Gói thầu: Gói thầu số 04: Duy tu, sửa chữa (kể cả phần vỉa hè) các tuyến đường trong Khu hành chính huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341717-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Duy tu, sửa chữa (kể cả phần vỉa hè) các tuyến đường trong Khu hành chính huyện
Số hiệu KHLCNT 20210341582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:40:00 đến ngày 2021-03-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,100,600,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa cũ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,063 100m2
2 Đào mặt đường nhựa cũ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,287 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,382 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,063 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,063 100m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52,809 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52,809 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60,353 m3
9 Ván khuôn thép bó vỉa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,089 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 131,117 m3
11 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.923,204 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 117,796 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,78 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 117,796 tấn
15 Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 177,14 m2
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,698 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 179,395 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.793,95 m2
19 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.793,95 m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,67 m3
21 Ván khuôn thép bồn trồng cây Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,562 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,194 tấn
23 Bê tông bồn trồng cây đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,622 m3
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 822,543 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 822,543 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về loại hợp đồng tương tự: Loại công trình đường giao thông, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->