Gói thầu: Gói thầu số 13: Hệ thống cấp, thoát nước toàn khu; Nhà trạm bơm + Bể nước ngầm; Hệ thống thoát nước thải, hồ xử lý nước thải (Bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Hệ thống cấp, thoát nước toàn khu; Nhà trạm bơm + Bể nước ngầm; Hệ thống thoát nước thải, hồ xử lý nước thải (Bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180831928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 10:31:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,167,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hồ xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,564 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 134,796 | 100m |
| 3 | Cát lót đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,472 | m3 |
| 4 | Lớp đá 0x40mm, dày 150, E=940T/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,803 | m3 |
| 5 | Lớp PVC 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,488 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác M250, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,803 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác M100, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,472 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,47 | m3 |
| 11 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,984 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,733 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,866 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,152 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác M250, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,532 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nền, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,469 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lót móng & móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thành bể, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,01 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, sê nô, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,831 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn dầm, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,063 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép đáy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,175 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đáy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,102 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép nắp bể, sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,465 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép nắp bể, sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,266 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cổ cột, cột, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,024 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cổ cột, cột, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,087 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép thành bể, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,022 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép thành bể, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,284 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,018 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,164 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,015 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép gia cường lỗ mở sàn, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,072 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,079 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,026 | tấn |
| 40 | SXLD thép V50x50x4, viền xung quanh nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,217 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép V50x50x4, viền xung quanh nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,4 | m2 |
| 42 | Cung cấp & lắp đặt thanh Water stop - thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,85 | m |
| 43 | Cung cấp & lắp đặt khe cô lập IJ ( chèn sikaflex 15x20, chèn mút xốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,499 | m |
| 44 | Cung cấp & lắp đặt khe cô lập SJ ( chèn bitument) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,654 | m |
| 45 | Xây tường ngoài nhà dày 200, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,739 | m3 |
| 46 | Xây tường gain ngoài nhà dày 200, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,228 | m3 |
| 47 | Xây tường gain ngoài nhà dày 100, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,288 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp cầu thang, gạch xi măng cốt liệu, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,39 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,24 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,46 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, lanh tô, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,365 | m2 |
| 53 | Trát trần, sê nô dày 20mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,035 | m2 |
| 54 | Trát thành bể vữa M75 dày 15mm đánh màu nhẵn, phần mặt bên trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 275,773 | m2 |
| 55 | Sơn sàn epoxy cho nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,55 | m2 |
| 56 | Lớp vữa láng xi măng M100 dày 20mm nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,55 | m2 |
| 57 | Lớp vữa láng xi măng M100 dày >= 20mm đánh dốc về nơi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,941 | m2 |
| 58 | Lớp vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm dày tối thiểu 20mm, tạo dốc 1% về phía phểu thu cho mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,66 | m2 |
| 59 | Lớp vữa láng xi măng M75 dày 20mm cho đáy, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,84 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,59 | m2 |
| 61 | Láng đáy bể vữa M75 dày 15mm đánh màu nhẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,17 | m2 |
| 62 | Lớp chống thấm 3 lớp phụ gia chống thấm 2kg/1m2/ 3 lớp - mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,77 | m2 |
| 63 | Lớp chống thấm (theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) - cho đáy, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,135 | m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 116,943 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,5 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,46 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,6 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,5 | m2 |
| 69 | Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở đóng cửa tự động hoàn thiện sơn tĩnh điện, khung thép sơn dầu, tấm thép dày 1,2mm, kính nổi dày 6mm, kích thước: (2000x2150)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,3 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt louver nhôm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1 | m |
| 72 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 73 | Ống thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,073 | 100m |
| 74 | Cung cấp & lắp đặt nắp gang (quy cách theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 75 | Cung cấp & lắp đặt lan can thép hộp 50x50x2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70,168 | m2 |
| 76 | Tủ điện DB-XLNT ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 77 | Đèn led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 78 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 79 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | m |
| 80 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 81 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | m |
| 83 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| C | Hạng mục 3: Bể nước ngầm - Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,265 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 166,803 | 100m |
| 3 | Cát lót đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,196 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,243 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,322 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,27 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sàn đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,825 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,968 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,248 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác M200, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,272 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,39 | m3 |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,466 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm nắp bể, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,062 | m3 |
| 14 | SXLĐ Ván khuôn lót đà kiềng & đà kiềng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,936 | 100m2 |
| 15 | SXLĐ Ván khuôn nền, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,196 | 100m2 |
| 16 | SXLĐ Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,501 | 100m2 |
| 17 | SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,701 | 100m2 |
| 18 | SXLĐ Ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,041 | 100m2 |
| 19 | SXLĐ Ván khuôn sàn nắp, sàn mái, sê nô ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,396 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ Ván khuôn vách bể, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,93 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép bản đáy BNN, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,696 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng bể nước ngầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,176 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép, đà kiềng bể nước ngầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8034 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,277 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,664 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,234 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,258 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,008 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,033 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,194 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép vách bể nước ngầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,593 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép vách bể nước ngầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,189 | tấn |
| 33 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,138 | tấn |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt thanh Water stop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | m |
| 35 | Xây tường ngoài nhà dày 200, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,039 | m3 |
| 36 | Xây tường gain ngoài nhà dày 100, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,278 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,42 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 418,1 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,44 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, lanh tô, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,96 | m2 |
| 41 | Trát trần, sê nô, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,14 | m2 |
| 42 | Lớp vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm dày tối thiểu 20mm, tạo dốc 1% về phía phểu thu cho mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,4 | m2 |
| 43 | Láng vữa xi măng M100, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,34 | m2 |
| 44 | Lớp vữa láng xi măng M100 dày 20mm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 79,24 | m2 |
| 45 | Lớp vữa láng xi măng M100 dày 20mm tạo dốc nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 95,36 | m2 |
| 46 | Lớp vữa láng xi măng M75 dày 15mm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 107,16 | m2 |
| 47 | Sơn sàn epoxy cho nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 551,056 | m2 |
| 48 | Lát gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,56 | m2 |
| 49 | Lớp chống thấm kết tinh - cho đáy, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,34 | m2 |
| 50 | Lớp chống thấm 3 lớp phụ gia chống thấm 2kg/1m2/ 3 lớp - mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,4 | m2 |
| 51 | Lớp chống thấm kết tinh - cho đáy, thành bể ngầm, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 455,936 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,16 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,82 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,22 | m2 |
| 55 | Sơn nước tường, cột, dầm, trần sê nô ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,16 | m2 |
| 56 | Sơn nước tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,04 | m2 |
| 57 | Cung cấp & lắp đặt Cửa thép tấm dày 1,2mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện, khung thép sơn dầu, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1900x2150)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,44 | m2 |
| 58 | Cung cấp & lắp đặt louver nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kích thước: (1200x1250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt tole mạ hợp kim nhôm kẽm dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,181 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,112 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,112 | tấn |
| 62 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt thang leo inox 304 D49, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 65 | Bầu thu nước mưa mái DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 66 | Ống uPVC DN100x7.0mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m |
| 67 | Ống uPVC DN80x5.4mm (PN12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,32 | 100m |
| 68 | Co 45 uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 69 | Co 45 uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,32 | 100m |
| 72 | Tủ điện DB-TB( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện DB-FB ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Đèn led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 75 | Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 76 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | m |
| 77 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | m |
| 78 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 79 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | m |
| 80 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải (bao gồm mương thoát nước các khối nhà) | |||
| 1 | Đào đất đường ống cống, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 78,425 | m3 |
| 3 | Đào đất hố ga, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,168 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, L=4m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 581,972 | 100m |
| 5 | Cát lót đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,549 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,7178 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 ( tận dụng đất đào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,991 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 103,725 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,82 | m3 |
| 10 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,501 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống, đá 4x6, M150- BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,729 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,803 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy móng bảo vệ ống nhựa uPVC D200 đá 1x2, M200- BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,217 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống BTCT, đá 1x2, M200 - BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,358 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ thành hố ga dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,726 | m3 |
| 16 | Xây tường 100 gạch thẻ không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,294 | m3 |
| 17 | Trát vữa M75 dày 20mm thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 269,814 | m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,01 | m3 |
| 19 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,667 | m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn gố lót hố ga, móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,112 | 100m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn gố lót móng công, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,673 | 100m2 |
| 22 | SXLD ván khuôn thép khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,199 | 100m2 |
| 23 | SXLD ván khuôn gố nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,184 | 100m2 |
| 24 | SXLĐ cốt thép khuôn hầm hố ga, d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,606 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép khuôn hầm hố ga, d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,805 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga, d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,227 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga, d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,584 | tấn |
| 28 | SXLĐ thép chữ V50x50x5mm, V50x50x3m, viền quanh nắp hố ga & khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,912 | tấn |
| 29 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT H30 dưới đường ( D400), đoạn ống dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 296 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT H30 dưới đường ( D600), đoạn ống dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 125 | đoạn ống |
| 31 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT H10 vỉa hè ( D400) đoạn ống dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | đoạn ống |
| 32 | Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCTH10 vỉa hè ( D600) đoạn ống dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 323 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 152 | mối nối |
| 35 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 251 | 1 cái |
| 36 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D600 dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 101 | 1 cái |
| 37 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | 1 cái |
| 38 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D600 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | 1 cái |
| 39 | Cung cấp & lắp đặt ống cống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,679 | 100m |
| 40 | Sơn sắt thép các loại -viền quanh nắp hố ga & khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,51 | m2 |
| 41 | Cung cấp & lắp đặt lưới chắn rác thép tráng kẽm, KT 800x250 - hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 88 | cấu kiện |
| 43 | Cung cấp lắp đặt thang hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | cái |
| 44 | Đào đất đường ống cống uPVC, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,491 | 100m3 |
| 45 | Đào đất hố ga, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,977 | 100m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, L=4m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 297,812 | 100m |
| 47 | Đắp cát đầm chặt đường ống cống uPVC K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,429 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,517 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,489 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, M150- BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,608 | m3 |
| 51 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,912 | m3 |
| 52 | Bê tông đáy móng bảo vệ ống nhựa uPVC D200& D300, đá 1x2, M200- BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,853 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng cống, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,951 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ thành hố ga dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,021 | m3 |
| 55 | Trát vữa M75 dày 20mm thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 174,445 | m2 |
| 56 | Bê tông khuôn hầm, đá 1x2, M200 - BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,298 | m3 |
| 57 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,914 | m3 |
| 58 | SXLD ván khuôn thép lót hố ga, móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,384 | 100m2 |
| 59 | SXLD ván khuôn thép, móng ống nhựa uPVC D200 & D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,983 | 100m2 |
| 60 | SXLD ván khuôn thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,192 | 100m2 |
| 61 | SXLD ván khuôn gố nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,053 | 100m2 |
| 62 | SXLĐ cốt thép khuôn hầm hố ga, d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,103 | tấn |
| 63 | SXLĐ cốt thép khuôn hầm hố ga, d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,483 | tấn |
| 64 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga, d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,173 | tấn |
| 65 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga, d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,028 | tấn |
| 66 | SXLĐ thép chữ V50x50x5mm, V50x50x3m, viền quanh nắp hố ga & khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,448 | tấn |
| 67 | Cung cấp & lắp đặt ống cống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,62 | 100m |
| 68 | Cung cấp & lắp đặt ống cống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,732 | 100m |
| 69 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 338 | 1 cái |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | 1 cái |
| 71 | Sơn sắt thép các loại -viền quanh nắp hố ga & khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,4 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cấu kiện |
| 73 | Đào đất mương, đất cấp I (80% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,084 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,601 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,484 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót đáy mương, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,296 | m3 |
| 77 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,995 | m3 |
| 78 | Xây gạch tường 100 thành mương gạch thẻ không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,987 | m3 |
| 79 | Trát vữa M75 thành hố ga thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 890,868 | m2 |
| 80 | Bê tông thành mương, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,033 | m3 |
| 81 | Bê tông nắp mương, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,777 | m3 |
| 82 | SXLD ván khuôn bê tông lót đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,143 | 100m2 |
| 83 | SXLD ván bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,206 | 100m2 |
| 84 | SXLD ván khuôn thép thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,839 | 100m2 |
| 85 | SXLD ván khuôn nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,187 | 100m2 |
| 86 | SXLĐ cốt thép nắp đan mương, d≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,56 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.277 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống cấp nước sinh hoạt tổng thể | |||
| 1 | Bơm trung chuyển cấp nước lên bể mái (bơm điện) Q= 20 m³/h; H= 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ điều khiển bơm Q= 20 m³/h; H= 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 máy |
| 3 | Công tắc mực nước ( 3 mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Van phao đóng mở bằng cơ Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Van lúp bê Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ nước DN80 (Loại lắp ngang, thân bằng gang, mặt bích PN16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Búa nước Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ áp lực trên ống nước lạnh (kèm van cock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | MẶT BÍCH STK Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Bình điều áp 100L - 10bars, 10 kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Y uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Măng sông giảm PP-R Dn40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 21 | Tê giảm PP-R Dn40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 22 | Vòi nước Dn20 WP027C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 23 | Ống PP-R Dn20(PN16) x 3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,58 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm Dn80x5.49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 25 | Ống PP-R Dn32(PN16) x 4.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8 | 100m |
| 26 | Ống PP-R Dn50(PN16) x 8.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m |
| 27 | Ống PP-R Dn80(PN16) x 12.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,57 | 100m |
| 28 | Co 90 PP-R Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 29 | Co 90 PP-R Dn40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 30 | CÚT STK Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Co 90 PP-R Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Tê PP-R Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Tê PP-R Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Tê PP-R Dn40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Tê PP-R Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 36 | TÊ STK Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 37 | Tê giảm PP-R Dn32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 38 | Tê giảm PP-R Dn80/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 39 | Tê giảm PP-R Dn80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 40 | Măng sông giảm PP-R Dn40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,58 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,72 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị hồ xử lý nước thải | |||
| 1 | Giỏ thu rác thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải bể thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 3 | Phao báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 4 | Giỏ thu rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Đĩa phân phối bọt khí thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | Cái |
| 6 | Bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 7 | Phao báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Thiết bị khuấy trộn chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị khuấy trộn chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Ống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 11 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | Cái |
| 12 | Giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 13 | Khung đỡ giá thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 14 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 15 | Bơm nước thải tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 16 | Ống lắng trung tâm SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 17 | Máng răng cưa, tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 18 | Bơm bùn dư + bùn tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 19 | Bơm nước thải bể khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 20 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 21 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 22 | Mô tơ và trục cánh khuấy pha Clorine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 23 | Thiết bị đo lưu lượng nước sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 24 | Tháp khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 25 | Bơm định lượng hóa chất khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 26 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 27 | Hệ thống điện điều khiển - điện kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 28 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 29 | Lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 30 | Lấy mẫu, phân tích chỉ tiêu ô nhiễm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 31 | Nuôi cấy vi sinh, chi phí vận hành, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225188E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.450376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục xử lý nước thải có giá trị ≥ 582.720.000 VND; trường hợp, trong hợp đồng đã thực hiện của nhà thầu không có hạng mục xử lý nước thải thì được cộng với hợp đồng khác có hạng mục xử lý nước thải có giá trị ≥ 582.720.000 VND) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.717.544.000 VND. * Với các hợp đồng xây lắp tương tự, tài liệu cần nộp gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán) và tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán) và tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.544.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.152.632.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi