Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342369-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210155679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:19:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,449,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,6887 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6568 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,6571 m3
4 Ván khuôn móng, dầm móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7387 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2363 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9628 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,9608 tấn
8 Bê tông móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 184,542 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8249 100m2
10 Bê tông cột, tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6262 m3
11 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,072 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,0502 m3
13 Bê tông lót dầm, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9661 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4894 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng, dầm móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3463 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1152 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1316 tấn
18 Bê tông giằng móng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,2166 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,3061 100m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3826 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3826 100m3
22 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6542 100m3
23 Bê tông nền, vữa mác 150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,3304 m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN KẾT CẤU)
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,6391 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0227 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,5514 tấn
4 Bê tông cột, tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,776 m3
5 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,68 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,5018 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6523 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,6231 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4343 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa mác 250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59,7601 m3
11 Ván khuôn sàn mái, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,8665 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn be thành sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,401 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,2908 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa mác 250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 119,7527 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thang, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8513 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4442 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6205 tấn
18 Bê tông cầu thang thường , vữa mác 250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,82 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,014 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3764 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1206 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,9457 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9575 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5478 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà , vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,9152 m3
26 Sản xuất xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1934 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1934 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 141,187 m2
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 245,1415 m3
2 Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,3727 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 462,887 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.416,2472 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 493,7265 m2
6 Trát xà dầm, vữa M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 550,178 m2
7 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.141,892 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 213,5674 m2
9 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60,96 m
10 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,4 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 251,16 m
12 Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,7328 m3
13 Láng granitô cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31,787 m2
14 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1168 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,42 m2
16 Láng granitô cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,42 m2
17 Sản xuất lan can inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0667 tấn
18 Lắp dựng lan can inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,72 m2
19 Quét sơn chống thấm trộn xi măng mái, tường, sê nô, ô văng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 154,285 1m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60,1958 m2
21 Lắp đặt ống thoát nước mái, DN90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,72 100m
22 Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát mịn M50, PC40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,9588 m3
23 Lát gạch KT gạch 250x250mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42,06 m2
24 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 81,4782 m2
25 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 248,028 m2
26 Làm trần bằng tấm nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83,9466 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 462,887 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.815,6111 m2
29 Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 953,6074 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,3184 100m2
31 Tôn úp nóc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 73,85 m
32 Hoa sắt vuông 14x14, cả lắp dựng và sơn 3 nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 124,32 m2
33 Cửa đi khung nhôm hệ kính hộp (2 lớp) dày 5mm, 2 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 66 m2
34 Cửa đi khung nhôm hệ kính hộp (2 lớp) dày 5mm, 1 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,36 m2
35 Cửa sổ khung nhôm hệ kính hộp (2 lớp) dày 5mm, 2 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 124,32 m2
36 Cửa sổ khung nhôm hệ kính hộp (2 lớp) cường lực dày 5mm, cửa mở hất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,32 m2
37 Vách kính khung nhôm hệ cố định, kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,184 m2
38 Phụ kiện cửa đi, 2 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 56 bộ
40 Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 bộ
41 Phụ kiện cửa sổ, cánh mở lật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,6995 100m2
D Điện
1 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 9W-220V Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 bộ
2 Lắp đặt đèn Downligh ánh sáng trắng 9W, chống ẩm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tube, treo trần 2 bóng Led-2x18W-1,2m-220V Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 bộ
4 Lắp đặt đèn Led tube đơn-18W-1,2m-220V gắn trần gắn tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc đôi 10A-230V âm tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A/250V Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, gắn tường 16A/250V Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 98 cái
8 Lắp đặt quạt trần D=1,4m - 80W - 220V + hộp số Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58 cái
9 Lắp đặt quạt hút mùi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 4 ruột 4x25mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPE Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 m
11 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 4 ruột 4x16mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPE Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
12 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 4 ruột 4x10mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPE Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x6mm2, vỏ bọc PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 200 m
14 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x4mm2, vỏ bọc PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 200 m
15 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x2,5mm2, vỏ bọc PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 350 m
16 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x1,5mm2, vỏ bọc PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.300 m
17 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x16mm2, vỏ PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x10mm2, vỏ PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x6mm2, vỏ PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x4mm2, vỏ PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV 2 ruột 2x2,5mm2, vỏ PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 170 m
22 Lắp đặt ống luồn PVC D50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35 m
23 Lắp đặt ống luồn PVC D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 200 m
24 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.200 m
25 Phụ kiện lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 gói
E Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,7m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
2 Kéo rải dây đồng bện 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, 2,4m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cọc
4 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
5 Kéo rải dây băng đồng tiếp địa 25x3mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
6 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 gói
F Tiếp địa an toàn
1 Kéo rải dây cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, 2,4m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cọc
3 Kéo rải dây băng đồng tiếp địa 25x3mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 m
4 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
5 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 gói
G Tủ điện
1 Vỏ tủ 600x400x250, sơn tĩnh điện, tôn 1,5mm lắp nổi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 4P 100A 25KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt biến dòng 100/5A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450V Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt MCB 3P 63A, 15KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt MCB 3P 25A, 15KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt MCB 1P 20A, 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
12 Hệ thống thanh đồng 80A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cọc
13 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 gói
14 Tủ điện âm tường loại 10 module Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt MCCB 2P 25A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt MCB 1P 20A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
17 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
18 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 gói
19 Tủ điện âm tường loại 10 module Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt MCB 1P 16A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
22 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 cái
23 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 gói
24 Tủ điện âm tường loại 8 module Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt MCB 1P 16A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
28 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 gói
29 Vỏ tủ 600x400x250, sơn tĩnh điện, tôn 1,5mm lắp nổi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt MCCB 3P 63A 25KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt biến dòng 63/5A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450V Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
36 Lắp đặt MCB 3P 50A, 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt MCB 1P 32A, 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
38 Hệ thống thanh đồng 100A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cọc
39 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 gói
40 Tủ điện âm tường loại 10 module Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt MCCB 3P 50A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt MCB 1P 32A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
43 Lắp đặt MCB 1P 20A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
44 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 gói
45 Tủ điện âm tường loại 6 module Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
46 Lắp đặt MCB 2P 32A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
47 Lắp đặt MCB 1P 20A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
48 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 gói
49 Tủ điện âm tường loại 4 module Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
51 Vật tư và phụ kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 gói
H Cấp thoát nước
1 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp racco nhựa PPR, ĐK 63mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp racco nhựa PPR, ĐK 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,85 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,18 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,58 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,53 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,06 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 63mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 63/40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40/32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32/20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25/20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90/60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60/42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 63x40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 50x50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40x40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32x20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25x20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20x20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 140x110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110x110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60x60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 140x110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 140x90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 110x60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
46 Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 110x90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 110x110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
48 Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 90x90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cái
49 Lắp đặt ba chạc nhựa PVC 45*, ĐK 90x60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt xi phông nhựa PVC, ĐK 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt bịt nhựa PVC, ĐK 140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt bịt nhựa PVC, ĐK 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt van phao cơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt van phao điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt xí bệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
60 Lắp đặt vòi chậu 1 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
62 Lắp đặt ga thoát sàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt gương soi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt kệ kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt hộp đựng + móc treo giấy vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
I Bể phốt
1 Đào móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2652 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0598 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2054 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2054 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,344 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,233 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0682 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0281 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2189 tấn
10 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5729 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,216 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0336 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1115 tấn
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,6423 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,995 m2
J San nền
1 Tháo dỡ mái tôn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 360,18 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 111,0884 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 181,6401 m3
4 Đào san nền nhà cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,63 100m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5573 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5573 100m3
7 Đào xúc đất, đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,2887 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,2887 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, đất C3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,2887 100m3
K Sân bãi
1 Ni lông chống thấm nước xi măng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.310,9 m2
2 Bê tông nền , vữa mác 150, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 245,685 m3
3 Lát sân gạch 40x40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.019 m2
L Rãnh thoát nước
1 Đào móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7392 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,308 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0714 100m2
4 Bê tông lót móng , rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,1477 m3
5 Bê tông móng , rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,6258 m3
6 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,0637 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7013 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,3269 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9655 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2691 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,239 100m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 86,66 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,85 m2
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2822 100m3
M Tường chắn, hàng rào
1 Đào móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9819 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng đá hộc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,6285 m3
3 Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48,0566 m3
4 Xây tường thẳng, đá hộc, dày 2, M100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,8725 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm bịt vải địa, thoát nước kè Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,25 100m
6 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0067 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6606 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0375 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0568 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1741 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8063 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0968 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0086 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0488 tấn
15 Bê tông cột, tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6534 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,2547 m3
17 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,074 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0228 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0863 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2508 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50,094 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,22 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,22 m2
24 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,52 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,84 m2
N Mái taluy, rãnh B400
1 Đào móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1944 100m3
2 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 119,556 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm bịt vải địa, thoát nước mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,25 100m
4 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0135 100m3
5 Đào móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4122 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,182 100m2
7 Bê tông lót móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,732 m3
8 Bê tông móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,277 m3
9 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,4074 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,364 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,3033 m3
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,911 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1556 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1401 100m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45,5 m2
16 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,2 m2
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1211 100m3
O Nhà để xe 1,2
1 Đào móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2667 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1248 100m2
3 Bê tông lót móng , rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,84 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3852 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1418 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4226 tấn
7 Bê tông móng, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,398 m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1561 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1908 100m2
10 Rải lót vải dứa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 431,844 m2
11 Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64,7766 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6269 tấn
13 Lắp cột thép các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6269 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5119 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5119 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7629 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7629 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.155,0198 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,9066 100m2
20 Tôn úp nóc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 57,9 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->