Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622432-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210622363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương hỗ trợ, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:41:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,002,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NÂNG TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, GIA CỐ MÁI HẠ LƯU CỐNG F100 (KM 6+00)
1 Đắp đất mái ta luy đầm chặt K95 Chương V - HSMT 2,01 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 0,48 m3
3 Đổ BT móng chân khay M200 đá Dmax=40mm nt 1,54 m3
4 Đổ BT tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax=40mm nt 2,43 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm nt 0,048 100m
6 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 0,78 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,078 100m2
8 Lót lớp ni long nt 0,825 100m2
9 Bê tông gia cố + khoá gia cố mái ta luy 16MPa, đá Dmax=40mm nt 11,56 m3
10 Lót giấy dầu đổ bê tông nt 0,025 100m2
11 Bê tông lề đường M300, đá 2x4 nt 0,55 m3
12 Xây dựng cọc tiêu nt 6 cọc
13 Đào đất rãnh dọc, đất cấp 3 nt 11,97 m3
14 Bê tông rãnh 16MPa, đá Dmax=40mm nt 4,43 m3
C SỬA CHỮA CẦU KÀ TE - KM8+508,4
D Sửa chữa nón mố
1 Đào đá xô bồ Chương V - HSMT 7 m3
2 Đào móng, đất cấp 3 nt 0,322 100m3
3 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,8 m3
4 Đổ BT chân khay M200 đá 2x4 nt 4,75 m3
5 Đắp đất mái taluy đầm chặt K95 nt 0,835 100m3
6 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC Þ60mm nt 0,04 100md
7 Đệm ống thoát nước đá 4x6 đầm chặt nt 0,65 m3
8 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, 2 lớp nt 0,065 100m2
9 Đệm VXM M100 dày 3cm gia cố tứ nón nt 40,333 m2
10 Đổ BT gia cố tứ nón M200 đá 2x4 nt 6,05 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép Þ nt 0,015 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép 10 nt 0,077 tấn
13 Đổ BT giằng dọc M200 đá 1x2 nt 0,92 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép Þ nt 0,014 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép10 nt 0,075 tấn
16 Đổ BT giằng ngang M200 đá 1x2 nt 0,83 m3
17 Đổ BT bậc tam cấp M200 đá 2x4 nt 1,62 m3
18 Đệm đá 4x6 gia cố tứ nón nt 1 m3
19 Gia cố tứ nón bằng đá chẻ VXM M100 nt 2,8 m3
20 Trát dày 2cm, vữa XM M100 nt 0,16 m3
21 Gia cố tứ nón bằng đá chẻ, VXM M100 (tận dụng đá chẻ) nt 1 m3
22 Gia công lắp đặt rọ thép KT: 50x100x200cm nt 2 rọ
23 Cung cấp thép gia cố rọ đá nt 0,055 tấn
24 Đóng cọc thép nt 0,02 100m
25 Xếp đá xô bồ nt 3,76 m3
E Sửa chữa gia cố mái taluy hạ lưu
1 Đào xà bần hố móng Chương V - HSMT 6 m3
2 Đắp đất mái taluy đầm chặt K95 nt 1,236 100m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC Þ60mm nt 0,096 100md
4 Đệm ống thoát nước đá 4x6 đầm chặt nt 1,56 m3
5 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, 2 lớp nt 0,156 100m2
6 Lót lớp nilon gia cố mái taluy nt 1,404 100m2
7 Đổ BT gia cố mái taluy M200 đá 2x4 nt 16,85 m3
F NỀN MẶT ĐƯỜNG KM9+721,12 - KM10+591,16; KM10+591,16 - KM11+608,36; KM11+608,36-KM12+295,27
G Nền đường
1 Cắt mặt BTXM Chương V - HSMT 39,92 md
2 Đào mặt BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,695 100m3
3 Đào vét đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,959 100m3
4 Đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 5,68 m3
5 Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 13,044 100m3
6 Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đúng quy định nt 1,946 100m3
7 Đắp đất nền đường đầm chặt K95(tận dụng đất đào) nt 2,284 100m3
8 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 nt 3,714 100m3
9 Đắp đất nền đường đầm chặt K98 dày 30cm nt 2,024 100m3
10 Lu tăng cường khuôn đường K90 - K98 nt 6,581 100m3
H Mặt đường
