Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 15:54:00 đến ngày 2021-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,724,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đối với mặt đường bị ổ gà: Đào ổ gà, vận chuyển đổ thải, lu lèn nền đường K≥0,98, hoàn trả bằng lớp CPĐD dày 15cm; tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,09 | m2 |
| 2 | Đối với mặt đường bị rạn nứt, lún, bong tróc: Vệ sinh, láng nhũ tương 1 lớp 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.674,55 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2; bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 dày trung bình 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.159,62 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.396,5 | m2 |
| 5 | Thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.958,59 | m2 |
| B | Lề đường | |||
| 1 | Đắp bù lề đường bằng đất cấp 3 (tận dụng từ đất đào rãnh) lu lèn K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9599 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn lề đường, vận chuyển đổ thải; gia cố lề đường (đoạn rãnh làm mới) bằng BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm trên lớp giấy dầu và đá dăm đệm dày 5cm (K≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2163 | 100m2 |
| 3 | Gia cố lề đường (đoạn rãnh hộp hiện trạng) bằng BTXM đá 1x2 M250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,482 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe và trít matit khe ngang lề đường BTXM (5m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,8 | m |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công rãnh dọc gia cố tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép kích thước (57x49x7)cm; bê tông chân khay đầu, cuối rãnh và đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200; lót tấm đan và đáy rãnh bằng vữa XM M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272 | m |
| 2 | Thi công, lắp đặt tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250 kích thước (110x110x15)cm thay thế tấm đan trên rãnh hộp cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 3 | Thi công, lắp đặt tấm đan chịu lực vào nhà dân (đoạn rãnh hình thang) bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (160x100x12)cm trên gối đỡ bằng BTXM đá 1x2 M200 (2 tấm/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | tấm |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ, sơn sửa và chôn lại cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cọc |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (theo QCVN 41:2019/BGTVT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, sơn sửa và chôn lại cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 5 | Tháo dỡ, chôn lại cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | md |
| 7 | Sơn sửa lại tường hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,399 | m2 |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công | Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308615E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.617229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.107.000.000 VNĐ. - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6.107.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.107.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi