Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537675-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210238268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:04:00 đến ngày 2021-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,960,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo quy định 23,691 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng ,, 0,5528 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ,, 1,0459 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc ,, 33,3313 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 ,, 40,38 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 84,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 119,097 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ,, 54,42 m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ,, 4,9297 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ,, 23,2085 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ,, 5,8081 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ,, 1,3502 tấn
B CỬA LẤY NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ,, 12,43 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ,, 0,1345 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,666 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,686 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 4,2 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 5,628 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,119 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 ,, 1,179 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ,, 0,0373 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật ,, 0,1709 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ,, 0,2838 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ,, 0,4164 100m2
13 Đường hàn ,, 50,016 m
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ,, 0,0236 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ,, 0,0278 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ,, 0,0521 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ,, 0,1895 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ,, 0,0807 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ,, 0,2849 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ,, 0,0628 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ,, 0,0161 tấn
22 Thép tấm dầy 4mm khe van ,, 121,028 kg
23 Thép tấm dầy 8mm khe van ,, 7,44 kg
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ,, 0,0187 tấn
25 Thép hình cửa van (50x50x5)mm ,, 80,91 kg
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ,, 5,568 m2
27 Máy đóng mở V0.5tấn ,, 12 cái
C ỐNG LẤY NƯỚC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 1,104 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 3,846 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 2,558 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ,, 0,2791 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ,, 0,24 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương ,, 0,1457 100m2
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm ,, 12 cái
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm ,, 12 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm ,, 20,4 100m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ,, 2,423 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ,, 0,0493 100m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ,, 2,175 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ,, 0,945 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 4,718 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m ,, 5,462 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,065 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 ,, 0,771 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ,, 0,2415 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ,, 0,5426 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ,, 0,0862 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường ,, 0,07 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật ,, 0,016 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ,, 3,395 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ,, 0,0043 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ,, 0,017 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ,, 0,1493 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ,, 0,242 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ,, 0,0921 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ,, 0,0922 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ,, 0,0376 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ,, 0,0583 tấn
21 Thép tấm dầy 4mm khe van ,, 15,587 kg
22 Thép tấm dầy 8mm khe van ,, 19,415 kg
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ,, 0,0033 tấn
24 Thép hình cửa van (50x50x5)mm ,, 0,0099 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông ,, 0,0023 tấn
26 Cung cấp lắp đặt cao su tấm ,, 0,15 kg
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ,, 0,684 m2
28 Đường hàn ,, 7,28 m
29 Máy đóng mở V0.5tấn ,, 1 cái
30 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ ,, 0,7 10m
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ,, 23,455 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ,, 0,1401 100m3
33 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,125m ,, 16 cái
E CỬA ĐIỀU TIẾT
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III ,, 17,506 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ,, 0,1406 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,4 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,4297 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 1,62 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 2,22 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,069 m3
8 Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 2x4, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn ,, 0,433 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ,, 0,022 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác ,, 0,0921 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ,, 0,1291 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ,, 0,1988 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ,, 3,12 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ,, 0,0137 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ,, 0,026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ,, 0,0304 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ,, 0,1165 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ,, 0,043 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ,, 0,104 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ,, 0,0745 tấn
21 Thép tấm dày 8mm cửa van ,, 4,34 kg
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ,, 0,0109 tấn
23 Thép hình cửa van ,, 47,06 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ,, 3,228 m2
25 Đường hàn ,, 28,46 m
26 Máy đóng mở V0.5 ,, 7 cái
F TRÀN CUỐI KÊNH
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,123 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,316 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ,, 0,016 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy ,, 0,0105 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ,, 0,0221 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ,, 0,0018 100m2
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III ,, 0,685 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ,, 0,0027 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.951E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình (hoặc hạng mục công trình) mương thủy lợi hoặc mương thoát nước, có kết cấu bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ dài >=1000m. * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.377.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->