1 Dọn dẹp mặt bằng phần lề hiện trạng Chương V - HSMT 19 công
2 Phủ cát hạt thô nt 167,82 m3
3 Xây đá hộc gia cố lề VXM M100 nt 162,62 m3
4 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 29,079 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường M300 đá 2x4 nt 2.643,38 m3
6 Khe co nt 3.041,43 md
7 Khe giãn nt 281,07 md
8 Chèn gỗ khe giãn nt 1,01 m3
9 Làm khe dọc nt 3.085,58 m
10 Xây dựng cọc tiêu nt 680 cọc
I CẦU BẢN HỘP KT 2x6m (KM9+814,43)
J Tháo dỡ công trình cũ
1 Đập phá thân cống cũ BTCT, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 3,59 m3
2 Cắt mặt BTXM nt 12 md
3 Đào mặt BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,418 100m3
K Cầu bản
1 Đào đất hố móng, đất cấp 2 nt 11,354 100m3
2 Đệm móng thân cầu, bản đáy đá 4x6 nt 11,55 m3
3 Đổ bê tông móng thân cầu, bản đáy 25Mpa đá Dmax=20mm nt 48,68 m3
4 Gia công lắp đặt cốt thép thân cầu, liên kết tường cánh:18 nt 11,638 tấn
5 Gia công lắp đặt cốt thép thân cầu, liên kết tường cánh:18 ≥ F >10 nt 5,817 tấn
6 Gia công lắp đặt cốt thép thân cầu, liên kết tường cánh:10 ≥ F nt 0,112 tấn
7 Đổ bê tông thân cầu 25Mpa đá Dmax=20mm nt 25,86 m3
8 Đổ bê tông bản mặt, tạo dốc bản mặt, gờ chắn bánh 30Mpa đá Dmax=20mm nt 36,62 m3
9 Đệm móng bản vượt, dầm kê bản vượt đá 4x6 nt 43,01 m3
10 Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, dầm kê bản vượt:10 nt 1,796 tấn
11 Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, dầm kê bản vượt:18 nt 1,781 tấn
12 Đổ bê tông bản vượt, dầm kê bản vượt 20Mpa đá Dmax=40mm nt 21,82 m3
13 Đổ BT chân khay sân cầu, chân khay tường cánh 16Mpa đá Dmax=40mm nt 58,87 m3
14 Đổ BT tường cánh 16Mpa đá Dmax=40mm nt 13,43 m3
15 Gia công lắp đặt rọ thép KT: 50x100x200cm nt 27 rọ
16 Đắp cát hạt thô K95 phạm vi đường đầu cầu nt 2,874 100m3
17 Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) nt 7,569 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định nt 3,785 100m3
19 Sơn gờ chắn bánh nt 24,15 m2
20 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu nt 2 biển
L Biện pháp thi công
1 Đắp đất đường tránh đầm chặt K95, vận chuyển từ mỏ Chương V - HSMT 4,567 100m3
2 Cung cấp, lắp đặt và thu hồi gối kê cống Þ100 nt 6 gối
3 Cung cấp, lắp đặt, thu hồi ống cống Þ100; H30 nt 9 m
4 Đào phá đường tránh, vòng vây, ụ đất, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 2,284 100m3
M Gia cố mái ta luy
1 Đào đất hố móng chân khay gia cố mái taluy, tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V - HSMT 9,322 100m3
2 Đệm đá 4x6 móng chân khay gia cố nt 11,75 m3
3 Đổ BT chân khay gia cố M200, đá Dmax=40mm nt 39,18 m3
4 Lót giấy dầu đổ bê tông mái taluy+ lề đường nt 5,069 100m2
5 Gia cố mái taluy BTXM M200, Đá Dmax=40mm nt 55,93 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm nt 0,41 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,066 100m2
8 Gia cố lề BTXM M300, Đá Dmax=40mm nt 8,98 m3
9 Đổ BT M200 đá Dmax=40mm, khóa gia cố nt 1,03 m3
10 Lấp đất hố móng chân khay gia cố, tận dụng đất đào nt 6,214 100m3
11 Trồng cọc tiêu hai bên tuyến nt 54 cọc
12 Trồng cột thủy chí 2 bên mố nt 4 cột
N CỐNG Ø120 - KM 12+700
1 Đào móng, tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V - HSMT 4,309 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 7,5 m3
3 Cung cấp và lắp đặt gối kê ống cống Ø120 nt 4 gối
4 Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø120, H30 nt 9 m
5 Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 9,04 m2
6 Đổ BT hố thu M200 đá 2x4 nt 4,19 m3
7 Lắp đặt cốt thép liên kết móng với thân tường chắn F nt 0,036 tấn
8 Đổ BT tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 nt 30,64 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm nt 0,064 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm nt 0,088 100m
11 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 2,12 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,21 100m2
13 Lót lớp ni long nt 0,157 100m2
14 Đắp đất cát K95 bằng đầm cóc nt 0,136 100m3
15 Bê tông gia cố mái ta luy 16MPa, đá Dmax=40mm nt 2,07 m3
16 Đào đất khuôn đường,tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 0,55 m3
17 Lu tăng cường đạt K98 nt 0,024 100m3
18 Lót giấy dầu đổ bê tông nt 0,025 100m2
19 Bê tông gia cố lề đường M300, đá 2x4 nt 0,55 m3
20 Xây dựng cọc tiêu nt 8 cọc
21 Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn nt 10 cái
22 Cung cấp thép gia cố rọ đá nt 0,165 tấn
23 Đóng cọc thép nt 0,02 100m
24 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 0,27 m3
25 Đổ BT hố tiêu năng M200 đá Dmax=40mm nt 2,92 m3
26 Bê tông rãnh 16MPa, đá Dmax=40mm nt 14 m3
27 Chít khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 1,12 m2
O SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG
1 Đào mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 1,542 100m3
2 Lót giấy dầu đổ bê tông nt 7,01 100m2
3 Bê tông gia cố lề đường M300, đá 2x4 nt 154,22 m3
4 Khe co nt 51,5 m
5 Khe dọc nt 26 m
P CẦU KÀ SỚT - KM 17+700
Q Đào thanh thải thượng lưu:
1 Đào thanh thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 0,75 100m3
R Xử lý tường cánh cầu:
1 Đổ BT tường đầu, tường cánh M300 đá 2x4 Chương V - HSMT 0,3 m3
S Sửa chữa mặt đường hư hỏng:
1 Đào mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 0,143 100m3
2 Lót giấy dầu nt 0,65 100m2
3 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 nt 14,3 m3
T TƯỜNG CHẮN - GIA CỐ MÁI (KM 20+074 - 20+104)
1 Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V - HSMT 10,158 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 9,18 m3
3 Lắp đặt cốt thép nối tường chắn F nt 0,537 tấn
4 Đổ BT tường đầu, tường cánh M200 đá 2X4 nt 161,7 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC Þ60mm nt 0,154 100md
6 Đệm ống thoát nước đá 4x6 đầm chặt nt 2,03 m3
7 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, 2 lớp nt 0,476 100m2
8 Đắp cát K95 mái ta luy nt 0,606 100m3
9 Đắp đất mái ta luy đầm chặt K95( đất tận dụng) nt 1,485 100m3
10 Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng F nt 0,186 tấn
11 Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng F nt 0,66 tấn
12 Đổ BT giằng ngang, giằng dọc, bậc thang lên xuống M250 đá 1x2 nt 16,47 m3
13 Mái ta luy lát khan đá hộc VXM M100 nt 74,25 m3
14 Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m nt 45 cái
15 Cung cấp cọc thép gia cố rọ đá nt 0,827 tấn
16 Đóng cọc thép nt 1,2 100m
17 Đổ BT gờ chắn nước M200 đá Dmax = 40mm nt 1,2 m3
18 Đào mặt đường BTXM, đất cấp 4 nt 0,099 100m3
19 Lót giấy dầu đổ bê tông nt 0,45 100m2
20 Bê tông lề gia cố + mặt đường M300, đá 2x4 nt 11,55 m3
21 Tháo dở và lắp đặt tường hộ lan mềm (tận dụng) nt 15 m
U RÃNH DỌC BẰNG ĐÁ CHẺKM8+548,4 - KM 8+564,4
1 Đắp đất mái ta luy đầm chặt K95 Chương V - HSMT 0,841 100m3
2 Xây đá chẻ 15x20x25cm VXM M100 nt 6,62 m3
3 Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn nt 1 cái
V XÂY MỚI HỐ GA THƯỢNG LƯU CỐNG F100 - KM 10+223
1 Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V - HSMT 5,94 m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 0,48 m3
3 Đổ BT hố ga M200 đá 2x4 nt 4,32 m3
4 Xây đá chẻ 15x20x25cm VXM M100 nt 3,42 m3
W LỀ GIA CỐ, RÃNH DỌC TUYẾN (Km9+840,89 - Km10+072,18; Km10+072,18 - Km10+203,56; Km10+203,56 - Km10+362,06; Km10+362,06 - Km10+604,18; Km7+870 - Km7+970; Km19+040 - Km 19+250)
1 Tháo dở đá xây Chương V - HSMT 63,68 m3
2 Đắp đất các hố xói lở đầm chặt K95 nt 6,964 100m3
3 Đắp đất gia cố lề đầm chặt K98 nt 1,598 100m3
4 Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 7,041 100m3
5 Lót giấy dầu đổ bê tông nt 1,55 100m2
6 Bê tông lề đường M300, đá 2x4 nt 34,1 m3
7 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 164,37 m3
8 Bê tông rãnh 16MPa, đá Dmax=40mm nt 269,61 m3
9 Xây dựng cọc tiêu (loại 1) nt 27 cọc
10 Xây dựng cọc tiêu (loại 2) nt 204 cọc
X HOÀN TRẢ RÃNH DỌC HIỆN TRẠNG (Km10+634,32 - Km10+787,24; Km11+105,99 - Km11+182,99 ; Km11+240,12 - Km11+429,27)
1 Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V - HSMT 187,64 m3
2 Xây đá chẻ 15x20x25cm VXM M100 nt 102,47 m3
3 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 18,61 m3
4 Bê tông rãnh 16MPa, đá Dmax=40mm nt 39,89 m3
5 Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m nt 2 cái
Y GỜ CHẮN NƯỚC & RÃNH THOÁT NƯỚC (KM 21+400 - KM 21+442)
Z Gờ chắn nước
1 Đổ BT M200 đá 1x2 Chương V - HSMT 2,08 m3
AA Rãnh thoát nước
1 Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V - HSMT 10,1 m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 1,26 m3
3 Xây đá chẻ 15x20x25cm VXM M100 nt 3,392 m3
4 Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m nt 1 cái
AB NẠO VÉT RÃNH DỌC TOÀN TUYẾN
1 Đào vét rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 356,88 m3
AC TẤM ĐAN CHỊU LỰC KT 100x50x12cm ( KM 5+800 - KM 5+805)
1 Tháo dở tấm đan cũ KT 100x50x12cm Chương V - HSMT 10 cái
2 Lắp đặt cốt thép tấm đan F nt 0,047 tấn
3 Lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 nt 0,1 tấn
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 nt 0,6 m3
5 Lắp đặt tấm đan nt 10 tấm
AD AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp lắp đặt biển báo hạn chế tải trọng xe Chương V - HSMT 2 biển
2 Cung cấp lắp đặt biển tên cầu nt 2 biển
3 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác nt 15 biển
4 Gương cầu lồi nt 15 cái
5 Đinh phản quang nt 590 cái
AE Nối dài tường hộ lan
1 Cung cấp cột hộ lan Chương V - HSMT 346 cột
2 Mắt phản quang tam giác nt 346 cái
3 Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm nt 346 lỗ
4 Hàn 4mm nt 221,44 m
5 Tháo dở, lắp đặt tường hộ lan mềm (tận dụng) nt 750 m
AF ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
AG NỀN MẶT ĐƯỜNG
AH Rào chắn và biển báo
1 Cọc tre D100 Chương V - HSMT 101 cọc
2 Cuộn băng rào cản tạm cho công trình nt 500 m
3 Sơn đỏ 2 lớp nt 2,38 m2
4 Sơn trắng 2 lớp nt 1,59 m2
5 Bê tông M200 đá 2x4 nt 1,36 m3
6 Biển tam giác, tôn 1mm mạ kẽm nt 6 cái
7 Cung cấp, lắp đặt bu long nt 16 cái
8 Cung cấp thép L50x50x5mm nt 63,64 kg
9 Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cm nt 2 cái
10 Hàn liên kết đường hàn 5mm nt 1,2 md
11 Đèn chớp xoay nt 2 cái
12 Lắp đặt Hệ khung nt 1 khung
AI Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo
1 Hệ khung biển báo Chương V - HSMT 8 lần
2 Lắp đặt trụ rào chắn di động nt 404 cọc
3 Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình nt 1.890 m
AJ VÁ Ổ GÀ
AK Rào chắn và biển báo
1 Cọc tre D100 Chương V - HSMT 8 coc
2 Cuộn băng rào cản tạm cho công trình nt 30 m
3 Sơn đỏ 2 lớp nt 0,19 m2
4 Sơn trắng 2 lớp nt 0,13 m2
5 Bê tông M200 đá 2x4 nt 0,11 m3
6 Biển tam giác, tôn 1mm mạ kẽm nt 12 cái
7 Cung cấp, lắp đặt bu long nt 32 cái
8 Cung cấp thép L50x50x5mm nt 127,28 kg
9 Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cm nt 4 cái
10 Hàn liên kết đường hàn 5mm nt 2,4 md
11 Đèn chớp xoay nt 4 cái
12 Lắp đặt Hệ khung nt 1 khung
AL Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo
1 Hệ khung biển báo Chương V - HSMT 24 lần
2 Lắp đặt trụ rào chắn di động nt 48 cọc
3 Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình nt 177 m
AM CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: C =(A+B)*3,8% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.01E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTXM, công trình thoát nước, ATGT…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->