Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361862-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Số hiệu KHLCNT 20210343461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:18:00 đến ngày 2021-04-05 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,265,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Đào bùn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,359 100m3
2 Vận chuyển bùn bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,359 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,609 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,246 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,809 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,047 100m3
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,87 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,659 100m3
B Đào đắp
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 287,004 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,87 100m3
3 Đào nền đường ,đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 186,124 m3
4 Đào rãnh thoát nước,đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.599,376 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,502 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,354 100m3
7 Mua đất đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 789,881 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,99 100m3
C Mặt đường bê tông nhựa
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,865 100m3
2 Đổ bê tông thủ công , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 248,628 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,431 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,431 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường , lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,431 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,431 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,303 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,303 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,303 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,303 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,303 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,303 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,697 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,697 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường , lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,697 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,697 100m2
17 Sơn kẻ đường,chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,33 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,548 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,68 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,009 100m3
21 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 100m2
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
24 Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2 m
25 Biển báo phản quang loại Tam giác, cạnh 70cm (theo TCVN 7887 QC41) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
D Phần thoát nước
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,943 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,83 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,272 100m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,134 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 123,284 m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,564 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,798 100m2
8 Đổ bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,382 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,745 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,329 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,356 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,88 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 91 cấu kiện
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,324 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,483 100m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,732 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115,748 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,386 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,894 100m2
20 Bê tông sản xuất, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,281 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,738 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,335 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,462 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 290 cấu kiện
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,508 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 142,5 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,745 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ , ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,555 100m2
30 Bê tông sản xuất, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,974 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,468 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,252 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,924 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,859 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 156 cấu kiện
36 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,346 100m
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,89 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m3
39 Đào rãnh, hố rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,628 m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,106 100m3
41 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1 m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,011 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
44 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,801 m3
45 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,603 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m2
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,786 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,958 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,181 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,224 100m2
51 Bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,89 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,296 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,157 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cấu kiện
E Kè đá hộc H=2m ( L =178.5 m )
1 Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 157,08 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,27 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,27 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 357 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 224,91 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,703 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,714 100m2
8 Đổ bê tông , bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,28 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,72 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,216 100m2
11 Đắp cát thô Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,16 m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,036 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,223 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,89 100m
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3 m3
18 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,66 m3
19 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,6 m2
22 Đổ bê tông tấm chắn bánh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,675 m3
23 Ván khuôn tấm chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,668 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm chắn bánh đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,132 tấn
25 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,56 100m
26 Lắp dựng phên nứa Mô tả kỹ thuật tại chương V 666 m2
27 Bạt nilong Mô tả kỹ thuật tại chương V 666 m2
28 Thanh nẹp tre Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.480 m
29 Đắp đất bờ vây Mô tả kỹ thuật tại chương V 266,4 m3
30 Bơm nước ao, lưu lượng 180m3/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 ca
31 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,56 100m
32 Đào phá bờ vây Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,664 100m3
33 Đổ bê tông vuốt nối thành rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,97 m3
F Đảm bảo an toàn giao thông
1 Còi đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cọc
4 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203c Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Cột biển báo loại D88.3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 công
11 Hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89763E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.579526E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước có quy mô ≥ 3.685.560.000 VND - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.685.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.371.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->