Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:41:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,242,639,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,841 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,485 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,723 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,127 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,678 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | m3 |
| 10 | Bê tông tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,729 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,068 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,472 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,367 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,292 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,229 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | 100m2 |
| 25 | Công tác GCLD cốt thép móng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 26 | Công tác GCLD cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,073 | tấn |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | tấn |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | tấn |
| 30 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,376 | tấn |
| 31 | Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,691 | tấn |
| 32 | Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 33 | Công tác GCLD cốt thép cầu thang, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 34 | Công tác GCLD cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 35 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | tấn |
| 36 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,892 | m3 |
| 38 | Xây kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,326 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,266 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,074 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,871 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,799 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,838 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | m2 |
| 46 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,624 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,572 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,266 | m2 |
| 49 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | m2 |
| 50 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,328 | m2 |
| 52 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,328 | m2 |
| 53 | Tay vịn gỗ căm xe KT60x100 (bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,59 | md |
| 54 | Trụ gỗ căm xe bậc 1 (bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 55 | Lục bình tráng men cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 56 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3 | m2 |
| 57 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,913 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,66 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,254 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,426 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,27 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,039 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,304 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.388,652 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,201 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,201 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,321 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 200, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,342 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,98 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường đá chẻ quy cách 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,449 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granite đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,14 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,344 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320,03 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,735 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,084 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.851,765 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,665 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,435 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 89 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 93 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led treo trần hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt chui cắm đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 3P, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 3P, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 3P, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Tủ điện âm tường 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Đèn báo pha và cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 57 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 59 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 60 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 61 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 63 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 64 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 65 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 66 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 68 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 70 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 74 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 77 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Hup 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 82 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 83 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 84 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 85 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 86 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 90 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 93 | Tủ điện thoại 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Bộ chia điện thoại 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 97 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 98 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 99 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 100 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 101 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 102 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 104 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 105 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 106 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 108 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 111 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 112 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 113 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 114 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 120 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 122 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Tê 90 độ giảm PVC Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 134 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 138 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 139 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Van thau một chiều Þ 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 142 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 144 | Lavobo có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 147 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 151 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 152 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 153 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 154 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 156 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 157 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 158 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 159 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 160 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 161 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 165 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 167 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Bulong nở đồng Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 169 | Bulong nở đồng Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 170 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Sơn thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 172 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 175 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 178 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 179 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 180 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 181 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 182 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 183 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 184 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 185 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 186 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 187 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 188 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 190 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 191 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 193 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 194 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 195 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 196 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kệ |
| 197 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE CB-NV; NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,346 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,422 | m3 |
| 7 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,924 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 15 | Lợp mái tole mạ màu dày 3,50 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,66 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC nối bằng keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | SXLD máng xối tole mạ màu dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | md |
| 20 | Boulon ĐK16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | con |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO; BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,542 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,996 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | m3 |
| 5 | Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,193 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,526 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 13 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 15 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 18 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,002 | m3 |
| 19 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | m3 |
| 20 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch cỏ thông gió 254x380 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,252 | m2 |
| 22 | Gạch cỏ KT 254x380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | viên |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,032 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,364 | m2 |
| 25 | Trát trụ lam ngang, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường đá chẻ quy cách 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,78 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | m2 |
| 31 | Khắc chữ vi tính bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,177 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,032 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,364 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,396 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,504 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NỀN SÂN TERRAZZO - BÊ TÔNG ĐÁ 1x2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,973 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,991 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,08 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,735 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,793 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,94 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,1 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | gốc cây |
| 2 | Di dời cây dầu đường kính 0,15m, cao 8-10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,705 | m3 |
| 4 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,705 | m3 |
| 5 | Trồng cây Sứ trắng, cao 3-5m, đk 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 6 | Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,1 | m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,482 | 100m2 / tháng |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cây/90 ngày |
| I | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 2 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 3 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.910.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi