Gói thầu: Gói 1: Sửa chữa phòng làm việc 104, 207, 307, 308, 602, seno mái vòm, ban công tầng 6, hút bể phốt nhà điều hành sản xuất và nhà phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1: Sửa chữa phòng làm việc 104, 207, 307, 308, 602, seno mái vòm, ban công tầng 6, hút bể phốt nhà điều hành sản xuất và nhà phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:51:00 đến ngày 2021-06-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,774,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 96,87 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 96,47 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | 112,79 | m2 | |
| 4 | Nhân công phá dỡ | 20 | công | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 2,5T | 16,67 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,89 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,87 | m2 |
| 8 | Tường ốp gỗ công nghiệp (bao gồm cả khung xương ốp) | Chương V | 96,3 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 107,38 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 107,38 | m2 |
| 11 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,38 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | Chương V | 11,85 | m2 |
| 13 | Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,85 | m2 |
| 14 | SXLD Khuôn cửa đơn bằng gỗ tự nhiên (bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 12,6 | m |
| 15 | SXLD Cửa đi bằng gỗ tự nhiên, kính mờ dày 6,38mm (bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 4,86 | m2 |
| 16 | SXLD Tay nắm khoá cửa đi (bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | SXLD Vách kính cường lực dày 10mm dán decal mờ (bao gồm cả phụ kiện đi kèm và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 20,34 | m2 |
| 18 | Tủ điện nhựa 2-4 module | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P 50A | Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 20A | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (gồm đế, mặt, hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế, mặt) | Chương V | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 280 | m |
| 26 | Đèn dowlight D110 | Chương V | 67 | bộ |
| 27 | Đèn led panel 600x600mm | Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Dây led đèn hắt trần | Chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế, mặt, hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ + lắp đặt lại điều hòa cây | 3 | máy | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch | 41,4 | m2 | |
| 33 | Nhân công phá dỡ | 3 | công | |
| 34 | Xử lý thông hút bể phốt | 80 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,33 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | 4,33 | m3 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,4 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | Chương V | 35,45 | m2 |
| 40 | Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,45 | m2 |
| 41 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m2 |
| 42 | Xử lý bằng vữa chống co cổ ống | 6 | vị trí | |
| 43 | Xử lý vết nứt mái | 25 | m | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 64,88 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 22,8 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,08 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,6 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch sika chống thấm | Chương V | 18,6 | m2 |
| 50 | Mặt+ đế công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe (gồm mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi