Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348296-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:40:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,671,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ KẾT HỢP KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 112,0391 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 9,2481 100m2
3 Rải cao su lớp cách ly bản lót đáy cọc Chương V của E-HSMT 4,505 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2224 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 9,5851 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 5,049 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 18,02 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (chỉ tính phần công, khối lượng thép đã tính công tác trên) Chương V của E-HSMT 225 1 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 2,2344 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (bao gồm vát móng 30%) Chương V của E-HSMT 0,7385 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,2019 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,2019 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 32,7844 m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,0245 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào móng) Chương V của E-HSMT 0,2954 100m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,5173 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,0711 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,6416 100m2
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (giằng móng) Chương V của E-HSMT 19,9131 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào giằng móng) Chương V của E-HSMT 0,0797 100m3
21 Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,914 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 86,9445 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5931 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,9046 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,1783 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,6958 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4178 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,4936 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,5824 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,0511 100m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,75 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 68,75 m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,4762 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2192 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1648 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,6972 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,985 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,4296 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2761 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 7,2194 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5366 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,6116 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1606 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,299 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,6038 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,1973 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8307 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1049 tấn
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 609,8017 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 (trần trong) Chương V của E-HSMT 265,5238 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) Chương V của E-HSMT 196,3196 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.072,7 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 943,3254 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 129,3746 m2
56 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,9908 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 94,64 m2
58 Ốp tường đá chẻ Chương V của E-HSMT 46,825 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,9585 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 44,555 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,9504 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,4288 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 635,7285 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 802,37 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic 40x40cm Chương V của E-HSMT 49,52 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.382,1435 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 802,37 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 579,7735 m2
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,123 m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 594,7513 m2
71 Lát gạch bậc cầu thang, bậc cấp (Gạch lát Ceramic 40x40cm) Chương V của E-HSMT 71,8738 m2
72 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,9821 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,9821 tấn
74 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,674 100m2
75 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Khung nhôm Chương V của E-HSMT 191,46 m2
76 Thi công trần tôn sóng vuông mạ kẽm 0,33mm Chương V của E-HSMT 97,8 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 46,8 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 92,16 m2
79 Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 24,75 m2
80 Lắp dựng khung inox bảo vệ Chương V của E-HSMT 92,16 m2
81 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 23,1325 m2
82 Ống inox D60x1,2mm Chương V của E-HSMT 48,93 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 169,05 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 106,65 m
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 12,48 m2
86 Đắp bánh ú Chương V của E-HSMT 8,76 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 Chương V của E-HSMT 1,8 100m
88 Cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 16 cái
89 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
90 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 32 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,03 100m
92 Lắp đặt xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Bát Inox neo ống D90mm Chương V của E-HSMT 80 cái
94 Tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 32A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
95 Tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 50A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
96 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 15 cái
97 Lắp đặt MCCB 3P/32A/25kA Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt MCCB 3P/50A/25kA Chương V của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 44 bộ
101 Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w Chương V của E-HSMT 17 bộ
102 Lắp đặt đèn pha kín nước IP-65 100w-220V Chương V của E-HSMT 2 bộ
103 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường Chương V của E-HSMT 32 cái
104 Lắp đặt Quạt đảo trần + dimer Chương V của E-HSMT 28 cái
105 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 12 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
109 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
110 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 Chương V của E-HSMT 60 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 600 m
112 Lắp đặt ống nhựa vuông 30x60mm Chương V của E-HSMT 10 m
113 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
114 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
115 Mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 12 cái
116 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 60 m
117 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 71m) Chương V của E-HSMT 1 cái
118 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Chương V của E-HSMT 1 trụ
119 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
120 Ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
121 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
122 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
123 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 cái
124 Sơn chống sét Chương V của E-HSMT 1 Kg
125 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm Chương V của E-HSMT 25 m
126 Kẹp định vị luồn cáp Chương V của E-HSMT 30 Cái
127 Mối hàn hoá nhiệt Chương V của E-HSMT 6 mối
128 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Bình chữa cháy co2 - 5kg Chương V của E-HSMT 2 cái
130 Bình chữa cháy bột - 4kg Chương V của E-HSMT 2 cái
131 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 Bộ
132 Kệ treo bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 Bộ
B XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,9674 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,7934 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6054 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0311 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3931 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,715 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4356 m3
9 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 6,864 m2
10 Ốp gạch giả đá 400x400 Chương V của E-HSMT 9,514 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
12 Inox cột cờ Chương V của E-HSMT 30,05 kg
13 Bu lông neo cột cờ D14 dài 400mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 Chương V của E-HSMT 1 Cái
C XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,528 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0188 100m2
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3036 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1964 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1824 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,68 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0608 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0229 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0016 tấn
11 Thép tấm mũ chụp Chương V của E-HSMT 12,3638 kg
D CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,3851 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 278,23 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,823 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,4897 tấn
5 Tạo nhám bề mặt Chương V của E-HSMT 37,35 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 315,58 m2
7 Vệ sinh nền sàn Chương V của E-HSMT 242,35 m2
8 Vệ sinh nền sàn Chương V của E-HSMT 44,85 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 44,85 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 Chương V của E-HSMT 0,01 100m
11 Cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 8 cái
12 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 272,11 m2
13 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3762 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3762 tấn
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm Chương V của E-HSMT 272,11 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,372 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0376 tấn
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 8,944 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,5904 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,16 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 84 m2
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm (trong) Chương V của E-HSMT 37,28 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm (ngoài) Chương V của E-HSMT 7,8 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) Chương V của E-HSMT 749,68 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) Chương V của E-HSMT 644,774 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong) Chương V của E-HSMT 271,8625 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài) Chương V của E-HSMT 72,22 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.502,614 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 344,0825 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.045,7025 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 800,994 m2
33 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 42,24 m2
34 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 48 m2
35 Lắp dựng khung inox bảo vệ Chương V của E-HSMT 48 m2
36 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 Bộ
37 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 48 bộ
38 Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w Chương V của E-HSMT 22 bộ
39 Lắp đặt quạt đảo trần + dimer Chương V của E-HSMT 32 cái
40 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm tường Chương V của E-HSMT 16 cái
41 Lắp đặt đèn pha kín nước IP-65 100w-220V Chương V của E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt công tắc 3 hai chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
47 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D40 Chương V của E-HSMT 40 m
48 Mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
49 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa vuông 30x60mm Chương V của E-HSMT 10 m
51 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 500 m
52 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 13 cái
53 Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt MCCB 3P/20A/30kA Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 32A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
57 Tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 20A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
58 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
59 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
60 Bình chữa cháy co2 - 5kg Chương V của E-HSMT 4 cái
61 Bình chữa cháy bột - 4kg Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 Bộ
63 Kệ treo bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 Bộ
E CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 223,76 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,608 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2248 tấn
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 226,08 m2
5 Lắp máng tôn phẳng dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,5786 100m2
6 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7687 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 24 cái
9 Cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 8 cái
10 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 200,88 m2
11 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 60x60cm Chương V của E-HSMT 200,88 m2
12 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3164 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3164 tấn
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 7,7788 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,3362 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,588 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1568 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0547 tấn
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,7025 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,3825 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm (trong) Chương V của E-HSMT 35,12 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm (ngoài) Chương V của E-HSMT 25,52 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 307,8875 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) Chương V của E-HSMT 282,3375 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 628,67 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 314,47 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 314,2 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 42,235 m2
29 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 26 m2
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 13,2 m2
31 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 Bộ
32 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 22 bộ
33 Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w Chương V của E-HSMT 9 bộ
34 Lắp đặt quạt đảo trần + dimer Chương V của E-HSMT 11 cái
35 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm tường Chương V của E-HSMT 14 cái
36 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
39 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D40 Chương V của E-HSMT 45 m
41 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 45 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 300 m
43 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt MCCB 2P/32A/30kA Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Tủ điện phân phối 300x400x250 Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
47 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
48 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
49 Bình chữa cháy co2 - 5kg Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Bình chữa cháy bột - 4kg Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 1 Bộ
52 Kệ treo bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 Bộ
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC (TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 436,11 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 16,252 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 1,46 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,606 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1616 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0613 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,7312 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,65 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,06 m2
10 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (ngoài) Chương V của E-HSMT 36,48 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (trong) Chương V của E-HSMT 30,88 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) Chương V của E-HSMT 258,2 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) Chương V của E-HSMT 237,84 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 591,75 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 279,9 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 311,85 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 233,83 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,383 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,254 tấn
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 233,83 m2
21 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 228,03 m2
22 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 212,16 m2
23 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3048 tấn
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 78 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 46 m2
26 Cửa số khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm khung bảo vệ inox Chương V của E-HSMT 34,56 m2
27 Vệ sinh sênô Chương V của E-HSMT 12,32 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 12,32 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 Chương V của E-HSMT 0,16 100m
30 Cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 Bộ
32 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 20 bộ
33 Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w Chương V của E-HSMT 8 bộ
34 Lắp đặt quạt đảo trần + dimer Chương V của E-HSMT 10 cái
35 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm tường Chương V của E-HSMT 12 cái
36 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
39 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D40 Chương V của E-HSMT 45 m
41 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 45 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 300 m
43 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Tủ điện phân phối 300x400x250 Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
47 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
48 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
49 Bình chữa cháy co2 - 5kg Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Bình chữa cháy bột - 4kg Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 Bộ
52 Kệ treo bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 Bộ
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,3284 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,3284 tấn
55 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,0269 100m2
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU 2 LÀM NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 22,8 m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,596 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,986 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 21,624 m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,424 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2564 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4232 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0184 100m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1585 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,0634 m3
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7, ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 4,7 100m
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,625 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3136 m3
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3142 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,6 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,33 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0649 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1308 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0121 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,76 m2
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 5,32 m2
31 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,44 m2
32 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 19,72 m2
33 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm Chương V của E-HSMT 19,72 m2
34 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1413 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1413 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,2787 100m2
37 Thi công vách ngăn bằng tấm compact 18mm Chương V của E-HSMT 0,8 m2
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,152 m3
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 20,4 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Chương V của E-HSMT 66,995 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Chương V của E-HSMT 89,59 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (ngoài) Chương V của E-HSMT 4,8 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (trong) Chương V của E-HSMT 54,3 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,0528 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,16 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,16 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 123,805 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 48,45 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 75,355 m2
50 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 4 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 0,25 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 12 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 Chương V của E-HSMT 12 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 30 cái
61 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + vòi xí Chương V của E-HSMT 4 bộ
62 Lắp đặt lavabô + vòi + xả Chương V của E-HSMT 4 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa inox Chương V của E-HSMT 2 bộ
66 Lắp đặt van 2 chiều Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 Bộ
68 Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w Chương V của E-HSMT 9 bộ
69 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
72 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 30 m
73 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Tủ điện phân phối 2 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU 3 LÀM NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 24,36 m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,7052 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,436 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 24,36 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,476 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3375 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,252 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0756 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2347 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1439 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0404 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0144 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0334 tấn
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10 m2
15 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 11,92 m2
16 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,44 m2
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 38,8884 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,1489 tấn
19 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm Chương V của E-HSMT 24,32 m2
20 Lắp dựng xà gồ thép (lắp lại) Chương V của E-HSMT 0,1117 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông (lợp lại) Chương V của E-HSMT 0,3738 100m2
22 Thi công vách ngăn bằng tấm compact 18mm Chương V của E-HSMT 1,2 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 4,2875 m3
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 35,25 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Chương V của E-HSMT 46,21 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Chương V của E-HSMT 23,5 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,736 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,96 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (trong) Chương V của E-HSMT 68,33 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 93,34 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,17 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,17 m2
34 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 9 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 0,35 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 12 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 Chương V của E-HSMT 12 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 30 cái
45 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + vòi xí Chương V của E-HSMT 6 bộ
46 Lắp đặt lavabô + vòi + xả Chương V của E-HSMT 5 bộ
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa inox Chương V của E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt van 2 chiều Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 Bộ
52 Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w Chương V của E-HSMT 10 bộ
53 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 50 m
57 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Tủ điện phân phối 2 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
I XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ - CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO CHÍNH VÀ XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO PHỤ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,79 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 74,3975 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 47,3513 m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,96 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,512 100m2
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,28 100m
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 18,48 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,848 100m2
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,2158 100m
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,8536 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6917 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,4483 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 211,2075 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 114,08 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 66,016 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 465,701 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 465,701 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 47,3513 1m2
19 Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V30x30x3 Chương V của E-HSMT 294,3863 m2
20 Hàng rào lưới B40 khung thép V30x30x3 Chương V của E-HSMT 294,3863 m2
21 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0274 tấn
22 Bảng hiệu cổng chính kích thước 5,4x0,6m tấm alu ốp 2 mặt chữ mica Chương V của E-HSMT 1 Bộ
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5629 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9972 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5858 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,4427 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1266 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4568 tấn
J XÂY DỰNG SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU + SÂN KHẤU
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,2592 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,985 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 236,664 m2
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 4,6564 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,7704 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,3852 m3
7 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,0989 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 127,704 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,778 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 303,73 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,028 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 17,2306 tấn
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 278,3 m2
14 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 30x30x5cm Chương V của E-HSMT 278,3 m2
15 Đào mương bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,8754 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,7502 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 21,29 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,4884 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 412,21 m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,122 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,896 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 12,0736 m3
23 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,506 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9792 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,726 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 316 cái
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 89,98 m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,0061 tấn
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,223 100m
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,87 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,935 m3
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,279 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,24 m2
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,6048 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,336 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 73,56 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1506E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.301E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.107.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->