Gói thầu: Đắp bờ bao và hệ thống cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309794-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Đắp bờ bao và hệ thống cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn thực hiện chính sách bảo vệ đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 20:37:00 đến ngày 2021-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,809,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN BỜ TÂY (Phần Nền) | |||
| 1 | Tu sửa bờ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5407 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,9603 | 100m3 |
| 3 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.096,029 | m3 |
| 4 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,697 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,308 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,56 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bạch đàn L= 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 100m |
| 8 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | M |
| 9 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | M |
| 10 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 11 | Cung cấp thép buộc D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | Kg |
| 12 | Cung cấp thép neo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,212 | Kg |
| B | TUYẾN BỜ TÂY (Phần mặt) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8405 | 100m3 |
| 2 | Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,27 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| C | CỐNG TRÒN D600 DƯƠNG VĂN CƠ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5769 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6399 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,989 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,773 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,773 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,424 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | M |
| 14 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cây |
| D | CỐNG TRÒN D600 MAI VĂN NGHIỆP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5639 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3945 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1865 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1865 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,616 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | M |
| 14 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cây |
| E | CỐNG TRÒN D600 MAI VĂN NGHIỆP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5467 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3333 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7876 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,255 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8735 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,352 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,264 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,264 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,424 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | M |
| 14 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cây |
| F | CỐNG TRÒN D600 BÙI VĂN NA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6507 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5333 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0559 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,591 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,287 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,287 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,424 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | M |
| 14 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cây |
| G | CỐNG TRÒN D600 NGUYỄN VĂN HOÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5547 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7333 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7722 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8564 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,644 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,108 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,108 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,424 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | M |
| 14 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cây |
| H | CỐNG TRÒN D600 NGUYỄN VĂN RỌT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7333 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0109 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KL x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1212 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,118 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,526 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,526 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,424 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | M |
| 14 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cây |
| I | XÂY LẮP CỐNG D60, L=12m (6 CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0641 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4223 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7755 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | m3 |
| 9 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | M |
| 10 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 11 | Thép hình cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4544 | kg |
| J | CỐNG TRÒN D100 BẢY NHẠN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2461 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4512 | Tấn |
| 8 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4512 | Tấn |
| 9 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | Kg |
| 10 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 11 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 12 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cây |
| K | CỐNG TRÒN D100 MƯỜI CHƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3021 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,2912 | Tấn |
| 8 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,2912 | Tấn |
| 9 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | Kg |
| 10 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | M |
| 11 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | M |
| 12 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cây |
| L | XÂY LẮP CỐNG D100, L=12m (02 Cống) | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3394 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8505 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9127 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 9 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | M |
| 10 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 11 | Thép hình cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | kg |
| M | THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CẦU BT (Tại K0+925 và K3+235) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Tháo dở các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6016 | 1m3 cấu kiện |
| 3 | Tháo dở dầm cầu bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Bê tông giằng ngang, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (đan mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm dọc cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| N | THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CẦU BT (Tại K1+890) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Tháo dở các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6016 | 1m3 cấu kiện |
| 3 | Tháo dở dầm cầu bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Bê tông giằng ngang, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (đan mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm dọc cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.142844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính: - Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực; - Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận Chú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi