Gói thầu: Chi phí xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621656-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Chi phí xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20210581269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 22:04:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,966,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỐNG HỘP
1 Đào móng bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4108 100m3
2 Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, sỏi sạn suối (40% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0332 100m3
3 Đào móng đê quay nắn dòng, bằng máy đào 0,8m3, sỏi sạn suối (40% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2205 100m3
4 Đắp đất móng cống, đê quay công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (40% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5341 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7716 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2869 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,608 m3
8 Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,7 m3
9 Đổ bê tông móng thân cống, đá 2x4, mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m3
10 Đổ bê tông sân cống, sân gia cố, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,176 m3
11 Đổ bê móng chân khay sân và chân khay gia cố sân, móng tường cánh, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,73 m3
12 Đổ bê tông thân tường cánh cống, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,875 m3
13 Ván khuôn thân cống, tường cánh cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,127 100m2
14 Ván khuôn chân khay, móng tường cánh cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1752 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71 m2
16 Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8974 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,895 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5938 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6039 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0706 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3069 tấn
22 Bao tải dùng đắp đê quay nắn dòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.694 bao
23 Bơm nước hố móng cống trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 ca
B PHẦN ĐƯỜNG TRÀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3212 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (40% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 100m3
3 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (40% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0532 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (40% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0108 100m3
5 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,446 m3
6 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,0716 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,5324 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0778 100m3
9 Ván khuôn mặt đường + chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1624 100m2
10 Bạt dứa lót móng mặt đường, mặt tràn, mái tràn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,5 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
2 Đào móng cột, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3105 m3
3 Đắp đất móng cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9375 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
6 Cốt thép cột, cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0061 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình giao thông Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->