Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:19:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,449,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6887 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6568 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,6571 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, dầm móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7387 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2363 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9628 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,9608 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 184,542 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8249 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6262 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,0502 | m3 |
| 13 | Bê tông lót dầm, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9661 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4894 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, dầm móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2166 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3061 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3826 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3826 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6542 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,3304 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6391 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0227 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5514 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5018 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6523 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6231 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4343 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa mác 250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,7601 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,8665 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn be thành sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2908 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa mác 250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,7527 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thang, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8513 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6205 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường , vữa mác 250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3764 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9457 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9575 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5478 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9152 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1934 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1934 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,187 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 245,1415 | m3 |
| 2 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,3727 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 462,887 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.416,2472 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 493,7265 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 550,178 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.141,892 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 213,5674 | m2 |
| 9 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,96 | m |
| 10 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,4 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 251,16 | m |
| 12 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,7328 | m3 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,787 | m2 |
| 14 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1168 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,42 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,42 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 19 | Quét sơn chống thấm trộn xi măng mái, tường, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154,285 | 1m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,1958 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước mái, DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 22 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát mịn M50, PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,9588 | m3 |
| 23 | Lát gạch KT gạch 250x250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,06 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,4782 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 248,028 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,9466 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 462,887 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.815,6111 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 953,6074 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3184 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,85 | m |
| 32 | Hoa sắt vuông 14x14, cả lắp dựng và sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,32 | m2 |
| 33 | Cửa đi khung nhôm hệ kính hộp (2 lớp) dày 5mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhôm hệ kính hộp (2 lớp) dày 5mm, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính hộp (2 lớp) dày 5mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,32 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính hộp (2 lớp) cường lực dày 5mm, cửa mở hất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm hệ cố định, kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,184 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ, cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,6995 | 100m2 |
| D | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 9W-220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downligh ánh sáng trắng 9W, chống ẩm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tube, treo trần 2 bóng Led-2x18W-1,2m-220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tube đơn-18W-1,2m-220V gắn trần gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-230V âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, gắn tường 16A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần D=1,4m - 80W - 220V + hộp số | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút mùi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 4 ruột 4x25mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 4 ruột 4x16mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 4 ruột 4x10mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x6mm2, vỏ bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x4mm2, vỏ bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x2,5mm2, vỏ bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x1,5mm2, vỏ bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x16mm2, vỏ PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x10mm2, vỏ PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x6mm2, vỏ PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x4mm2, vỏ PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x2,5mm2, vỏ PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng bện 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, 2,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây băng đồng tiếp địa 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| F | Tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, 2,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây băng đồng tiếp địa 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| G | Tủ điện | |||
| 1 | Vỏ tủ 600x400x250, sơn tĩnh điện, tôn 1,5mm lắp nổi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P 100A 25KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biến dòng 100/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P 63A, 15KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P 25A, 15KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Hệ thống thanh đồng 80A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Tủ điện âm tường loại 10 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P 25A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 20A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | gói |
| 19 | Tủ điện âm tường loại 10 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 16A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | gói |
| 24 | Tủ điện âm tường loại 8 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 16A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | gói |
| 29 | Vỏ tủ 600x400x250, sơn tĩnh điện, tôn 1,5mm lắp nổi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 25KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt biến dòng 63/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt MCB 3P 50A, 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 32A, 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Hệ thống thanh đồng 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 39 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 40 | Tủ điện âm tường loại 10 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P 32A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P 20A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | gói |
| 45 | Tủ điện âm tường loại 6 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P 20A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | gói |
| 49 | Tủ điện âm tường loại 4 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | gói |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp racco nhựa PPR, ĐK 63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp racco nhựa PPR, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 63/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32/20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90/60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 63x40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 50x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40x40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 140x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 140x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 140x90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 110x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 110x90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 110x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 90x90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 90x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bịt nhựa PVC, ĐK 140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bịt nhựa PVC, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao cơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ga thoát sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng + móc treo giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2189 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5729 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6423 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,995 | m2 |
| J | San nền | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,0884 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 181,6401 | m3 |
| 4 | Đào san nền nhà cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,63 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5573 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5573 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2887 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2887 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2887 | 100m3 |
| K | Sân bãi | |||
| 1 | Ni lông chống thấm nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.310,9 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 245,685 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch 40x40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.019 | m2 |
| L | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7392 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1477 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6258 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,0637 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7013 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3269 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9655 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2691 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,66 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2822 | 100m3 |
| M | Tường chắn, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9819 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng đá hộc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6285 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,0566 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày 2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,8725 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm bịt vải địa, thoát nước kè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6606 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8063 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6534 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2547 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2508 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,094 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,22 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,22 | m2 |
| 24 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,84 | m2 |
| N | Mái taluy, rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,556 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm bịt vải địa, thoát nước mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,277 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,4074 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3033 | m3 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1211 | 100m3 |
| O | Nhà để xe 1,2 | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2667 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3852 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4226 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,398 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1561 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1908 | 100m2 |
| 10 | Rải lót vải dứa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 431,844 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,7766 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6269 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6269 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5119 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5119 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7629 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7629 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.155,0198 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9066 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi