Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621451-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210547915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 07:49:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,132,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I 0,27 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,09 100m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm 1,2968 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 4,6512 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm 0,0884 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 1,716 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 25,2 m3
8 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng KL thép khấu hao 4.67%) 0,1636 tấn
9 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác(tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) 0,3608 tấn
10 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,84 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
12 Lắp sàn thao tác 5,5505 tấn
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I 1,12 100m
14 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 1,59 100m
15 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,9 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0036 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm 0,0483 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm 0,1121 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,4961 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm 0,0128 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,3209 100m2
22 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,8715 m3
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,16 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0541 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK10mm 0,0681 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm 0,3083 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,6699 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm 1,1167 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,6015 100m2
30 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,3269 m3
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,8385 m3
32 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,3864 m3
33 Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m 15 Dầm
34 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T 15 cái
35 Lắp đặt gối cầu cao su 30 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,09 100m
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2664 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,216 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,656 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 6mm 0,5165 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 10mm 1,7201 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 12mm 0,1462 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 16,4205 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,97 m3
45 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn 12 m
46 Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn 84 Cái
47 Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn 12 Cái
48 Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) 3,12 kg
49 Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) 0,23 M3
50 Cung cấp keo Eboxy 4 Lít
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0106 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0308 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,2625 m3
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm 1,044 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm 0,66 100m
56 Cung cấp co chữ T thép tráng kẽm D100 42 cái
57 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I 1,05 1m3
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 4,16 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,08 m3
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0112 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1668 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1611 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,167 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm 0,0537 tấn
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,0852 100m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,496 m3
67 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 1,4 m2
68 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
69 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm 2 cái
70 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 20 cái
71 Cung cấp biển báo các loại và cột biển báo 1 Cái
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,495 1m3
73 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 11 cái
74 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,0456 100m3
75 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,9918 100m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6399 100m3
77 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 2,26 100m2
78 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 93,96 m3
79 Rải nilong nền đường 1,3 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3636 tấn
81 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,0952 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 18,2 m3
83 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm 0,8788 tấn
84 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 2,6071 tấn
85 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm 0,1262 tấn
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 1,1268 100m2
87 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 15,84 m3
88 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I 1,26 100m
89 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,72 100m
90 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,948 m3
91 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,7856 100m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 13,0544 m3
93 Ván khuôn móng dài 2,3088 100m2
94 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1285 tấn
95 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,3462 tấn
96 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 2,2379 tấn
97 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,177 tấn
98 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,4323 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,1855 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,1091 tấn
101 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 36,2295 m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,9863 m3
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 5,0767 m3
104 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm 0,5582 100m
105 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm 0,319 100m
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 8,06 m3
107 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,002 100m3
108 Thi công tầng lọc đá dăm 05x1 0,006 100m3
109 Thi công tầng lọc cát 0,01 100m3
110 Cung cấp ống PVC 114 L= 0.4 x 10 = 4.0m 4 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (từ 2017 đến năm 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.934.000.000 VND Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông thi công cầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 978.000.000 VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản hoàn thành giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->