Gói thầu: E-SCL03 2021: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 Công ty thuỷ điện Sơn La. Danh mục: Hệ thống khí nén cao áp và Đại tu trạm GIS Nhà máy thủy điện Sơn La (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL03 2021: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 Công ty thuỷ điện Sơn La. Danh mục: Hệ thống khí nén cao áp và Đại tu trạm GIS Nhà máy thủy điện Sơn La (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 11:29:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,809,861,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SCL đại tu hệ thống khí nén cao áp | 0 | . | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị thay thế phần cơ khí | 0 | . | - | ||
| 3 | Các máy nén khí | 0 | . | - | ||
| 4 | Secmang dẫn hướng cấp 1 | 3 | Bộ | - | ||
| 5 | Secmang dẫn hướng cấp 2 | 3 | Bộ | - | ||
| 6 | Secmang dẫn hướng cấp 3 | 3 | Bộ | - | ||
| 7 | Bộ lọc không khí | 3 | Cái | - | ||
| 8 | Bộ lọc dầu thô | 3 | Cái | - | ||
| 9 | Bộ lọc dầu tinh | 3 | Cái | - | ||
| 10 | Sécmăng làm kín cấp I | 3 | Bộ | - | ||
| 11 | Sécmăng làm kín cấp II | 3 | Bộ | - | ||
| 12 | Sécmăng làm kín cấp III | 3 | Bộ | - | ||
| 13 | Bộ phận làm kín cổ trục cấp I | 3 | Bộ | - | ||
| 14 | Bộ phận làm kín cổ trục cấp II | 3 | Bộ | - | ||
| 15 | Dầu bôi trơn | 180 | Lít | - | ||
| 16 | Gioăng tròn | 17 | Cái | - | ||
| 17 | Gioăng tròn | 18 | Cái | - | ||
| 18 | Gioăng tròn | 6 | Cái | - | ||
| 19 | Gioăng tròn | 3 | Cái | - | ||
| 20 | Gioăng tròn | 12 | Cái | - | ||
| 21 | Gioăng nắp trên cấp I | 3 | Cái | - | ||
| 22 | Đầu giảm chấn van xả tải cấp 2, cấp 3 (DIFFUSER) | 6 | cái | - | ||
| 23 | Ống thép trắng | 10 | Mét | - | ||
| 24 | Hệ thống đường ống và bình chứa khí | 0 | . | . | ||
| 25 | Van tay DN100 | 12 | Bộ | - | ||
| 26 | Van tay DN25 | 12 | Bộ | - | ||
| 27 | Vật liệu thay thế phần cơ khí | 0 | . | . | ||
| 28 | Keo dán gioăng | 5 | Hộp | - | ||
| 29 | Lottai | 5 | Lọ | - | ||
| 30 | Silicon chịu dầu | 10 | Tuýp | - | ||
| 31 | Que hàn thép trắng | 15 | Kg | - | ||
| 32 | Que hàn hợp kim | 10 | Kg | - | ||
| 33 | Gioăng tấm không amiang | 2 | M2 | - | ||
| 34 | Gioăng tấm không amiang | 3 | M2 | - | ||
| 35 | Sơn Barrier 77 Grey | 1 | Bộ | - | ||
| 36 | Băng tan | 20 | Cuộn | - | ||
| 37 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 15 | Bình | - | ||
| 38 | Bút đánh dấu | 5 | Cái | - | ||
| 39 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | - | ||
| 40 | Dầu diezel | 20 | Lít | - | ||
| 41 | Thuốc thử vết nứt | 1 | Bộ | - | ||
| 42 | Vật liệu thay thế phần nhất thứ | 0 | . | . | ||
| 43 | Sơn màu xanh dương | 2 | kg | - | ||
| 44 | Cồn công nghiệp | 10 | lít | - | ||
| 45 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | Lọ | - | ||
| 46 | Dầu Diezen | 15 | Lít | - | ||
| 47 | Xăng | 2 | lít | - | ||
| 48 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | - | ||
| 49 | Dây thít cáp | 1 | Túi | - | ||
| 50 | Thiết bị thay thế phần nhị thứ | 0 | . | . | ||
| 51 | Công tắc tơ kèm 02 tiếp điểm phụ LADN22 | 3 | Bộ | - | ||
| 52 | Rơ le bảo vệ quá áp lực đầu ra máy nén khí | 2 | Cái | - | ||
| 53 | Cảm biến lưu lượng nước làm mát ST4 | 1 | Cái | - | ||
| 54 | Vật liệu thay thế phần nhị thứ | 0 | . | . | ||
| 55 | Đầu cốt kim đôi | 1 | Túi | - | ||
| 56 | Đầu cốt kim đôi | 1 | Túi | - | ||
| 57 | Đầu cốt sừng trâu | 1 | Túi | - | ||
