Gói thầu: Đắp bờ bao và hệ thống cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309794-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Đắp bờ bao và hệ thống cống
Số hiệu KHLCNT 20201072581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn thực hiện chính sách bảo vệ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 20:37:00 đến ngày 2021-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,809,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN BỜ TÂY (Phần Nền)
1 Tu sửa bờ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5407 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,9603 100m3
3 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.096,029 m3
4 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,697 100m3
5 Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,308 100m3
6 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,56 100m
7 Đóng cọc bạch đàn L= 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 100m
8 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 M
9 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376 M
10 Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
11 Cung cấp thép buộc D3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,385 Kg
12 Cung cấp thép neo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,212 Kg
B TUYẾN BỜ TÂY (Phần mặt)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8405 100m3
2 Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,27 100m2
3 Cung cấp biển tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
C CỐNG TRÒN D600 DƯƠNG VĂN CƠ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5769 100m3
5 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 100m
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6399 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,989 m3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,773 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,773 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,424 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 M
14 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cây
D CỐNG TRÒN D600 MAI VĂN NGHIỆP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,75 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5085 100m3
5 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 100m
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5639 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3945 m3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,1865 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,1865 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,616 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 M
14 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cây
E CỐNG TRÒN D600 MAI VĂN NGHIỆP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5467 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3333 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7876 100m3
5 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,255 100m
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8735 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,352 m3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,264 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,264 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,424 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 M
14 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cây
F CỐNG TRÒN D600 BÙI VĂN NA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6507 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5333 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 100m3
5 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,81 100m
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0559 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,591 m3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,287 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,287 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,424 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 M
14 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cây
G CỐNG TRÒN D600 NGUYỄN VĂN HOÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5547 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7333 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7722 100m3
5 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 100m
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8564 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,644 m3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,108 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,108 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,424 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 M
14 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cây
H CỐNG TRÒN D600 NGUYỄN VĂN RỌT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7147 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7333 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0109 100m3
5 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,81 100m
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1212 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,118 m3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,526 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,526 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,424 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 M
14 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cây
I XÂY LẮP CỐNG D60, L=12m (6 CỐNG)
1 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0641 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4223 100m2
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7755 tấn
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 1m3 cấu kiện
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3391 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,402 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3391 m3
9 Ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 M
10 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
11 Thép hình cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4544 kg
J CỐNG TRÒN D100 BẢY NHẠN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2461 100m3
5 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 100m
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
7 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,4512 Tấn
8 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,4512 Tấn
9 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,96 Kg
10 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 M
11 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 M
12 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cây
K CỐNG TRÒN D100 MƯỜI CHƯƠNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3021 100m3
5 Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 100m
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
7 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,2912 Tấn
8 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,2912 Tấn
9 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,92 Kg
10 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 M
11 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 M
12 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cây
L XÂY LẮP CỐNG D100, L=12m (02 Cống)
1 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3394 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8505 100m2
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9127 tấn
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 1m3 cấu kiện
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
9 Ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 M
10 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
11 Thép hình cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 kg
M THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CẦU BT (Tại K0+925 và K3+235)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
2 Tháo dở các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6016 1m3 cấu kiện
3 Tháo dở dầm cầu bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Bê tông giằng ngang, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m3
8 Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (đan mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1cấu kiện
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2558 tấn
12 Cốt thép dầm dọc cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
14 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1712 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
N THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CẦU BT (Tại K1+890)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
2 Tháo dở các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6016 1m3 cấu kiện
3 Tháo dở dầm cầu bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Bê tông giằng ngang, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
8 Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (đan mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1cấu kiện
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2205 tấn
12 Cốt thép dầm dọc cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
14 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.142844E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính: - Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực; - Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận Chú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->