Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:40:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,671,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ KẾT HỢP KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 112,0391 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 9,2481 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lớp cách ly bản lót đáy cọc | Chương V của E-HSMT | 4,505 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2224 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,5851 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 5,049 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,02 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (chỉ tính phần công, khối lượng thép đã tính công tác trên) | Chương V của E-HSMT | 225 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,2344 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (bao gồm vát móng 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,7385 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,2019 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,2019 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,7844 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,0245 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 0,2954 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,5173 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,0711 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,6416 | 100m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (giằng móng) | Chương V của E-HSMT | 19,9131 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào giằng móng) | Chương V của E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 21 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 86,9445 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5931 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,9046 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,1783 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,6958 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4178 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,4936 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5824 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,0511 | 100m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,75 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 68,75 | m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4762 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2192 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1648 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6972 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,985 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,4296 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2761 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 7,2194 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5366 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6116 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6038 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,1973 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8307 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 609,8017 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 (trần trong) | Chương V của E-HSMT | 265,5238 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) | Chương V của E-HSMT | 196,3196 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.072,7 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 943,3254 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 129,3746 | m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,9908 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 94,64 | m2 |
| 58 | Ốp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 46,825 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,9585 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 44,555 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,9504 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,4288 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 635,7285 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 802,37 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 49,52 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.382,1435 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 802,37 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 579,7735 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 594,7513 | m2 |
| 71 | Lát gạch bậc cầu thang, bậc cấp (Gạch lát Ceramic 40x40cm) | Chương V của E-HSMT | 71,8738 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9821 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9821 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,674 | 100m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 191,46 | m2 |
| 76 | Thi công trần tôn sóng vuông mạ kẽm 0,33mm | Chương V của E-HSMT | 97,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 79 | Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 23,1325 | m2 |
| 82 | Ống inox D60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 48,93 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 169,05 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 106,65 | m |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 86 | Đắp bánh ú | Chương V của E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 88 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Bát Inox neo ống D90mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 94 | Tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 95 | Tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/25kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCCB 3P/50A/25kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn pha kín nước IP-65 100w-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt Quạt đảo trần + dimer | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 113 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 114 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 71m) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 119 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 120 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 123 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Sơn chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 126 | Kẹp định vị luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 127 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 128 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Bình chữa cháy co2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Bình chữa cháy bột - 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 132 | Kệ treo bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,9674 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,7934 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6054 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3931 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,715 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4356 | m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 6,864 | m2 |
| 10 | Ốp gạch giả đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 9,514 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 12 | Inox cột cờ | Chương V của E-HSMT | 30,05 | kg |
| 13 | Bu lông neo cột cờ D14 dài 400mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| C | XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1964 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 11 | Thép tấm mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 12,3638 | kg |
| D | CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,3851 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 278,23 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,823 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4897 | tấn |
| 5 | Tạo nhám bề mặt | Chương V của E-HSMT | 37,35 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 315,58 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền sàn | Chương V của E-HSMT | 242,35 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền sàn | Chương V của E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 11 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 272,11 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3762 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3762 | tấn |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 272,11 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 8,944 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5904 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,16 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm (trong) | Chương V của E-HSMT | 37,28 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | Chương V của E-HSMT | 749,68 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 644,774 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong) | Chương V của E-HSMT | 271,8625 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 72,22 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.502,614 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 344,0825 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.045,7025 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 800,994 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimer | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn pha kín nước IP-65 100w-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hai chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D40 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P/20A/30kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 57 | Tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 59 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Bình chữa cháy co2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy bột - 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Kệ treo bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| E | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 223,76 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,608 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2248 | tấn |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 226,08 | m2 |
| 5 | Lắp máng tôn phẳng dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,5786 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7687 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3164 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 7,7788 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3362 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,7025 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,3825 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm (trong) | Chương V của E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x40cm (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 307,8875 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 282,3375 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 628,67 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 314,47 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 314,2 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 42,235 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimer | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D40 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 41 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 2P/32A/30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện phân phối 300x400x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 48 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 49 | Bình chữa cháy co2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy bột - 4kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Kệ treo bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC (TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 436,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 16,252 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1616 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,7312 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,65 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,06 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (trong) | Chương V của E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 258,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | Chương V của E-HSMT | 237,84 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 591,75 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 279,9 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 311,85 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 233,83 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,383 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 233,83 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 228,03 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 212,16 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3048 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 78 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 26 | Cửa số khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm khung bảo vệ inox | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 27 | Vệ sinh sênô | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimer | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D40 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 41 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện phân phối 300x400x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 48 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 49 | Bình chữa cháy co2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy bột - 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Kệ treo bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,3284 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,3284 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,0269 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU 2 LÀM NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,986 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 21,624 | m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2564 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1585 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,0634 | m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7, ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3142 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,2787 | 100m2 |
| 37 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 66,995 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 89,59 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (trong) | Chương V của E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,0528 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 123,805 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,45 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,355 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + vòi xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt lavabô + vòi + xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện phân phối 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU 3 LÀM NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,7052 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2347 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 38,8884 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép (lắp lại) | Chương V của E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông (lợp lại) | Chương V của E-HSMT | 0,3738 | 100m2 |
| 22 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 4,2875 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 35,25 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 46,21 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,736 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm (trong) | Chương V của E-HSMT | 68,33 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 93,34 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,17 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + vòi xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lavabô + vòi + xả | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện phân phối 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| I | XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ - CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO CHÍNH VÀ XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 74,3975 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 47,3513 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,2158 | 100m |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,8536 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6917 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4483 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 211,2075 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114,08 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,016 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 465,701 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 465,701 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,3513 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V30x30x3 | Chương V của E-HSMT | 294,3863 | m2 |
| 20 | Hàng rào lưới B40 khung thép V30x30x3 | Chương V của E-HSMT | 294,3863 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 22 | Bảng hiệu cổng chính kích thước 5,4x0,6m tấm alu ốp 2 mặt chữ mica | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5629 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9972 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5858 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,4427 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4568 | tấn |
| J | XÂY DỰNG SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU + SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,2592 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,985 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,664 | m2 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 4,6564 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,7704 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,3852 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0989 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 127,704 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,778 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 303,73 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,028 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 17,2306 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 278,3 | m2 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 30x30x5cm | Chương V của E-HSMT | 278,3 | m2 |
| 15 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8754 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7502 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 21,29 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4884 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 412,21 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,122 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12,0736 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9792 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 316 | cái |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,98 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,0061 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,279 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,24 | m2 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,6048 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,336 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 73,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1506E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.107.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi