabo+vòi rửa+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt van khóa PP-R. Đkính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 225 | Lắp đặt Rọ chắn rác Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 49x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 228 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC Đkính 90mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 76x3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 60mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 76mm 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính côn 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính côn 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 76mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt phễu thu Inox D115mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 250 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đkính cút 76mm 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn nhựa uPVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,477 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 256 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 258 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 259 | Xây móng bằng Gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m3 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 262 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 263 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 264 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m2 |
| 266 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 267 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 268 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 269 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 270 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 271 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | 100m3 |
| B | 2. Khu WC chung | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng Gạch bê tông 9,5x6x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,904 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 29 | Mua xà gồ mạ kẽm C45x125x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | m2 |
| 32 | Lợp tôn úp nóc khổ rộng 600, tôn phẳng 1 ly, màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,5x6x20cm, dày ≤30mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,556 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 35 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch ốp ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,83 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,18 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m2 |
| 44 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 45 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,989 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 , đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,176 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,76 | m2 |
| 49 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,034 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,796 | m |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | m2 |
| 54 | GCLD cửa đi 1 cánh khung Xingfa nhập khẩu, kính sửa dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Thi công vách ngăn bằng bằng tấm Commpact HPL, dày 1.8mm, loại chịu nước, PK Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,29 | m2 |
| 57 | Thi công vách ngăn bằng bằng tấm Commpact HPL, dày 1.2mm, loại chịu nước, PK Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 67 | Lắp đặt Cút ren trong PP-R d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa Đkính cút 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa Đkính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa Đkính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đkính tê 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Vòi lấy nước bằng đồng d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, Đkính ống 25x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,14 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rọ chắn rác Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 140x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, Đkính ống 49x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa, Đkính cút 114mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa, Đkính cút 114mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa, Đkính cút 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa, Đkính cút 34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa, Cút nhựa uPVC d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, Đkính cút 60mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa, Đkính côn 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa, Đkính côn 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa, Côn nhựa D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu Inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 49m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Côn nhựa uPVC D114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,188 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 114 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m2 |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | m3 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m2 |
| 124 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| C | 3. Sân vận động kết hợp khu thể thao | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,565 | m2 |
| 3 | Thi công rãnh xương cá, dài >2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,338 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,338 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,62 | m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,466 | 100m2/ tháng |
| 8 | Lu tăng cường đạt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,23 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 10 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,892 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,932 | m3 |
| D | 4. Sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 9 | Lót bạt xanh đỏ chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 10 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 , đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 12 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| E | 5. Sân bóng rổ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 2 | Lót bạt xanh đỏ chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,16 | m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 , đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,924 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,16 | m2 |
| 5 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,175 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m |
| F | 6. San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,303 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, độ chặt Y/C K = 0,85 (mua đất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.168,923 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,888 | m3 |
| G | 7. Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,578 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,296 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,644 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng Gạch bê tông 9,5x6x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,363 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,029 | m2 |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,029 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,289 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.144,73 | m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,447 | 100m2/ tháng |
| 11 | Lót bạt xanh đỏ chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755,184 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 , đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,518 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.799,184 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,818 | m3 |
| H | 8. Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,923 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,913 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,137 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng Gạch bê tông 9,5x6x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,183 | m2 |
| 7 | Bê tông tường cửa xả, chiều cao ≤28m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,074 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,73 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,673 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,259 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,205 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,526 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m3 |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,518 | ống cống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,045 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đkính ống 350x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 20 | Đắp cát móng đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,346 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,059 | m2 |
| I | 9. Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,556 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,543 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,037 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,037 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đkính ống 50/60x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt tê thép D114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép 90 độ, Đkính cút 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co gang, Đkính rắc co 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường bằng sắt, sơn tĩnh điện, KT: 500x625mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren trong, Đkính 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, Đkính van 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài, Đkính 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép Đkính T D50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đkính ống 100/114x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,756 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt cút thép 90 độ Đkính cút 100/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt T thép 90 độ. Đkính cút 100/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm. Đkính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa 1 chiều. Đkính van 100/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 2 chiều. Đkính van 100/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, Đkính van 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa 500x625mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều nhiệt ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc ĐK 100/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ khô tiếp nước ngoài nhà, Đkính 114mm(02 họng ra D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Đkính 114mm(02 họng ra D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp PCCC ngoài nhà bằng sắt KT 1250*1000*300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu 3 độ nhạy, 25% 35%,50%, tự động Reset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Công tắc đơn + mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp Cáp chống cháy CXV/Fr-2cx1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 44 | Lắp cáp chống cháy CXV/Fr-2cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu nối dây tự động chống cháy KT:110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy KT 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,285 | m3 |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m2 |
| 58 | Thi công khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,09 | m3 |
| J | 10. Phần thiết bị: | |||
| K | + Thiết bị dạy học môn thể dục | |||
| 1 | Cột cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ (2 trụ) |
| 2 | Vợt cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cặp |
| 3 | Bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Quả |
| 4 | Cột bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (2 trụ) |
| 5 | Bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Quả |
| 6 | Cầu môn bóng đá mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bóng đá số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Quả |
| 8 | Bóng đá số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Quả |
| 9 | Bàn bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Vợt bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 11 | Bộ nhảy cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Nệm nhảy cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đồng hồ bấm giờ 10 lap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Lưới bóng đá mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lưới cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Ghế khán đài đệm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| L | + Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 loại 5Kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Vòi ống vải gai Đ.K 50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 4 | Họng chữa cháy vách tường Đ.K 50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Công suất: 22,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Công suất:22,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy bơm bù áp Công suất: 2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lăng phun chữa cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Vòi ống vải gai Đ.K D65-J(L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau: + San nền. +Sân bóng đá. +Sân bóng chuyền hoặc sân bóng rỗ. + Khối nhà có kết cấu móng bê tông cốt thép, mái lợp tôn trên hệ xà gồ, vì kèo thép có khẩu độ ≥ 12 mét. +Hệ thống cấp, thoát nước, +Hệ thống cấp điện. + Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=9.300.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi