Gói thầu: Gói thầu số 13: Hệ thống cấp, thoát nước toàn khu; Nhà trạm bơm + Bể nước ngầm; Hệ thống thoát nước thải, hồ xử lý nước thải (Bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236439-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Hệ thống cấp, thoát nước toàn khu; Nhà trạm bơm + Bể nước ngầm; Hệ thống thoát nước thải, hồ xử lý nước thải (Bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20180831928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 10:31:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,167,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Khoản
4 Chi phí chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hồ xử lý nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,564 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 134,796 100m
3 Cát lót đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,472 m3
4 Lớp đá 0x40mm, dày 150, E=940T/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,803 m3
5 Lớp PVC 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,187 100m2
6 Lớp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,187 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,488 100m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác M250, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,803 m3
9 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác M100, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,472 m3
10 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35,47 m3
11 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 61,984 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,733 m3
13 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 m3
14 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,866 m3
15 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,152 m3
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác M250, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,532 m3
17 Ván khuôn nền, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,469 100m2
18 Ván khuôn lót móng & móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,264 100m2
19 Ván khuôn thành bể, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,01 100m2
20 Ván khuôn sàn mái, sê nô, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,831 100m2
21 Ván khuôn cột, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,08 100m2
22 Ván khuôn dầm, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,12 100m2
23 Ván khuôn lanh tô, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,023 100m2
24 Ván khuôn cầu thang, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,063 100m2
25 SXLD cốt thép đáy bể, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,175 tấn
26 SXLD cốt thép đáy bể, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,102 tấn
27 SXLD cốt thép nắp bể, sàn mái d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,465 tấn
28 SXLD cốt thép nắp bể, sàn mái d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,266 tấn
29 SXLD cốt thép cổ cột, cột, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,024 tấn
30 SXLD cốt thép cổ cột, cột, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,087 tấn
31 SXLD cốt thép thành bể, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,022 tấn
32 SXLD cốt thép thành bể, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,284 tấn
33 SXLD cốt thép dầm, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,018 tấn
34 SXLD cốt thép dầm, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,164 tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,006 tấn
36 SXLD cốt thép lanh tô, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,015 tấn
37 SXLD cốt thép gia cường lỗ mở sàn, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,072 tấn
38 SXLD cốt thép cầu thang, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,079 tấn
39 SXLD cốt thép cầu thang, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,026 tấn
40 SXLD thép V50x50x4, viền xung quanh nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,217 tấn
41 Sơn sắt thép V50x50x4, viền xung quanh nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,4 m2
42 Cung cấp & lắp đặt thanh Water stop - thành bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,85 m
43 Cung cấp & lắp đặt khe cô lập IJ ( chèn sikaflex 15x20, chèn mút xốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23,499 m
44 Cung cấp & lắp đặt khe cô lập SJ ( chèn bitument) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,654 m
45 Xây tường ngoài nhà dày 200, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,739 m3
46 Xây tường gain ngoài nhà dày 200, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,228 m3
47 Xây tường gain ngoài nhà dày 100, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,288 m3
48 Xây bậc cấp cầu thang, gạch xi măng cốt liệu, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,39 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,24 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,46 m2
51 Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,2 m2
52 Trát xà dầm, lanh tô, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,365 m2
53 Trát trần, sê nô dày 20mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,035 m2
54 Trát thành bể vữa M75 dày 15mm đánh màu nhẵn, phần mặt bên trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 275,773 m2
55 Sơn sàn epoxy cho nền trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,55 m2
56 Lớp vữa láng xi măng M100 dày 20mm nền trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,55 m2
57 Lớp vữa láng xi măng M100 dày >= 20mm đánh dốc về nơi thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 59,941 m2
58 Lớp vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm dày tối thiểu 20mm, tạo dốc 1% về phía phểu thu cho mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,66 m2
59 Lớp vữa láng xi măng M75 dày 20mm cho đáy, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,84 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,59 m2
61 Láng đáy bể vữa M75 dày 15mm đánh màu nhẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 58,17 m2
62 Lớp chống thấm 3 lớp phụ gia chống thấm 2kg/1m2/ 3 lớp - mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,77 m2
63 Lớp chống thấm (theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) - cho đáy, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,135 m2
64 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 116,943 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67,5 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,46 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,6 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67,5 m2
69 Cung cấp & lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở đóng cửa tự động hoàn thiện sơn tĩnh điện, khung thép sơn dầu, tấm thép dày 1,2mm, kính nổi dày 6mm, kích thước: (2000x2150)mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,3 m2
70 Cung cấp và lắp đặt louver nhôm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,5 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,1 m
72 Cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
73 Ống thoát nước mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,073 100m
74 Cung cấp & lắp đặt nắp gang (quy cách theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
75 Cung cấp & lắp đặt lan can thép hộp 50x50x2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70,168 m2
76 Tủ điện DB-XLNT ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
77 Đèn led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
78 Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
79 Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23 m
80 Ống luồn dây PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 m
81 Ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
82 Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 m
83 Ống luồn dây PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
C Hạng mục 3: Bể nước ngầm - Trạm bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,265 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 166,803 100m
3 Cát lót đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,196 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,243 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15,322 m3
6 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,27 m3
7 Bê tông nền sàn đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36,825 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,968 m3
9 Bê tông dầm, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,248 m3
10 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác M200, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,272 m3
11 Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,39 m3
12 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 55,466 m3
13 Bê tông dầm nắp bể, đá 1x2, mác M250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,062 m3
14 SXLĐ Ván khuôn lót đà kiềng & đà kiềng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,936 100m2
15 SXLĐ Ván khuôn nền, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,196 100m2
16 SXLĐ Ván khuôn cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,501 100m2
17 SXLĐ Ván khuôn dầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,701 100m2
18 SXLĐ Ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,041 100m2
19 SXLĐ Ván khuôn sàn nắp, sàn mái, sê nô ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,396 100m2
20 SXLĐ Ván khuôn vách bể, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,93 100m2
21 SXLD cốt thép bản đáy BNN, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,696 tấn
22 SXLD cốt thép đà kiềng bể nước ngầm, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,176 tấn
23 SXLD cốt thép, đà kiềng bể nước ngầm, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8034 tấn
24 SXLD cốt thép cột, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,277 tấn
25 SXLD cốt thép cột, d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,664 tấn
26 SXLD cốt thép dầm, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,234 tấn
27 SXLD cốt thép dầm, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,258 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,008 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,033 tấn
30 SXLD cốt thép sàn mái, sê nô d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,194 tấn
31 SXLD cốt thép vách bể nước ngầm, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,593 tấn
32 SXLD cốt thép vách bể nước ngầm, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,189 tấn
33 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,138 tấn
34 Cung cấp và lắp đặt thanh Water stop Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45 m
35 Xây tường ngoài nhà dày 200, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, h Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,039 m3
36 Xây tường gain ngoài nhà dày 100, gạch (8x8x19)cm, gạch xi măng cốt liệu, h Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,278 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 39,42 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 418,1 m2
39 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,44 m2
40 Trát xà dầm, lanh tô, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,96 m2
41 Trát trần, sê nô, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,14 m2
42 Lớp vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm dày tối thiểu 20mm, tạo dốc 1% về phía phểu thu cho mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,4 m2
43 Láng vữa xi măng M100, dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,34 m2
44 Lớp vữa láng xi măng M100 dày 20mm nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 79,24 m2
45 Lớp vữa láng xi măng M100 dày 20mm tạo dốc nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 95,36 m2
46 Lớp vữa láng xi măng M75 dày 15mm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 107,16 m2
47 Sơn sàn epoxy cho nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 551,056 m2
48 Lát gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16,56 m2
49 Lớp chống thấm kết tinh - cho đáy, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,34 m2
50 Lớp chống thấm 3 lớp phụ gia chống thấm 2kg/1m2/ 3 lớp - mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,4 m2
51 Lớp chống thấm kết tinh - cho đáy, thành bể ngầm, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 455,936 m2
52 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 47,16 m2
53 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 43,82 m2
54 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,22 m2
55 Sơn nước tường, cột, dầm, trần sê nô ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 47,16 m2
56 Sơn nước tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50,04 m2
57 Cung cấp & lắp đặt Cửa thép tấm dày 1,2mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện, khung thép sơn dầu, kính nổi dày 6mm, kích thước: (1900x2150)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,44 m2
58 Cung cấp & lắp đặt louver nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kích thước: (1200x1250)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,5 m2
59 Cung cấp lắp đặt tole mạ hợp kim nhôm kẽm dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,181 100m2
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,112 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,112 tấn
62 Cung cấp lắp đặt nắp thăm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
63 Cung cấp lắp đặt thang leo inox 304 D49, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
64 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 m
65 Bầu thu nước mưa mái DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 cái
66 Ống uPVC DN100x7.0mm (PN12.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 100m
67 Ống uPVC DN80x5.4mm (PN12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,32 100m
68 Co 45 uPVC Dn100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
69 Co 45 uPVC Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
70 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,32 100m
72 Tủ điện DB-TB( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
73 Tủ điện DB-FB ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
74 Đèn led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
75 Công tắc mặt đơn-1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
76 Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 m
77 Ống luồn dây PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 m
78 Ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
79 Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 m
80 Ống luồn dây PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải (bao gồm mương thoát nước các khối nhà)
1 Đào đất đường ống cống, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,123 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 78,425 m3
3 Đào đất hố ga, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,168 100m3
4 Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, L=4m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 581,972 100m
5 Cát lót đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 61,549 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,7178 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 ( tận dụng đất đào công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,991 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 103,725 100m3
9 Bê tông lót hố ga, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,82 m3
10 Bê tông lót hố ga, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,501 m3
11 Bê tông lót móng cống, đá 4x6, M150- BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 52,729 m3
12 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,803 m3
13 Bê tông đáy móng bảo vệ ống nhựa uPVC D200 đá 1x2, M200- BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,217 m3
14 Bê tông móng cống BTCT, đá 1x2, M200 - BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 43,358 m3
15 Xây gạch thẻ thành hố ga dày 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 44,726 m3
16 Xây tường 100 gạch thẻ không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,294 m3
17 Trát vữa M75 dày 20mm thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 269,814 m2
18 Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,01 m3
19 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,667 m3
20 SXLD ván khuôn gố lót hố ga, móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,112 100m2
21 SXLD ván khuôn gố lót móng công, móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,673 100m2
22 SXLD ván khuôn thép khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,199 100m2
23 SXLD ván khuôn gố nắp hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,184 100m2
24 SXLĐ cốt thép khuôn hầm hố ga, d ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,606 tấn
25 SXLĐ cốt thép khuôn hầm hố ga, d ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,805 tấn
26 SXLĐ cốt thép nắp hố ga, d ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,227 tấn
27 SXLĐ cốt thép nắp hố ga, d ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,584 tấn
28 SXLĐ thép chữ V50x50x5mm, V50x50x3m, viền quanh nắp hố ga & khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,912 tấn
29 Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT H30 dưới đường ( D400), đoạn ống dài 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 296 đoạn ống
30 Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT H30 dưới đường ( D600), đoạn ống dài 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 125 đoạn ống
31 Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCT H10 vỉa hè ( D400) đoạn ống dài 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28 đoạn ống
32 Cung cấp & lắp đặt ống cống BTCTH10 vỉa hè ( D600) đoạn ống dài 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 57 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 323 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 152 mối nối
35 Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 dưới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 251 1 cái
36 Cung cấp & lắp đặt gối cống D600 dưới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 101 1 cái
37 Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 1 cái
38 Cung cấp & lắp đặt gối cống D600 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50 1 cái
39 Cung cấp & lắp đặt ống cống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,679 100m
40 Sơn sắt thép các loại -viền quanh nắp hố ga & khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,51 m2
41 Cung cấp & lắp đặt lưới chắn rác thép tráng kẽm, KT 800x250 - hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28 cái
42 Lắp đặt nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 88 cấu kiện
43 Cung cấp lắp đặt thang hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 150 cái
44 Đào đất đường ống cống uPVC, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23,491 100m3
45 Đào đất hố ga, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,977 100m3
46 Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, L=4m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 297,812 100m
47 Đắp cát đầm chặt đường ống cống uPVC K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,429 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,517 100m3
49 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,489 100m3
50 Bê tông lót hố ga, đá 4x6, M150- BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,608 m3
51 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,912 m3
52 Bê tông đáy móng bảo vệ ống nhựa uPVC D200& D300, đá 1x2, M200- BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,853 m3
53 Bê tông lót móng cống, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 19,951 m3
54 Xây gạch thẻ thành hố ga dày 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,021 m3
55 Trát vữa M75 dày 20mm thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 174,445 m2
56 Bê tông khuôn hầm, đá 1x2, M200 - BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,298 m3
57 Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,914 m3
58 SXLD ván khuôn thép lót hố ga, móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,384 100m2
59 SXLD ván khuôn thép, móng ống nhựa uPVC D200 & D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,983 100m2
60 SXLD ván khuôn thép khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,192 100m2
61 SXLD ván khuôn gố nắp hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,053 100m2
62 SXLĐ cốt thép khuôn hầm hố ga, d ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,103 tấn
63 SXLĐ cốt thép khuôn hầm hố ga, d ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,483 tấn
64 SXLĐ cốt thép nắp hố ga, d ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,173 tấn
65 SXLĐ cốt thép nắp hố ga, d ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,028 tấn
66 SXLĐ thép chữ V50x50x5mm, V50x50x3m, viền quanh nắp hố ga & khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,448 tấn
67 Cung cấp & lắp đặt ống cống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,62 100m
68 Cung cấp & lắp đặt ống cống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,732 100m
69 Cung cấp & lắp đặt gối cống D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 338 1 cái
70 Cung cấp & lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 1 cái
71 Sơn sắt thép các loại -viền quanh nắp hố ga & khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 38,4 m2
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 cấu kiện
73 Đào đất mương, đất cấp I (80% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,084 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,601 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,484 100m3
76 Bê tông lót đáy mương, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45,296 m3
77 Bê tông đáy mương, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,995 m3
78 Xây gạch tường 100 thành mương gạch thẻ không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30,987 m3
79 Trát vữa M75 thành hố ga thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 890,868 m2
80 Bê tông thành mương, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,033 m3
81 Bê tông nắp mương, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,777 m3
82 SXLD ván khuôn bê tông lót đáy mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,143 100m2
83 SXLD ván bê tông đáy mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,206 100m2
84 SXLD ván khuôn thép thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,839 100m2
85 SXLD ván khuôn nắp mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,187 100m2
86 SXLĐ cốt thép nắp đan mương, d≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,56 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.277 cái
E Hạng mục 5: Hệ thống cấp nước sinh hoạt tổng thể
1 Bơm trung chuyển cấp nước lên bể mái (bơm điện) Q= 20 m³/h; H= 25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 1 máy
2 Tủ điều khiển bơm Q= 20 m³/h; H= 25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 máy
3 Công tắc mực nước ( 3 mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
4 Van phao đóng mở bằng cơ Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
5 Van lúp bê Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
6 Đồng hồ nước DN80 (Loại lắp ngang, thân bằng gang, mặt bích PN16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
7 Búa nước Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
8 Đồng hồ áp lực trên ống nước lạnh (kèm van cock) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
9 MẶT BÍCH STK Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
10 Bình điều áp 100L - 10bars, 10 kg/cm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Bộ
11 Van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
12 Van cổng DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
13 Van cổng DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
14 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
15 Van cổng DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
16 Van 1 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
17 Van 1 chiều DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
18 Y uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
19 Măng sông giảm PP-R Dn40/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
20 Khớp nối mềm Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
21 Tê giảm PP-R Dn40/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
22 Vòi nước Dn20 WP027C Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 bộ
23 Ống PP-R Dn20(PN16) x 3.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,58 100m
24 Ống thép tráng kẽm Dn80x5.49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,15 100m
25 Ống PP-R Dn32(PN16) x 4.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8 100m
26 Ống PP-R Dn50(PN16) x 8.6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5 100m
27 Ống PP-R Dn80(PN16) x 12.3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,57 100m
28 Co 90 PP-R Dn20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
29 Co 90 PP-R Dn40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
30 CÚT STK Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
31 Co 90 PP-R Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
32 Tê PP-R Dn20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
33 Tê PP-R Dn32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
34 Tê PP-R Dn40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
35 Tê PP-R Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
36 TÊ STK Dn80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
37 Tê giảm PP-R Dn32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
38 Tê giảm PP-R Dn80/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
39 Tê giảm PP-R Dn80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
40 Măng sông giảm PP-R Dn40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,58 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,72 100m
45 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,6 100m
F Hạng mục 6: Thiết bị hồ xử lý nước thải
1 Giỏ thu rác thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Bộ
2 Bơm nước thải bể thu gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
3 Phao báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
4 Giỏ thu rác tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Bộ
5 Đĩa phân phối bọt khí thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 Cái
6 Bơm nước thải bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
7 Phao báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
8 Thiết bị khuấy trộn chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Bộ
9 Thiết bị khuấy trộn chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Bộ
10 Ống phân phối khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
11 Đĩa phân phối khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 Cái
12 Giá thể vi sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
13 Khung đỡ giá thể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
14 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
15 Bơm nước thải tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
16 Ống lắng trung tâm SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
17 Máng răng cưa, tấm chắn bọt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
18 Bơm bùn dư + bùn tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
19 Bơm nước thải bể khử trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
20 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
21 Bồn chứa hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
22 Mô tơ và trục cánh khuấy pha Clorine Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
23 Thiết bị đo lưu lượng nước sau xử lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
24 Tháp khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
25 Bơm định lượng hóa chất khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
26 Quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
27 Hệ thống điện điều khiển - điện kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
28 Hệ thống đường ống công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
29 Lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
30 Lấy mẫu, phân tích chỉ tiêu ô nhiễm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
31 Nuôi cấy vi sinh, chi phí vận hành, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225188E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.450376E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục xử lý nước thải có giá trị ≥ 582.720.000 VND; trường hợp, trong hợp đồng đã thực hiện của nhà thầu không có hạng mục xử lý nước thải thì được cộng với hợp đồng khác có hạng mục xử lý nước thải có giá trị ≥ 582.720.000 VND) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.717.544.000 VND. * Với các hợp đồng xây lắp tương tự, tài liệu cần nộp gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán) và tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán) và tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.544.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.152.632.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->