Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318025-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20210223998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 09:41:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,242,639,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,841 100m3
2 Mua đất để đắp (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,485 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,159 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,08 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,723 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,906 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,565 100m3
6 Mua đất để đắp (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,127 m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 m3
8 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,678 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 m3
10 Bê tông tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,729 m3
11 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,068 m3
12 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,472 m3
13 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,367 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,292 m3
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,229 m3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,971 m3
17 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,92 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,267 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,41 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
24 Ván khuôn gỗ, lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,067 100m2
25 Công tác GCLD cốt thép móng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
26 Công tác GCLD cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,073 tấn
27 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
28 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,027 tấn
29 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 tấn
30 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,376 tấn
31 Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,691 tấn
32 Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 tấn
33 Công tác GCLD cốt thép cầu thang, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
34 Công tác GCLD cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
35 Công tác GCLD cốt thép lanh tô đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 tấn
36 Công tác GCLD cốt thép lanh tô, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 tấn
37 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,892 m3
38 Xây kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,568 m3
39 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,326 m3
40 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,266 m3
41 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,074 m3
42 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,871 m3
43 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,799 m3
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,838 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,54 m2
46 Lắp đặt kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,624 m2
47 Cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,572 m2
48 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,266 m2
49 Cung cấp hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,54 m2
50 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
51 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,328 m2
52 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,328 m2
53 Tay vịn gỗ căm xe KT60x100 (bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,59 md
54 Trụ gỗ căm xe bậc 1 (bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
55 Lục bình tráng men cao 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 cái
56 Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3 m2
57 Tay vịn inox cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,138 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,138 tấn
60 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,913 100m2
61 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,66 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8 m
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,254 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
65 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,426 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,27 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,039 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,304 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.388,652 m2
70 Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,201 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,201 m2
72 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,321 m2
73 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,12 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường cao 200, gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,342 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,98 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường đá chẻ quy cách 200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,449 m2
77 Công tác ốp đá granite đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,14 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,344 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.320,03 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,735 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,084 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.851,765 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,665 m2
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,435 m3
85 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
86 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
87 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
89 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,223 m3
90 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
93 Ống cống giếng thí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt đèn led, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), chóa tán quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt đèn thoát hiểm led treo trần hai mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
14 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
19 Lắp đặt ống HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
24 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
25 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
26 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
28 Lắp đặt chui cắm đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 hộp
35 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
36 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
37 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
39 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
42 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 3P, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 3P, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 3P, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Tủ điện âm tường 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 Đèn báo pha và cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
57 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
58 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
59 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
60 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
61 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
62 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
63 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
64 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
65 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
66 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
67 Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
68 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
69 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
70 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
71 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
73 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
74 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
75 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
76 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
77 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Hup 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Đầu phát wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Tủ vi tính CRACK-10U-D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
81 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
82 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
83 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
84 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
85 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
86 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
87 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
89 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
90 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
91 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
93 Tủ điện thoại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
94 Bộ chia điện thoại 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
96 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
97 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
98 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
99 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
100 Dây cáp đồng trần đồng 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
101 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
102 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
103 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
104 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
105 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
106 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
107 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m
108 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
109 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
110 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
111 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
112 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
113 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
114 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
115 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
120 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
122 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
126 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Tê 90 độ giảm PVC Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
134 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
135 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
137 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
138 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
139 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
140 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
142 Xí bệt cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
143 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
144 Lavobo có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
145 Lavobo cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
146 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
147 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
148 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
149 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
150 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
151 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
152 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
153 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
154 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
156 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
157 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
158 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
159 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
160 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
161 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
162 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
164 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
165 Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
167 Ốc xiết cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
168 Bulong nở đồng Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
169 Bulong nở đồng Þ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
170 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
171 Sơn thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
172 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
173 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
175 Chân trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
176 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
177 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
178 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
179 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
180 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
181 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
182 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
183 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
184 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10 đầu
185 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
186 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
187 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
188 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
189 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
190 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
191 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
192 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
193 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
194 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
195 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
196 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kệ
197 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
D HẠNG MỤC: NHÀ XE CB-NV; NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,078 m3
3 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,346 m3
4 Đắp đất nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,42 m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,986 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,422 m3
7 Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
9 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,924 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
15 Lợp mái tole mạ màu dày 3,50 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,66 m2
17 Lắp đặt ống PVC nối bằng keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 SXLD máng xối tole mạ màu dày 1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 md
20 Boulon ĐK16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 con
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ XE 02 BÁNH
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
4 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
7 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
13 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
14 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
15 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
16 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
F HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO; BẢNG HIỆU
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,542 m3
3 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,996 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 m3
5 Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,328 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,193 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,526 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
13 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
15 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
16 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
18 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,002 m3
19 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,167 m3
20 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 m3
21 Xây tường gạch cỏ thông gió 254x380 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,252 m2
22 Gạch cỏ KT 254x380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 viên
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,032 m2
24 Trát trụ cột, lam chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,364 m2
25 Trát trụ lam ngang, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,68 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
27 Công tác ốp gạch vào chân tường đá chẻ quy cách 200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,78 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
29 Cung cấp cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
30 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,017 m2
31 Khắc chữ vi tính bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,177 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,032 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,364 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,396 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,504 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
G HẠNG MỤC: NỀN SÂN TERRAZZO - BÊ TÔNG ĐÁ 1x2
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,973 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,991 m3
3 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,08 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,735 m3
5 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,793 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,94 m2
7 Lát nền gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,1 m2
H HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 gốc cây
2 Di dời cây dầu đường kính 0,15m, cao 8-10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cây
3 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,705 m3
4 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,705 m3
5 Trồng cây Sứ trắng, cao 3-5m, đk 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
6 Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,1 m2
7 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,482 100m2 / tháng
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cây/90 ngày
I CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
2 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
3 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->