| 58 | Đầu cốt sừng trâu | 1 | Túi | - | ||
| 59 | Xô nhựa | 1 | Cái | - | ||
| 60 | Chổi quét bụi tích điện | 1 | Bộ | - | ||
| 61 | Bút ghi ghen, biển cáp | 2 | Cái | - | ||
| 62 | Cồn công nghiệp | 4 | Lít | - | ||
| 63 | Dây thít cáp | 1 | Túi | - | ||
| 64 | Dây thít cáp | 1 | Túi | - | ||
| 65 | Dây thít cáp | 1 | Túi | - | ||
| 66 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 1 | Lọ | - | ||
| 67 | Ghen co nhiệt | 1 | Cuộn | - | ||
| 68 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | Lọ | - | ||
| 69 | Mực in ghen cáp | 4 | Cuộn | - | ||
| 70 | Vật tư vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 71 | Vật tư vật liệu phụ phần cơ khí | 0 | . | - | ||
| 72 | Bàn chải sắt | 1 | Cái | - | ||
| 73 | Bao tải dứa | 15 | Chiếc | - | ||
| 74 | Bát đánh gỉ | 20 | Cái | - | ||
| 75 | Bút xóa | 5 | Cái | - | ||
| 76 | Chổi quét sơn | 20 | Cái | - | ||
| 77 | Đá mài | 10 | Viên | - | ||
| 78 | Đá cắt | 20 | Viên | - | ||
| 79 | Đá mài thép trắng | 20 | Viên | - | ||
| 80 | Đá cắt thép trắng | 20 | Viên | - | ||
| 81 | Đá cắt thép trắng | 20 | Viên | - | ||
| 82 | Đá xếp | 10 | Viên | - | ||
| 83 | Găng tay bảo hộ | 30 | Đôi | - | ||
| 84 | Gang tay cao su | 10 | Đôi | - | ||
| 85 | Giấy nhám | 50 | Tờ | - | ||
| 86 | Giấy nhám | 50 | Tờ | - | ||
| 87 | Giấy nhám | 50 | Tờ | - | ||
| 88 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | - | ||
| 89 | Khăn chùm đầu | 15 | Cái | - | ||
| 90 | Khẩu trang hoạt tính | 10 | Cái | - | ||
| 91 | Kính bảo hộ | 2 | Chiếc | - | ||
| 92 | Phin lọc mặt nạ phòng độc 3M | 3 | Cái | - | ||
| 93 | Vải bạt | 20 | M2 | - | ||
| 94 | Vải phin trắng | 10 | Md | - | ||
| 95 | Xà phòng | 15 | Kg | - | ||
| 96 | Xô nhựa | 5 | Cái | - | ||
| 97 | Xô nhựa | 5 | Cái | - | ||
| 98 | Nước rửa chén | 3 | Can | - | ||
| 99 | Vật tư vật liệu phụ phần nhất thứ | 0 | . | - | ||
| 100 | Chổi quét sơn | 6 | Cái | - | ||
| 101 | Giẻ lau công nghiệp | 20 | Kg | - | ||
| 102 | Găng tay bảo hộ | 10 | Đôi | - | ||
| 103 | Khẩu trang hoạt tính | 10 | Cái | - | ||
| 104 | Giấy nhám | 5 | Tờ | - | ||
| 105 | Bút xóa | 2 | Cái | - | ||
| 106 | Vật tư vật liệu phụ phần nhị thứ | 0 | . | - | ||
| 107 | Bút viết nhật ký | 2 | Cái | - | ||
| 108 | Bút xóa | 1 | Cái | - | ||
| 109 | Găng tay bảo hộ | 6 | Đôi | - | ||
| 110 | Giẻ lau công nghiệp | 8 | Kg | - | ||
| 111 | Khẩu trang hoạt tính | 6 | Cái | - | ||
| 112 | Vải phin trắng | 5 | m | - | ||
| 113 | Băng dính vải trắng | 2 | Cuộn | - | ||
| 114 | Giấy nhám | 2 | Tờ | - | ||
| 115 | Túi nilong | 1 | Kg | - | ||
| 116 | Xô nhựa | 1 | Cái | - | ||
| 117 | SCL đại tu trạm GIS | 0 | . | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Phần Thiết bị | 0 | . | - | ||
| 119 | Thiết bị thay thế phần nhị thứ | 0 | . | - | ||
| 120 | Modul AI giám sát SF6 | 10 | Cái | - | ||
| 121 | Vật liệu thay thế phần nhất thứ | 0 | . | - | ||
| 122 | Chai khí SF6 | 8 | Chai | - | ||
| 123 | Biển cáp trắng | 10 | Cái | - | ||
| 124 | Đầu cốt sừng trâu | 20 | Cái | - | ||
| 125 | Đầu cốt sừng trâu | 25 | Cái | - | ||
| 126 | Lọ sơn xịt màu ghi bạc | 8 | Lọ | - | ||
| 127 | Mỡ chống oxi hóa gioăng kết nối | 20 | Kg | - | ||
| 128 | Vật liệu thay thế phần nhị thứ | 0 | . | - | ||
| 129 | Chặn thanh ray | 200 | Cái | - | ||
| 130 | Tên nhóm hàng kẹp | 100 | Cái | - | ||
| 131 | Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 8 | 50 | Cái | - | ||
| 132 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | - | ||
| 133 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | - | ||
| 134 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | - | ||
| 135 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | - | ||
| 136 | Đầu cốt kim đôi | 1 | Túi | - | ||
| 137 | Đầu cốt kim đôi | 1 | Túi | - | ||
| 138 | Đầu cốt sừng trâu | 1 | Túi | - | ||
| 139 | Đầu cốt sừng trâu | 1 | Túi | . | ||
| 140 | Vật liệu tiêu hao | 0 | . | - | ||
| 141 | Vật liệu tiêu hao phần Nhất thứ: | 0 | . | - | ||
| 142 | Cồn tinh khiết | 15 | Lọ | - | ||
| 143 | Axêtôn | 15 | Lit | - | ||
| 144 | Bút ghi ghen | 1 | Cái | - | ||
| 145 | Bút xóa CP-02 | 2 | Cái | - | ||
| 146 | Cồn công nghiệp | 30 | lit | - | ||
| 147 | Chổi chít | 2 | Cái | - | ||
| 148 | Chổi lông mềm | 10 | cái | - | ||
| 149 | Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 | 2 | cái | - | ||
| 150 | Chổi quét sơn | 3 | Cái | - | ||
| 151 | Chổi quét sơn | 3 | Cái | - | ||
| 152 | Dây thít | 1 | Túi | - | ||
| 153 | Dây thít | 1 | Túi | - | ||
| 154 | Giẻ lau sạch | 30 | kg | - | ||
| 155 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | cái | - | ||
| 156 | Vải phin trắng | 20 | m | . | ||
| 157 | Vật liệu tiêu hao phần Nhị thứ: | 0 | . | - | ||
| 158 | Axeton | 2 | Lít | - | ||
| 159 | Băng dính 1 mặt bằng giấy | 1 | Cuộn | - | ||
| 160 | Băng dính 2 mặt | 1 | Cuộn | - | ||
| 161 | Băng dính cách điện | 7 | Cuộn | - | ||
| 162 | Băng dính trắng | 1 | Cuộn | - | ||
| 163 | Băng dính vải trắng | 3 | Cuộn | - | ||
| 164 | Biển cáp | 50 | cái | - | ||
| 165 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | Lọ | - | ||
| 166 | Bút đánh dấu | 2 | Cái | - | ||
| 167 | Bút đánh dấu | 2 | Cái | - | ||
| 168 | Bút ghi ghen, biển cáp | 5 | Cái | - | ||
| 169 | Bút bi | 2 | Cái | - | ||
| 170 | Bút xóa | 5 | Cái | - | ||
| 171 | Chổi quét sơn | 8 | Cái | - | ||
| 172 | Cồn công nghiệp | 14 | Lít | - | ||
| 173 | Dây thít cáp | 2 | Túi | - | ||
| 174 | Dây thít cáp | 2 | Túi | - | ||
| 175 | Dây thít cáp | 1 | Túi | - | ||
| 176 | Dây thít cáp | 1 | Túi | - | ||
| 177 | Đĩa CD-RW | 1 | Hộp | - | ||
| 178 | Găng tay bảo hộ | 18 | Đôi | - | ||
| 179 | Găng tay y tế | 1 | Hộp | - | ||
| 180 | Ghen co nhiệt | 2 | Cuộn | - | ||
| 181 | Ghen co nhiệt | 1 | Cuộn | - | ||
| 182 | Giấy nhám | 10 | Tờ | - | ||
| 183 | Giẻ lau công nghiệp | 15 | Kg | - | ||
| 184 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 3 | Lọ | - | ||
| 185 | Keo dán 502 | 2 | Lọ | - | ||
| 186 | Khẩu trang hoạt tính | 18 | Cái | - | ||
| 187 | Mỡ bột đồng | 1 | Hộp | - | ||
| 188 | Mực in ghen cáp | 3 | Cuộn | - | ||
| 189 | Túi nilong | 2 | Kg | - | ||
| 190 | Vải phin trắng | 20 | m | - | ||
| 191 | Xô nhựa | 1 | Cái | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.214E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.442E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư:
Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ khí và thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống khí nén cho các Nhà máy điện.
*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:
+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.
+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.732.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi