Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:17:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,901,038,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8744135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677733E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.727.037 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.992.181.111 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.330.727.037 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.330.727.037 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.727.037 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.992.181.111 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC-CS: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC-CS: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Tư vấn Giám sát về PCCC hoặc CCHN bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích, có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 2)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép, có công suất: ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 42,6231 | 100m2 |
| 2 | Đào và đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 6,1062 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 51,307 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 51,307 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: XÂY DỰNG MỚI KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 189,6709 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 15,1625 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót đổ BT | nt | 12,7143 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 3,7847 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 16,1038 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 5,8699 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 345 | 1 mối nối |
| 8 | Thép tấm ốp nối cọc dày 6mm | nt | 1,8719 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 30,482 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 0,3955 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | nt | 3,3594 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,5728 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 46,3577 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0123 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | nt | 10 | 100m |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng để đắp chỉ tính NC) | nt | 0,7186 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 10,4047 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 75,822 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng + giằng móng | nt | 3,6701 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,4612 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,9329 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 25,8888 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 15,8156 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 5,9726 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2479 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,4449 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8367 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,694 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 111,2919 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 10,1899 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4709 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 8,2642 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0847 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,4503 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 162,7109 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 17,2327 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm | nt | 1,5617 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 18,8856 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (xi măng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 11,7502 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,0619 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | nt | 0,4203 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | nt | 0,9182 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 37,9994 | m3 |
| 45 | Làm khe co giãn đan nền | nt | 248 | m |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 10,8602 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 (xi măng pooc lăng bền Sunphat PCB40-MS) | nt | 6,3454 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 2,3781 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | nt | 1,7049 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | nt | 0,127 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,8464 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0184 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0631 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 8 | cái |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 281,64 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 602,5046 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 751,815 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 630,0426 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 75,9288 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước | nt | 254,0688 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 1.421,6724 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 694,3098 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.421,6724 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 694,3098 | m2 |
| 65 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,0344 | m3 |
| 66 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 64,96 | m2 |
| 67 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 11,4374 | m3 |
| 68 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 127,0822 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 87,1683 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 60,2334 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 20,5742 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 10,154 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 8,523 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 4,993 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 27,8415 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 30,8882 | m3 |
| 77 | Xây bậc cầu thang, bậc cấp gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | nt | 5,1009 | m3 |
| 78 | Trát cột ốp dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 484,8685 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 649,51 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2.025,3533 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 143,52 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 672,76 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 532,14 | m |
| 84 | Kẻ Jion tường | nt | 296,125 | m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Quốc Huy (bằng đồng) | nt | 1 | cái |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 1.112,5385 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 2.025,3533 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.112,5385 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.025,3533 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 600x600mm | nt | 113,76 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | nt | 195,91 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 200x600mm | nt | 128,382 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 250x250mm | nt | 82,69 | m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 1,0423 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | nt | 795,075 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm | nt | 72,8425 | m2 |
| 97 | Lát gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm bậc cầu thang | nt | 66,785 | m2 |
| 98 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bếp | nt | 2,7625 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên | nt | 18,53 | m2 |
| 100 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | nt | 38,4865 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 419,82 | m2 |
| 102 | SXLD li tô thép hộp STK | nt | 1,6489 | tấn |
| 103 | Cung cấp lắp đặt tắc kê thép M12-50 | nt | 2.367 | cái |
| 104 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | nt | 5,7572 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt máng nước phân thủy | nt | 46 | m |
| 106 | SXLD khung trần thép hộp STK | nt | 0,5038 | tấn |
| 107 | Cung cấp lắp đặt tắc kê thép M8-50 | nt | 320 | cái |
| 108 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm (trọn gói kể cả phụ kiện) | nt | 498 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 498 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 498 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (kể cả phụ kiện) | nt | 104,78 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | nt | 29,1 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | nt | 87 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (kể cả phụ kiện) | nt | 1,98 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá (kể cả phụ kiện) | nt | 6,3375 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | nt | 16,24 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (kể cả cửa đi) (kể cả phụ kiện) | nt | 11,52 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm Compact dày 18mm (kể cả phụ kiện) | nt | 4,8 | m2 |
| 119 | Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | nt | 119,1807 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304, tay vịn gỗ nhóm III (trọn gói, kể cả phụ kiện) | nt | 37,855 | m2 |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt trụ gỗ nhóm III cầu thang (D260-210)mm L = 1,2m (trọn gói, kể cả phụ kiện) | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn Inox 304 (trọn gói, kể cả phụ kiện) | nt | 80,85 | m2 |
| 123 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1x1,5mm2 | nt | 2.651 | m |
| 124 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1x2,5mm2 | nt | 1.541 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện đôi CVV-2x1,5mm2 | nt | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1x4mm2 | nt | 1.914 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1x16mm2 | nt | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện CXV/DSTA-4x35mm2 | nt | 87 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | nt | 1.685 | m |
| 130 | Lắp đặt máng cáp 100x50x2mm | nt | 12 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D65/50mm | nt | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | nt | 116 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 85 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Dimer quạt đảo treo trần | nt | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m (2x20W) | nt | 21 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (1x20W) | nt | 55 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn LED vuông 225x225mm (1x18W) | nt | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đèn LED âm trần D105mm (1x6W) | nt | 29 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W | nt | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt đảo treo tường 60W | nt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp bảng điện âm đơn + Mặt che | nt | 165 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp bảng điện âm đôi + Mặt che | nt | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50mm + Mặt che | nt | 32 | hộp |
| 145 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | nt | 3 | cọc |
| 146 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | nt | 25 | m |
| 147 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | nt | 18 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module | nt | 7 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module | nt | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt tủ điện sino CKE47 (650x500x200)mm | nt | 3 | hộp |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 46 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P-32A | nt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 3P-75A | nt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | nt | 1 | cái |
| 156 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 50 | m |
| 157 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | nt | 10 | Cái |
| 158 | Gạch chỉ làm dấu | nt | 500 | viên |
| 159 | Đầu cáp ngầm hạ thế | nt | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại 2HP | nt | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại 1,5HP | nt | 7 | bộ |
| 162 | Ống đồng máy lạnh (D6+12)mm (kể cả ống bảo ôn) | nt | 12 | m |
| 163 | Ống đồng máy lạnh (D6+10)mm (kể cả ống bảo ôn) | nt | 42 | m |
| 164 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1x2,5mm2 | nt | 450 | m |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 0,96 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 72 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | nt | 0,46 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 0,79 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | nt | 0,37 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | nt | 0,22 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114x4,9mm | nt | 35 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 46 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D60x2,8mm | nt | 68 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D34x2mm | nt | 42 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm | nt | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x4,9mm | nt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x60x3,8mm | nt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x2,8mm | nt | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90x4,9mm | nt | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60x3,8mm | nt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34x2,8mm | nt | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi 600x900mm | nt | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt rửa + Hộp giấy | nt | 13 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xả Inox 304 D21mm | nt | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu Lavabo có chân + Vòi Inox 304 D21mm + Phụ kiện | nt | 13 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox 304 + 2 Vòi Inox 304 D21mm + Phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả Inox 304 D21mm + Phụ kiện | nt | 9 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 ngăn mùi 200x200mm | nt | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 0,48 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | nt | 0,95 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D34x2mm | nt | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm | nt | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x2mm | nt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ren ngoài D27x21x1,8mm | nt | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ren trong D27x21x1,8mm | nt | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong D27x21x1,8mm | nt | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ren ngoài D27x21x1,8mm | nt | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34x27x2mm | nt | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa uPVC răng ngoài D34x2mm | nt | 22 | cái |
| 205 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | nt | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | nt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt van phao điện | nt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van phao cơ | nt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt bể nước Inox 304 loại 1m3 | nt | 2 | bể |
| 210 | Bộ điều khiển máy bơm | nt | 2 | bộ |
| 211 | Máy bơm nước 1HP | nt | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 4,15 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 60 | cái |
| 214 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D90mm | nt | 30 | cái |
| 215 | Phụ kiện lắp ống thoát nước mưa | nt | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 6,9084 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Lót cao su đổ BT đan sân | nt | 11,8266 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 118,266 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương, hố ga) | nt | 0,0704 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 352,23 | m2 |
| 7 | Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 | nt | 352,23 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,304 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,304 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | nt | 3,1104 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 46,08 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 64 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 28,8 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,4624 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7015 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 13,271 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 10,6168 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | nt | 0,3229 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4669 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 13,7621 | m3 |
| 21 | Trát tường mương, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 344,0525 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mm | nt | 0,584 | 100m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 55,03 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,0464 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng | nt | 0,6093 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4039 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 7,7208 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,456 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,7954 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 187 | cái |
| D | Hạng mục 4: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,8339 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,1335 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,6055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0311 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 0,87 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | nt | 2,893 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 7,2604 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6,406 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite tự nhiên cột cờ | nt | 10,6992 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,073 | tấn |
| 11 | SXLD cột cờ bằng Inox 304 | nt | 0,03 | tấn |
| 12 | Bulon M14-500 | nt | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox 304 D60mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ròng rọc dây kéo | nt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: XÂY DỰNG MỚI CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,3904 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,4528 | 100m2 |
| 3 | Lót cao su đổ BT | nt | 0,2816 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1396 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5344 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 1,128 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 14,3544 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,049 | 100m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | nt | 0,256 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,204 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 7,2474 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng + ĐK | nt | 0,4401 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3417 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2768 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 1,272 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,2544 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,044 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1093 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,2146 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,0123 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4961 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 108,9792 | m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 3,336 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 1,616 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 1,6326 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 55,3 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 55,92 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường gạch đất nung 50x200mm | nt | 16,125 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 5 | m |
| 30 | Kẻ jion bảng hiệu | nt | 13,2 | m |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 3,6 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,495 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox bảng hiệu | nt | 1 | bộ |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,236 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | nt | 13,11 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,8 | 1m2 |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 20,8992 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,1694 | 100m2 |
| 39 | Lót cao su đổ BT | nt | 1,0304 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,72 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,8574 | tấn |
| 42 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 2,3505 | 100m |
| 43 | Gia công lắp dựng lưới kẽm gai CK 200x150mm | nt | 838,04 | m2 |
| F | Hạng mục 6: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 5,6415 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,0425 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0642 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0829 | tấn |
| 8 | Lót cao su đổ BT | nt | 0,4455 | 100m |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 4,155 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép nền | nt | 0,0248 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,1272 | tấn |
| 12 | SXLD cột bằng thép hình STK | nt | 0,4075 | tấn |
| 13 | Bulon M16-600 | nt | 20 | cái |
| 14 | SXLD xà gồ thép hộp STK | nt | 0,2 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | nt | 0,4875 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,9671 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | nt | 65,675 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6749 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 5,254 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 9,0983 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,872 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,235 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 9,29 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 4,5647 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,0567 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2097 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,2257 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,1042 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2328 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,4179 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0025 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,6625 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6494 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3745 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1945 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1502 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7556 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4801 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0054 | tấn |
| 28 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 123,728 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 10,42 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 44,5156 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 49 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,0333 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 43,84 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 222,5036 | m2 |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Q = 54 m3/h, H = 60m | nt | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ Diesel Q = 54 m3/h, H = 60m, bao gồm bồn dầu & ắc quy | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm bơm | nt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt công tắc mực nước | nt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp tấm bê tông đặt bơm chung | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bệ bê tông đặt bơm chung | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lọc rác chữ Y STK-DN100mm | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều STK DN100 | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng STK DN100 | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc áp suất | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn STK DN100 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước STK DN100 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép STK D100x3,2mm | nt | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mặt bích STK DN100 | nt | 15 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt mặt bích mù STK DN100 | nt | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt LUPBE STK DN100 | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút STK DN100 Dy Bend | nt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê STK DN100 Dy Bend | nt | 5 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (cùm, V, ty treo, bulon, sơn, đào đắp đất ...) | nt | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100x3,2mm | nt | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt mặt bích DN100mm | nt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút DN100mm Dy Bend | nt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng tiếp nước vào bể nước ngầm DN100x2DN65mm | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà DN100x2DN65mm | nt | 2 | trụ |
| 28 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà 1200x1050x300mm (trọn gói kể cả cuộn vòi, lăng phun, ...) | nt | 2 | hộp |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 8kg (kể cả kệ đỡ) | nt | 9 | bình |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg (kể cả kệ đỡ) | nt | 9 | bình |
| 31 | Vật tư phụ (cùm, V, ty treo, bulon, sơn, đào đắp đất ...) | nt | 1 | lô |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 71m | nt | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải dây đồng cáp đồng trần 70mm2 | nt | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm | nt | 50 | m |
| 35 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m | nt | 3 | cọc |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | hộp |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt (Mối hàn cabwell) | nt | 4 | mối |
| 38 | Trụ đỡ kim thu sét STK D42mm (kể cả chân đế) | nt | 5 | m |
| 39 | Dây cáp D8mm neo trụ | nt | 24 | m |
| 40 | Kẹp đỡ cáp | nt | 3 | cái |
| 41 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | nt | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt đèn LED 1x3W thoát hiểm 2 mặt kèm theo mũi tên chỉ hướng (kể cả phụ kiện và ổ cắp đơn) | nt | 1,4 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn LED 1x3W thoát hiểm 1 mặt gắn tường (kể cả phụ kiện và ổ cắp đơn) | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn LED 2x3W chiếu sáng sự cố (kể cả phụ kiện, ắc quy, bộ xạc, ổ cắp đơn) | nt | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x1,5mm2 | nt | 300 | m |
| 46 | Vật tư phụ đèn thoát hiểm | nt | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8744135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.727.037 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.992.181.111 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.330.727.037 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.330.727.037 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.727.037 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.992.181.111 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC-CS: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC-CS: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Tư vấn Giám sát về PCCC hoặc CCHN bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người | 20 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 02 người | 2 | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,8)m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích, có công suất: ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 2)T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép, có công suất: ≥ 9T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi