Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:41:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,002,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NÂNG TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, GIA CỐ MÁI HẠ LƯU CỐNG F100 (KM 6+00) | |||
| 1 | Đắp đất mái ta luy đầm chặt K95 | Chương V - HSMT | 2,01 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng chân khay M200 đá Dmax=40mm | nt | 1,54 | m3 |
| 4 | Đổ BT tường đầu, tường cánh M200 đá Dmax=40mm | nt | 2,43 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm | nt | 0,048 | 100m |
| 6 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 0,78 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Lót lớp ni long | nt | 0,825 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gia cố + khoá gia cố mái ta luy 16MPa, đá Dmax=40mm | nt | 11,56 | m3 |
| 10 | Lót giấy dầu đổ bê tông | nt | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lề đường M300, đá 2x4 | nt | 0,55 | m3 |
| 12 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 6 | cọc |
| 13 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp 3 | nt | 11,97 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh 16MPa, đá Dmax=40mm | nt | 4,43 | m3 |
| C | SỬA CHỮA CẦU KÀ TE - KM8+508,4 | |||
| D | Sửa chữa nón mố | |||
| 1 | Đào đá xô bồ | Chương V - HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp 3 | nt | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 chân khay | nt | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ BT chân khay M200 đá 2x4 | nt | 4,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất mái taluy đầm chặt K95 | nt | 0,835 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC Þ60mm | nt | 0,04 | 100md |
| 7 | Đệm ống thoát nước đá 4x6 đầm chặt | nt | 0,65 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, 2 lớp | nt | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Đệm VXM M100 dày 3cm gia cố tứ nón | nt | 40,333 | m2 |
| 10 | Đổ BT gia cố tứ nón M200 đá 2x4 | nt | 6,05 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | nt | 0,015 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép 10 | nt | 0,077 | tấn |
| 13 | Đổ BT giằng dọc M200 đá 1x2 | nt | 0,92 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép Þ | nt | 0,014 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép10 | nt | 0,075 | tấn |
| 16 | Đổ BT giằng ngang M200 đá 1x2 | nt | 0,83 | m3 |
| 17 | Đổ BT bậc tam cấp M200 đá 2x4 | nt | 1,62 | m3 |
| 18 | Đệm đá 4x6 gia cố tứ nón | nt | 1 | m3 |
| 19 | Gia cố tứ nón bằng đá chẻ VXM M100 | nt | 2,8 | m3 |
| 20 | Trát dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 0,16 | m3 |
| 21 | Gia cố tứ nón bằng đá chẻ, VXM M100 (tận dụng đá chẻ) | nt | 1 | m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt rọ thép KT: 50x100x200cm | nt | 2 | rọ |
| 23 | Cung cấp thép gia cố rọ đá | nt | 0,055 | tấn |
| 24 | Đóng cọc thép | nt | 0,02 | 100m |
| 25 | Xếp đá xô bồ | nt | 3,76 | m3 |
| E | Sửa chữa gia cố mái taluy hạ lưu | |||
| 1 | Đào xà bần hố móng | Chương V - HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất mái taluy đầm chặt K95 | nt | 1,236 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC Þ60mm | nt | 0,096 | 100md |
| 4 | Đệm ống thoát nước đá 4x6 đầm chặt | nt | 1,56 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, 2 lớp | nt | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Lót lớp nilon gia cố mái taluy | nt | 1,404 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT gia cố mái taluy M200 đá 2x4 | nt | 16,85 | m3 |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG KM9+721,12 - KM10+591,16; KM10+591,16 - KM11+608,36; KM11+608,36-KM12+295,27 | |||
| G | Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM | Chương V - HSMT | 39,92 | md |
| 2 | Đào mặt BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,695 | 100m3 |
| 3 | Đào vét đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,959 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 5,68 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 13,044 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 1,946 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95(tận dụng đất đào) | nt | 2,284 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | nt | 3,714 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 dày 30cm | nt | 2,024 | 100m3 |
| 10 | Lu tăng cường khuôn đường K90 - K98 | nt | 6,581 | 100m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phần lề hiện trạng | Chương V - HSMT | 19 | công |
| 2 | Phủ cát hạt thô | nt | 167,82 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố lề VXM M100 | nt | 162,62 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 29,079 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | nt | 2.643,38 | m3 |
| 6 | Khe co | nt | 3.041,43 | md |
| 7 | Khe giãn | nt | 281,07 | md |
| 8 | Chèn gỗ khe giãn | nt | 1,01 | m3 |
| 9 | Làm khe dọc | nt | 3.085,58 | m |
| 10 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 680 | cọc |
| I | CẦU BẢN HỘP KT 2x6m (KM9+814,43) | |||
| J | Tháo dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Đập phá thân cống cũ BTCT, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 3,59 | m3 |
| 2 | Cắt mặt BTXM | nt | 12 | md |
| 3 | Đào mặt BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,418 | 100m3 |
| K | Cầu bản | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | nt | 11,354 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng thân cầu, bản đáy đá 4x6 | nt | 11,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng thân cầu, bản đáy 25Mpa đá Dmax=20mm | nt | 48,68 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép thân cầu, liên kết tường cánh:18 | nt | 11,638 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép thân cầu, liên kết tường cánh:18 ≥ F >10 | nt | 5,817 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép thân cầu, liên kết tường cánh:10 ≥ F | nt | 0,112 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thân cầu 25Mpa đá Dmax=20mm | nt | 25,86 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bản mặt, tạo dốc bản mặt, gờ chắn bánh 30Mpa đá Dmax=20mm | nt | 36,62 | m3 |
| 9 | Đệm móng bản vượt, dầm kê bản vượt đá 4x6 | nt | 43,01 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, dầm kê bản vượt:10 | nt | 1,796 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, dầm kê bản vượt:18 | nt | 1,781 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bản vượt, dầm kê bản vượt 20Mpa đá Dmax=40mm | nt | 21,82 | m3 |
| 13 | Đổ BT chân khay sân cầu, chân khay tường cánh 16Mpa đá Dmax=40mm | nt | 58,87 | m3 |
| 14 | Đổ BT tường cánh 16Mpa đá Dmax=40mm | nt | 13,43 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt rọ thép KT: 50x100x200cm | nt | 27 | rọ |
| 16 | Đắp cát hạt thô K95 phạm vi đường đầu cầu | nt | 2,874 | 100m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | nt | 7,569 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | nt | 3,785 | 100m3 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh | nt | 24,15 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu | nt | 2 | biển |
| L | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất đường tránh đầm chặt K95, vận chuyển từ mỏ | Chương V - HSMT | 4,567 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và thu hồi gối kê cống Þ100 | nt | 6 | gối |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, thu hồi ống cống Þ100; H30 | nt | 9 | m |
| 4 | Đào phá đường tránh, vòng vây, ụ đất, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 2,284 | 100m3 |
| M | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất hố móng chân khay gia cố mái taluy, tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V - HSMT | 9,322 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng chân khay gia cố | nt | 11,75 | m3 |
| 3 | Đổ BT chân khay gia cố M200, đá Dmax=40mm | nt | 39,18 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu đổ bê tông mái taluy+ lề đường | nt | 5,069 | 100m2 |
| 5 | Gia cố mái taluy BTXM M200, Đá Dmax=40mm | nt | 55,93 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm | nt | 0,41 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Gia cố lề BTXM M300, Đá Dmax=40mm | nt | 8,98 | m3 |
| 9 | Đổ BT M200 đá Dmax=40mm, khóa gia cố | nt | 1,03 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng chân khay gia cố, tận dụng đất đào | nt | 6,214 | 100m3 |
| 11 | Trồng cọc tiêu hai bên tuyến | nt | 54 | cọc |
| 12 | Trồng cột thủy chí 2 bên mố | nt | 4 | cột |
| N | CỐNG Ø120 - KM 12+700 | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V - HSMT | 4,309 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 7,5 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối kê ống cống Ø120 | nt | 4 | gối |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø120, H30 | nt | 9 | m |
| 5 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 9,04 | m2 |
| 6 | Đổ BT hố thu M200 đá 2x4 | nt | 4,19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép liên kết móng với thân tường chắn F | nt | 0,036 | tấn |
| 8 | Đổ BT tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 | nt | 30,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mm | nt | 0,064 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm | nt | 0,088 | 100m |
| 11 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 2,12 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Lót lớp ni long | nt | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất cát K95 bằng đầm cóc | nt | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gia cố mái ta luy 16MPa, đá Dmax=40mm | nt | 2,07 | m3 |
| 16 | Đào đất khuôn đường,tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 0,55 | m3 |
| 17 | Lu tăng cường đạt K98 | nt | 0,024 | 100m3 |
| 18 | Lót giấy dầu đổ bê tông | nt | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gia cố lề đường M300, đá 2x4 | nt | 0,55 | m3 |
| 20 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 8 | cọc |
| 21 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn | nt | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp thép gia cố rọ đá | nt | 0,165 | tấn |
| 23 | Đóng cọc thép | nt | 0,02 | 100m |
| 24 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 0,27 | m3 |
| 25 | Đổ BT hố tiêu năng M200 đá Dmax=40mm | nt | 2,92 | m3 |
| 26 | Bê tông rãnh 16MPa, đá Dmax=40mm | nt | 14 | m3 |
| 27 | Chít khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 1,12 | m2 |
| O | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 1,542 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đổ bê tông | nt | 7,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề đường M300, đá 2x4 | nt | 154,22 | m3 |
| 4 | Khe co | nt | 51,5 | m |
| 5 | Khe dọc | nt | 26 | m |
| P | CẦU KÀ SỚT - KM 17+700 | |||
| Q | Đào thanh thải thượng lưu: | |||
| 1 | Đào thanh thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 0,75 | 100m3 |
| R | Xử lý tường cánh cầu: | |||
| 1 | Đổ BT tường đầu, tường cánh M300 đá 2x4 | Chương V - HSMT | 0,3 | m3 |
| S | Sửa chữa mặt đường hư hỏng: | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,65 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | nt | 14,3 | m3 |
| T | TƯỜNG CHẮN - GIA CỐ MÁI (KM 20+074 - 20+104) | |||
| 1 | Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V - HSMT | 10,158 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 9,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép nối tường chắn F | nt | 0,537 | tấn |
| 4 | Đổ BT tường đầu, tường cánh M200 đá 2X4 | nt | 161,7 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa PVC Þ60mm | nt | 0,154 | 100md |
| 6 | Đệm ống thoát nước đá 4x6 đầm chặt | nt | 2,03 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, 2 lớp | nt | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát K95 mái ta luy | nt | 0,606 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mái ta luy đầm chặt K95( đất tận dụng) | nt | 1,485 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng F | nt | 0,186 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng F | nt | 0,66 | tấn |
| 12 | Đổ BT giằng ngang, giằng dọc, bậc thang lên xuống M250 đá 1x2 | nt | 16,47 | m3 |
| 13 | Mái ta luy lát khan đá hộc VXM M100 | nt | 74,25 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m | nt | 45 | cái |
| 15 | Cung cấp cọc thép gia cố rọ đá | nt | 0,827 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép | nt | 1,2 | 100m |
| 17 | Đổ BT gờ chắn nước M200 đá Dmax = 40mm | nt | 1,2 | m3 |
| 18 | Đào mặt đường BTXM, đất cấp 4 | nt | 0,099 | 100m3 |
| 19 | Lót giấy dầu đổ bê tông | nt | 0,45 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lề gia cố + mặt đường M300, đá 2x4 | nt | 11,55 | m3 |
| 21 | Tháo dở và lắp đặt tường hộ lan mềm (tận dụng) | nt | 15 | m |
| U | RÃNH DỌC BẰNG ĐÁ CHẺKM8+548,4 - KM 8+564,4 | |||
| 1 | Đắp đất mái ta luy đầm chặt K95 | Chương V - HSMT | 0,841 | 100m3 |
| 2 | Xây đá chẻ 15x20x25cm VXM M100 | nt | 6,62 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn | nt | 1 | cái |
| V | XÂY MỚI HỐ GA THƯỢNG LƯU CỐNG F100 - KM 10+223 | |||
| 1 | Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V - HSMT | 5,94 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ BT hố ga M200 đá 2x4 | nt | 4,32 | m3 |
| 4 | Xây đá chẻ 15x20x25cm VXM M100 | nt | 3,42 | m3 |
| W | LỀ GIA CỐ, RÃNH DỌC TUYẾN (Km9+840,89 - Km10+072,18; Km10+072,18 - Km10+203,56; Km10+203,56 - Km10+362,06; Km10+362,06 - Km10+604,18; Km7+870 - Km7+970; Km19+040 - Km 19+250) | |||
| 1 | Tháo dở đá xây | Chương V - HSMT | 63,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất các hố xói lở đầm chặt K95 | nt | 6,964 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất gia cố lề đầm chặt K98 | nt | 1,598 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 7,041 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu đổ bê tông | nt | 1,55 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lề đường M300, đá 2x4 | nt | 34,1 | m3 |
| 7 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 164,37 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh 16MPa, đá Dmax=40mm | nt | 269,61 | m3 |
| 9 | Xây dựng cọc tiêu (loại 1) | nt | 27 | cọc |
| 10 | Xây dựng cọc tiêu (loại 2) | nt | 204 | cọc |
| X | HOÀN TRẢ RÃNH DỌC HIỆN TRẠNG (Km10+634,32 - Km10+787,24; Km11+105,99 - Km11+182,99 ; Km11+240,12 - Km11+429,27) | |||
| 1 | Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V - HSMT | 187,64 | m3 |
| 2 | Xây đá chẻ 15x20x25cm VXM M100 | nt | 102,47 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 18,61 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh 16MPa, đá Dmax=40mm | nt | 39,89 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m | nt | 2 | cái |
| Y | GỜ CHẮN NƯỚC & RÃNH THOÁT NƯỚC (KM 21+400 - KM 21+442) | |||
| Z | Gờ chắn nước | |||
| 1 | Đổ BT M200 đá 1x2 | Chương V - HSMT | 2,08 | m3 |
| AA | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V - HSMT | 10,1 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 1,26 | m3 |
| 3 | Xây đá chẻ 15x20x25cm VXM M100 | nt | 3,392 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m | nt | 1 | cái |
| AB | NẠO VÉT RÃNH DỌC TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Đào vét rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 356,88 | m3 |
| AC | TẤM ĐAN CHỊU LỰC KT 100x50x12cm ( KM 5+800 - KM 5+805) | |||
| 1 | Tháo dở tấm đan cũ KT 100x50x12cm | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cốt thép tấm đan F | nt | 0,047 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | nt | 0,1 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | nt | 0,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | nt | 10 | tấm |
| AD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo hạn chế tải trọng xe | Chương V - HSMT | 2 | biển |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển tên cầu | nt | 2 | biển |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | nt | 15 | biển |
| 4 | Gương cầu lồi | nt | 15 | cái |
| 5 | Đinh phản quang | nt | 590 | cái |
| AE | Nối dài tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột hộ lan | Chương V - HSMT | 346 | cột |
| 2 | Mắt phản quang tam giác | nt | 346 | cái |
| 3 | Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm | nt | 346 | lỗ |
| 4 | Hàn 4mm | nt | 221,44 | m |
| 5 | Tháo dở, lắp đặt tường hộ lan mềm (tận dụng) | nt | 750 | m |
| AF | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AG | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| AH | Rào chắn và biển báo | |||
| 1 | Cọc tre D100 | Chương V - HSMT | 101 | cọc |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | nt | 500 | m |
| 3 | Sơn đỏ 2 lớp | nt | 2,38 | m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp | nt | 1,59 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 | nt | 1,36 | m3 |
| 6 | Biển tam giác, tôn 1mm mạ kẽm | nt | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long | nt | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp thép L50x50x5mm | nt | 63,64 | kg |
| 9 | Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cm | nt | 2 | cái |
| 10 | Hàn liên kết đường hàn 5mm | nt | 1,2 | md |
| 11 | Đèn chớp xoay | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hệ khung | nt | 1 | khung |
| AI | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo | |||
| 1 | Hệ khung biển báo | Chương V - HSMT | 8 | lần |
| 2 | Lắp đặt trụ rào chắn di động | nt | 404 | cọc |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | nt | 1.890 | m |
| AJ | VÁ Ổ GÀ | |||
| AK | Rào chắn và biển báo | |||
| 1 | Cọc tre D100 | Chương V - HSMT | 8 | coc |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | nt | 30 | m |
| 3 | Sơn đỏ 2 lớp | nt | 0,19 | m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp | nt | 0,13 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 | nt | 0,11 | m3 |
| 6 | Biển tam giác, tôn 1mm mạ kẽm | nt | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long | nt | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp thép L50x50x5mm | nt | 127,28 | kg |
| 9 | Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cm | nt | 4 | cái |
| 10 | Hàn liên kết đường hàn 5mm | nt | 2,4 | md |
| 11 | Đèn chớp xoay | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hệ khung | nt | 1 | khung |
| AL | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo | |||
| 1 | Hệ khung biển báo | Chương V - HSMT | 24 | lần |
| 2 | Lắp đặt trụ rào chắn di động | nt | 48 | cọc |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | nt | 177 | m |
| AM | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: C =(A+B)*3,8% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTXM, công trình thoát nước, ATGT…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi