Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:04:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,907,155 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm lẻ bảy nghìn một trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm giấy 200 tờ | 5 | Cái | - Chất liệu: thép không gỉ - Bấm được độ dày 200 tờ - Sử dụng cho kim từ 23/6 - 23/23 | ||
| 2 | Bấm giấy nhỏ | 140 | Cái | - Chất liệu: thép không gỉ - Phần đầu được bọc nhựa ABS giúp êm tay khi bấm - Cơ cấu bấm có khoá an toàn để tránh làm tổn thương các ngón tay khi nạp kim - Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng - Bấm nhẹ nhàng, có thể bấm được 12 tờ A4 (80gsm) | ||
| 3 | Bấm giấy trung | 5 | Cái | - Chất liệu: thép không gỉ, bọc nhựa 1 đầu giúp chống trơn trợt hiệu quả - Lò xo bấm kim đàn hồi tốt, cho lực bấm nhẹ và linh hoạt, không làm bung kim hay rách giấy - Cho khả năng bấm lượng tài liệu, giấy tờ dày 20 tờ giấy với định lượng 80gsm hoặc 25 tờ với định lượng 70gsm | ||
| 4 | Bấm gở kim | 15 | Cái | - Chất liệu: sắt, có bọc nhựa giúp êm hơn khi sử dụng | ||
| 5 | Bàn cắt giấy A4 | 2 | Cái | - Chất liệu: lưỡi dao bằng thép sắc bén, mặt bàn bằng gỗ được trang bị thêm thước đo kĩ thuật - Kích thước: 30x32cm | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 3cm | 12 | Cuồn | - Kích thước: độ rộng 3cm - Lớp keo dai, bền, đàn hồi, có thể dính chắc trên nhiều chất liệu khác nhau | ||
| 7 | Băng keo gáy 2,5-3cm | 15 | Cuồn | - Kích thước: rộng 2,5-3cm - Cấu tạo bằng lớp simili và các sợi lưới đan dọc ngang, một mặt được tráng lớp màng để bề mặt không bị keo bám dính còn mặt kia phủ keo | ||
| 8 | Băng keo gáy 5cm | 20 | Cuồn | - Kích thước: rộng 5cm - Cấu tạo bằng lớp simili và các sợi lưới đan dọc ngang, một mặt được tráng lớp màng để bề mặt không bị keo bám dính còn mặt kia phủ keo | ||
| 9 | Băng keo giấy 5cm | 10 | Cuồn | - Kích thước: rộng 5cm - Chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C | ||
| 10 | Băng keo nhỏ văn phòng | 20 | Cuồn | - Kích thước: rộng 1,8 cm, dài 15yards - Lớp keo dai, bền, đàn hồi, có thể dính chắc trên nhiều chất liệu khác nhau | ||
| 11 | Băng keo trong 5cm/100ya | 200 | Cuồn | - Kích thước: rộng 5cm, dài 100yards - Được làm từ màng BOPP và được phủ dưới dạng sữa dựa vào chất acrylic adhesive, lớp keo dai, bền, đàn hồi, có thể dính chắc trên nhiều chất liệu khác nhau | ||
| 12 | Bìa 3 dây 10cm | 100 | Cái | - Kích thước bìa: khổ A4 (23x32cm), kích thước phần gáy bìa: 10cm - Bìa giấy dày (bóng) được tráng một lớp keo bên ngoài chống thấm, độ dày 2.2 ly | ||
| 13 | Bìa 3 dây 15cm | 600 | Cái | - Kích thước bìa: khổ A4 (23x32cm), kích thước phần gáy bìa: 15cm - Bìa giấy dày (bóng) được tráng một lớp keo bên ngoài chống thấm, độ dày 2.2 ly | ||
| 14 | Bìa 3 dây 20cm | 200 | Cái | - Kích thước bìa: khổ A4 (23x32cm), kích thước phần gáy bìa: 20cm - Bìa giấy dày (bóng) được tráng một lớp keo bên ngoài chống thấm, độ dày 2.2 ly | ||
| 15 | Bìa 3 dây 7cm | 50 | Cái | - Kích thước bìa: khổ A4 (23x32cm), kích thước phần gáy bìa: 7cm - Bìa giấy dày (bóng) được tráng một lớp keo bên ngoài chống thấm, độ dày 2.2 ly | ||
| 16 | Bìa bao tập | 250 | Cái | - Chất liệu: nhựa OPP - Kích thước: 156 x 205mm - Loại trơn, không in hình | ||
| 17 | Bìa còng A4 50mm | 10 | Cái | - Kích thước: khổ A4, dày 50mm - Một mặt bìa được sản xuất từ vật liệu simili cao cấp, mặt trong phủ màng OPP - Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa, giữ được tính năng ổn định sau nhiều lần sử dụng - Bìa dày dặn, cứng cáp, có thể lưu giữ tài liệu nhiều hơn, một bìa chứa được khoảng 330 – 500 tờ A4 | ||
| 18 | Bìa kiếng lỗ A4 | 130 | Xấp | - Kích thước: 303mm x 231mm, dày 0.03mm - Quy cách: 100 cái/xấp - Màu sắc: trong suốt | ||
| 19 | Bìa lá A4 | 400 | Cái | - Kích thước: khổ A4, dày 0.13mm - Chất liệu: nhựa PP - Bề mặt có độ bóng và độ trong suốt cao, đường hàn chắc, đẹp | ||
| 20 | Bìa nút F4 | 1.500 | Cái | - Kích thước: 360mm x 260mm, dày 0.15mm - Chất liệu: nhựa PP - Đường hàn chắc, có thể lưu trữ tối đa 125 tờ F4, nút có độ bền cao | ||
| 21 | Bìa trình ký đơn | 10 | Cái | - Kích thước: khổ A4 - Chất liệu: nhựa mica - Bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao, kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao, khả năng chứa 100 tờ A4 | ||
| 22 | Bìa trình ký kép | 10 | Cái | - Kích thước: 210 × 297 mm - Chất liệu: nhựa mica - Bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao, kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao, khả năng chứa 100 tờ A4 | ||
| 23 | Bút lông bảng | 200 | Cây | - Bút có 1 đầu ngòi cho bề rộng nét viết 2.5mm - Sử dụng mực tốt, không độc hại, màu đậm, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng - Màu mực: xanh dương. | ||
| 24 | Bút bi | 7.500 | Cây | - Đường kính viên bi 0.5mm, bút bi dạng bấm cò - Khối lượng mực 0.12 - 0.15g - Màu mực: xanh dương, đen, đỏ - Cán bút trong suốt bằng nhựa PS; cấu tạo 3 cạnh dễ cầm, chắc tay; đầu bi 0.5mm; viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục | ||
| 25 | Bút đế cắm | 250 | Bộ | - Kích thước đầu bi 0.7mm - Sản phẩm có thiết kế 2 bút cùng màu trên 1 đế cắm - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch khi viết - Màu mực: xanh dương | ||
| 26 | Bút chì gỗ | 200 | Cây | - Độ cứng ruột chì: 2B - Chiều dài bút 165 ±1 - Đường kính ruột chì 2mm ±0.5 - Thân lục giác | ||
| 27 | Bút dạ quang | 100 | Cây | - Bút có 1 đầu ngòi, đầu ngòi dẹp kích thước 5mm - Kiểu dáng thân dẹp, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng - Đầu bút và ruột bút bằng polyester, dạng vát xéo, vỏ bọc bằng nhựa PP - Màu mực: vàng - tươi sáng, phản quang tốt | ||
| 28 | Bút lông dầu (loại lớn) | 400 | Cây | - Bút có 2 đầu ngòi, kích thước lần lượt là 0.8mm và 6mm - Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu khác nhau - Màu mực: xanh dương. | ||
| 29 | Bút lông dầu (loại nhỏ) | 500 | Cây | - Bút có 2 đầu ngòi, kích thước lần lượt là 1mm và 0.4mm - Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu khác nhau - Màu mực: xanh dương. | ||
| 30 | Bút xóa nước | 30 | Cây | - Kiểu dáng thân dẹp, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng, cán bằng nhựa, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt - Dung tích: 12ml | ||
| 31 | Đồ chuốt bút chì | 50 | Cái | - Kích thước: 26.5 x 16.5 x 11.5 mm - Vật liệu nhựa GPPS nhỏ gọn, dễ sử dụng - Dao và vít chuốt làm bằng thép xi mạ | ||
| 32 | Dao rọc giấy | 20 | Cái | - KT: độ rộng lưỡi dao 18mm - Thân bọc nhựa, lưỡi bằng thép không gỉ - Khóa dao giữ lưỡi dao cố định, an toàn khi sử dụng | ||
| 33 | File hồ sơ 1 ngăn | 30 | Cái | - Kích thước: 25.5x10x29cm - Chất liệu: nhựa cứng cáp, bền chắc - Thiết kế dạng rổ với nhiều khe hở rộng, thoáng khí, giúp tài liệu không bị ẩm mốc | ||
| 34 | Giấy bìa màu A4/180 | 15 | Xấp | - Kích thước: 210×297mm - Định lượng: 180gsm - Quy cách: 100 tờ/ream - Màu: xanh dương | ||
| 35 | Giấy bìa màu A5/180 | 50 | Xấp | - Định lượng: 180gsm - Quy cách: 100 tờ/ream - Màu: xanh dương | ||
| 36 | Giấy ford màu A4/70 | 300 | Ream | - Kích thước: 210×297mm - Định lượng: 70gsm - Quy cách: 500 tờ/ream - Màu: xanh dương, hồng, vàng | ||
| 37 | Giấy ford màu A5/70 | 800 | Ream | - Kích thước: 148x210mm - Định lượng: 70gsm - Quy cách: 500 tờ/ream - Màu: hồng, vàng | ||
| 38 | Giấy ford trắng A3/70 | 10 | Ream | - Kích thước: 297x420mm - Định lượng: 70gsm - Quy cách: 500 tờ/ream | ||
| 39 | Giấy ford trắng A4/70 | 3.500 | Ream | - Kích thước: 210×297mm - Định lượng: 70gsm - Quy cách: 500 tờ/ream | ||
| 40 | Giấy ford trắng A5/70 | 3.000 | Ream | - Kích thước: 148x210mm - Định lượng: 70gsm - Quy cách: 500 tờ/ream | ||
| 41 | Giấy in liên tục (loại 1 liên) | 40 | Thùng | - Khổ giấy: A4 210x279mm - Là loại giấy siêu trắng 1 liên, liên tục đục lỗ chuyên dùng cho máy in vi tính - Bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, không bị kẹt giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai, giúp tăng tuổi thọ cho thiết bị máy in | ||
| 42 | Giấy in nhiệt size 57mm | 100 | Cuồn | - Khổ 57mm - Là loại giấy không cần Ribbon mực, khi đầu in tác dụng nhiệt lên bề mặt giấy thì lớp chất liệu đặc biệt trên đó chuyển hóa thành màu đen, hiển thị các nội dung của hóa đơn thanh toán, được bảo quản bằng vỏ bọc giấy bạc chống thấm nước, bảo quản lâu dài - Không có chất phụ gia gây mòn đầu in là một trong những yếu tố kéo dài tuổi thọ của máy in nhiệt, độ nét trên bề mặt giấy láng mịn, ít bụi | ||
| 43 | Giấy in nhiệt size 80mm | 1.300 | Cuồn | - Khổ 80mm - Là loại giấy không cần Ribbon mực, khi đầu in tác dụng nhiệt lên bề mặt giấy thì lớp chất liệu đặc biệt trên đó chuyển hóa thành màu đen, hiển thị các nội dung của hóa đơn thanh toán, được bảo quản bằng vỏ bọc giấy bạc chống thấm nước, bảo quản lâu dài - Không có chất phụ gia gây mòn đầu in là một trong những yếu tố kéo dài tuổi thọ của máy in nhiệt, độ nét trên bề mặt giấy láng mịn, ít bụi | ||
| 44 | Giấy note 3x3 | 40 | Xấp | - Kích thước: 3x3cm - Gồm nhiều tờ trong 1 xấp, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng - Đẹp, mịn, láng, keo dính bền lâu nhưng dễ di dời | ||
| 45 | Giấy note 3x4 | 80 | Xấp | - Kích thước: 3x4cm - Gồm nhiều tờ trong 1 xấp, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng - Đẹp, mịn, láng, keo dính bền lâu nhưng dễ di dời | ||
| 46 | Gôm tẩy | 50 | Cục | - Được làm bằng chất liệu Hypolyme cao cấp, sử dụng cho việc bôi xóa trên giấy - Gôm/tẩy dẻo dai, ít bụi trong quá trình bôi xóa, không làm rách giấy | ||
| 47 | Kéo cắt giấy | 50 | Cái | - Kích thước: 178,5 mm - Chất liệu: kim loại không gỉ, tay cầm bằng nhựa ABS | ||
| 48 | Keo dán | 4.500 | Chai | - Dung tích 30ml, lọ nhựa trong suốt - Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, dễ dàng sử dụng và không bị khô đầu dán - Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt, không độc hại, mùi dễ chịu, không gắt. | ||
| 49 | Kim bấm số 10 | 3.000 | Hộp | - Chất liệu: thép - Kim bấm có độ cứng cao, sáng bóng và không bị gỉ sét theo thời gian, dễ dàng sử dụng và thân thiện với người dùng | ||
| 50 | Kim bấm số 3 | 20 | Hộp | - Chất liệu: thép - Kim bấm có độ cứng cao, sáng bóng và không bị gỉ sét theo thời gian, dễ dàng sử dụng và thân thiện với người dùng | ||
| 51 | Kim bấm giấy 23/10 | 10 | Hộp | - Chất liệu: thép - Kim bấm có độ cứng cao, sáng bóng và không bị gỉ sét theo thời gian, dễ dàng sử dụng và thân thiện với người dùng | ||
| 52 | Kim bấm giấy 23/13 | 10 | Hộp | - Chất liệu: thép - Kim bấm có độ cứng cao, sáng bóng và không bị gỉ sét theo thời gian, dễ dàng sử dụng và thân thiện với người dùng | ||
| 53 | Kim bấm giấy 23/17 | 10 | Hộp | - Chất liệu: thép - Kim bấm có độ cứng cao, sáng bóng và không bị gỉ sét theo thời gian, dễ dàng sử dụng và thân thiện với người dùng | ||
| 54 | Kim bấm giấy 23/23 | 10 | Hộp | - Chất liệu: thép - Kim bấm có độ cứng cao, sáng bóng và không bị gỉ sét theo thời gian, dễ dàng sử dụng và thân thiện với người dùng | ||
| 55 | Kim bấm giấy 23/8 | 10 | Hộp | - Chất liệu: thép - Kim bấm có độ cứng cao, sáng bóng và không bị gỉ sét theo thời gian, dễ dàng sử dụng và thân thiện với người dùng | ||
| 56 | Kim bướm 15mm | 150 | Hộp | - Kích thước: 15mm - Chất liệu: kim loại phủ Niken - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 57 | Kim bướm 19mm | 150 | Hộp | - Kích thước: 19mm - Chất liệu: kim loại phủ Niken - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 58 | Kim bướm 25mm | 200 | Hộp | - Kích thước: 25mm - Chất liệu: kim loại phủ Niken - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 59 | Kim bướm 32mm | 200 | Hộp | - Kích thước: 32mm - Chất liệu: kim loại phủ Niken - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 60 | Kim bướm 51mm | 150 | Hộp | - Kích thước: 51mm - Chất liệu: kim loại phủ Niken - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 61 | Kim kẹp | 1.500 | Hộp | - Kích thước: 31mm - Chất liệu: kim loại phủ niken chống gỉ - Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 62 | Máy tính cầm tay (loại trung) | 50 | Cái | - Thiết kế màn hình rộng, hiển thị 12 số rõ ràng và dễ quan sát. Phím bấm bằng cao su mềm, in chữ số sắc nét, vỏ ngoài của máy bằng kim loại bền bỉ, chống bám bụi tốt và chịu được lực va đập cao. Thiết kế gọn nhẹ, vừa có thể cầm tay vừa để bàn rất tiện lợi mà không chiếm nhiều diện tích - Máy có các nhóm lệnh chức năng dành cho nhu cầu tính toán đơn giản | ||
| 63 | Mực dấu | 300 | Chai | - Dung tích: 28ml - Chuyên dùng cho các loại dấu dùng đóng lên giấy, nét mực đậm, bền, khó phải, không nhòe mực, sắc nét - Thiết kế nhọn ở phần đầu giúp tiếp mực dễ dàng, không dây bẩn - Màu sắc: xanh dương, đỏ | ||
| 64 | Rô băng mực in | 30 | Cây | - Loại mực: In kim đen trắng - Dùng cho máy in: EPSON LQ 300(fullmark) - Số bản in: 10m trang in tiêu chuẩn | ||
| 65 | Sáp đếm tiền | 50 | Hộp | - Chất liệu an toàn không chứa chất độc hại, không gây kích ứng với da tay, có độ ẩm đều, giữ được lâu, không bị chảy nước hay bị khô khi mở nắp hộp, vỏ hộp được làm bằng nhựa cao cấp, bền chắc, bảo quản tốt sáp trong thời gian dài - Sản phẩm giúp giữ độ ẩm trên tay khi kiểm tra số lượng các loại giấy tờ chính xác, tránh nhầm lẫn | ||
| 66 | Sổ caro 25ĐB | 30 | Cuốn | - Giấy kẻ caro dày, 216 trang. Khổ 25x35cm, | ||
| 67 | Sổ caro 30ĐB | 30 | Cuốn | - Giấy kẻ caro dày, 296 trang. Khổ 30x40cm, | ||
| 68 | Sổ công văn đến | 2 | Cuốn | - 100 trang viết không tính bìa - Bìa màu xanh dương cứng cáp, dày dặn, in hoa văn đơn giản, không quá nổi bật | ||
| 69 | Sổ công văn đi | 2 | Cuốn | - 100 trang viết không tính bìa - Bìa màu đỏ cứng cáp, dày dặn, in hoa văn đơn giản, không quá nổi bật | ||
| 70 | Sổ da công tác | 30 | Cuốn | - Kích thước: 14.5x20cm - 100 trang không tính bìa - Bìa da màu đen trơn láng, cứng cáp, dày dặn | ||
| 71 | Tập 200 trang | 400 | Cuốn | - Tập 200 trang - 4 ôly vuông 2x2 mm - Kích thước: 156x205mm - Định lượng giấy ruột: (70g)±2 - Độ trắng giấy ruột: (88-90)±2 | ||
| 72 | Tập 96 trang | 400 | Cuốn | - Tập 96 trang - 4 ôly vuông 2x2 mm - Kích thước: 156x205mm - Định lượng giấy ruột: (70g)±2 - Độ trắng giấy ruột: (88-90)±2 | ||
| 73 | Tập lò xo A4 | 10 | Cuốn | - Kích thước: 18x26cm - Dòng kẻ ngang - Giấy ruột: FORT 60gsm (±2), 200 trang - Lò xo đôi 15 lỗ tròn | ||
| 74 | Thước cây 30cm | 20 | Cái | - Kích thước: 30cm - Màu sắc: trong suốt - Các vạch được in ấn sắc nét, rõ ràng, bền với thời gian | ||
| 75 | Áo gối 30x50 cm | 100 | Cái | - Chất liệu: vải thun, mềm mại, thấm hút, không gây xù lông. | ||
| 76 | Bàn chải nhựa nhỏ | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa. Đầu chải bằng sợi cước. - Kích thước: 10.5cm x 5cm x 4cm | ||
| 77 | Bàn chải nhựa trung 12x6cm | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa. Đầu chải bằng sợi cước. - Kích thước: 12cm x 6cm x 4cm | ||
| 78 | Bọc rác trung trắng | 50 | Kg | - Chất liệu: nhựa HDPE. - Quy cách: lốc 03 cuộn/1kg - Màu sắc: trắng. Kích thước: 55x65 cm | ||
| 79 | Bọc rác trung vàng | 250 | Kg | - Chất liệu: nhựa HDPE. - Quy cách: lốc 03 cuộn/1kg - Màu sắc: vàng. Kích thước: 55x65 cm | ||
| 80 | Bọc rác trung xanh | 250 | Kg | - Chất liệu: nhựa HDPE. - Quy cách: lốc 03 cuộn/1kg - Màu sắc: xanh. Kích thước: 55x65 cm | ||
| 81 | Bọc rác đại vàng | 250 | Kg | - Chất liệu: nhựa HDPE. - Quy cách: lốc 03 cuộn/1kg - Màu sắc: vàng. Kích thước: 64x78 cm | ||
| 82 | Bọc rác đại xanh | 100 | Kg | - Chất liệu: nhựa HDPE. - Quy cách: lốc 03 cuộn/1kg - Màu sắc: xanh. Kích thước: 64x78 cm | ||
| 83 | Bọc trắng 12x20cm | 8 | Kg | - Bọc màu trắng trong suốt, mềm, dẻo dai, không quai. - Kích thước 12x20 cm | ||
| 84 | Bọc trắng 60x100cm | 150 | Kg | - Bọc màu trắng trong suốt, mềm, dẻo dai, không quai. - Kích thước 60x100 cm | ||
| 85 | Bọc trắng 6x12cm | 15 | Kg | - Bọc màu trắng trong suốt, mềm, dẻo dai, không quai. - Kích thước 6x12 cm | ||
| 86 | Bọc trắng 7x14cm | 45 | Kg | - Bọc màu trắng trong suốt, mềm, dẻo dai, không quai. - Kích thước 7x14 cm | ||
| 87 | Bọc trắng 8x16cm | 10 | Kg | - Bọc màu trắng trong suốt, mềm, dẻo dai, không quai. - Kích thước 8x16 cm | ||
| 88 | Bọc xốp đen (loại 0.5kg) | 10 | Kg | - Bọc xốp đen 02 quai, đen bóng, bọc dày, chất liệu PE. Loại 0.5 kg | ||
| 89 | Bọc xốp trắng (loại 0.5kg) | 300 | Kg | - Bọc xốp trắng trong 02 quai, bọc dày, không mùi, chất liệu PE. Loại 0.5 kg | ||
| 90 | Bọc xốp trắng (loại 10kg) | 40 | Kg | - Bọc xốp trắng 02 quai, bọc dày, dẻo dai, không mùi, chất liệu PE. Chịu được tải trọng lớn. Loại 10 kg | ||
| 91 | Bọc xốp trắng (loại 1kg) | 350 | Kg | - Bọc xốp trắng trong 02 quai, bọc dày, không mùi, chất liệu PE. Loại 1 kg | ||
| 92 | Bọc xốp trắng (loại 20kg) | 50 | Kg | - Bọc xốp trắng 02 quai, bọc dày, dẻo dai, không mùi, chất liệu PE. Chịu được tải trọng lớn. Loại 20 kg | ||
| 93 | Bọc xốp trắng (loại 250gr) | 35 | Kg | - Bọc xốp trắng trong 02 quai, bọc dày, không mùi, chất liệu PE. Loại 250gr | ||
| 94 | Bọc xốp trắng (loại 2kg) | 95 | Kg | - Bọc xốp trắng trong 02 quai, bọc dày, không mùi, chất liệu PE. Loại 2 kg | ||
| 95 | Bọc xốp trắng (loại 5kg) | 10 | Kg | - Bọc xốp trắng trong 02 quai, bọc dày, không mùi, chất liệu PE. Loại 0.5 kg | ||
| 96 | Bọc xốp vàng (loại 2kg) | 10 | Kg | - Bọc xốp vàng 02 quai, bọc dày, không mùi, chất liệu PE. Loại 2 kg | ||
| 97 | Cước chùi nồi xanh | 100 | Miếng | - Chất liệu vải không dệt, hạt đá mài, chất kết dính, phụ gia. Thích hợp cho việc chùi rửa, làm sạch bề mặt kim loại, dụng cụ bằng kim loại và các vật dụng khác. - Kích thước: 14 x 9 cm | ||
| 98 | Cước kẽm chùi nồi | 200 | Miếng | Chất liệu: Thép không rỉ AISI 410. Dùng làm sạch, loại bỏ các vết bẩn cứng đầu trên nồi, dụng cụ nhà bếp... nhanh chóng | ||
| 99 | Ca múc nước nhựa | 50 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP, nhiều màu sắc. - Kích thước: Dài 32 x Cao 12 x Đường kính 21 (cm) | ||
| 100 | Cân sức khỏe | 6 | Cái | - Tải trọng: 120 kg - Kích thước: 304 x 278 x 70 mm - Chất liệu: Mặt kính nhựa nhựa AS trong suốt; Tấm lót, bảng tham khảo: nhựa ABS; Vỏ hộp cân được sơn tĩnh điện, mặt nhựa lót có nhiều màu sắc. | ||
| 101 | Cây chà bồn cầu tròn | 10 | Cái | Cán nhựa, đầu cọ tròn bằng sợi cước bền. | ||
| 102 | Cây hốt rác nhựa cán dài | 15 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP - Loại cán dài khoảng 63 cm | ||
| 103 | Cây lau nhà inox | 10 | Cây | - Thân lau bằng inox cao cấp; tay cầm bằng nhựa chống trơn trợt. - Bông lau chất liệu vải mềm mịn, thấm hút; kích thước: 15x60 cm; có thể thay bông lau. | ||
| 104 | Cây lau nhà vắt | 10 | Cây | - Thân lau bằng inox cao cấp; bông lau sợi cotton bền chắc; tay cầm bằng nhựa chống trơn trợt. | ||
| 105 | Chai lau kính | 25 | Chai | - Dung tích: 520 ml; có vòi xịt. - Giúp làm sáng bóng bề mặt làm bằng kính và các vật dụng khác. | ||
| 106 | Chai rửa chén | 30 | Chai | - Dung tích: 725 ml (750g); hương chanh tươi mát. - Sản phẩm có khả năng rửa sạch dầu mỡ và dịu nhẹ dịu với da tay, an toàn cho người dùng. | ||
| 107 | Chai lau nhà | 100 | Chai | - Khối lượng: 1kg; mùi hương dịu nhẹ. - Sản phẩm giúp sàn nhà sáng bóng và ngát hương lâu dài. | ||
| 108 | Chai tẩy cầu | 80 | Chai | - Dung tích: 500 ml. Công thức diệt khuẩn Sodium Hypochlorite. - Sản phẩm dùng diệt khuẩn, khử mùi, tẩy sạch vết gỉ sét, vết hóa vôi, vết xà phòng đọng lại, vết thâm đen trong kẽ gạch, vết cáu bẩn trên bồn cầu. | ||
| 109 | Chai xịt côn trùng | 150 | Chai | - Dung tích: 600 ml, hương thơm dịu nhẹ. Nguyên liệu cao cấp, không chứa hóa chất độc hại. - Sản phẩm có khả năng diệt sạch những loại côn trùng gây hại như muỗi, ruồi, thiêu thân, kiến, rận, rệp, gián. | ||
| 110 | Chai xịt phòng | 50 | Chai | - Dung tích: 280 ml, hương thơm tươi mát, dễ chịu. Thành phần tự nhiên, an toàn cho người sử dụng. | ||
| 111 | Chia thuốc 4 ngăn | 1.200 | Cái | - Hộp chia liều thuốc uống trong ngày (Sáng, trưa, chiều, tối); - Hộp có in sẵn nội dung: tên bệnh nhân, phòng, giường. | ||
| 112 | Chiếu cói đơn | 300 | Tấm | - Chất liệu: sợi cói tự nhiên, không hóa chất độc hại, thoáng mát - Kích thước: 0.9 x 1.9m | ||
| 113 | Chổi bông cỏ | 30 | Cây | - Chổi cuốn dây kẽm, đầu lót dây nilon màu. Bông cỏ dày, bền, đẹp. Kỹ thuật bện chắc chắn. | ||
| 114 | Chổi lông gà | 90 | Cây | - Dùng vệ sinh đồ đạc, dụng cụ. Kết bởi những cọng lông gà mềm mại, dễ dàng quét sạch bụi bẩn bám vào đồ vật. Loại lớn. | ||
| 115 | Chổi tàu cau | 10 | Cây | Chất liệu hoàn toàn tự nhiên, làm từ các cọng dừa/cau, chắc, bền, đẹp | ||
| 116 | Dây nilon cuộn | 12 | Cuộn | - Dây ni lông (nilon) loại 1 kg/cuồn. Màu sắc: nhiều màu, bền, chắc. | ||
| 117 | Dép nhựa tổ ong | 100 | Đôi | - Chất liệu: nhựa; - Màu sắc: kem. - Size: 39 - 43 | ||
| 118 | Đèn pin sạc nhỏ | 80 | Cái | - Đèn pin sạc cầm tay cỡ nhỏ; chất liệu: nhựa tổng hợp. - Nguồn điện: 220V – 240V (50-60 Hz), Pin: 4V 200mAh pin sạc axit, Thời gian sạc: 3-6h, Thời gian hoạt động: 25h ánh sáng thông thường | ||
| 119 | Đệm đơn | 50 | Tấm | - Chất liệu: sợi bàng, không hóa chất độc hại, thoáng mát - Kích thước: 0,9 x 1,9m | ||
| 120 | Đũa tre dùng 1 lần | 50 | Bịch | - Chất liệu tự nhiên, không tẩm hoá chất độc hại, thân đũa suông mịn, tạo lực gắp chắc chắn, dùng 1 lần. - Chiều dài: 23 cm. Đóng gói riêng từng đôi; 20 đôi/bịch. | ||
| 121 | Găng tay cao su dài | 50 | Đôi | - Chất liệu cao su, bền, an toàn sử dụng. Chiều dài phủ hết phần cẳng tay. | ||
| 122 | Ghế nhựa thấp tròn | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP cao cấp - Kích thước: 13,5 x 22 cm | ||
| 123 | Gối nằm 30x50 cm | 100 | Cái | - Kích thước: 30 x 50 cm. Chất liệu: ruột gối: vải +gòn Áo gối: vải thun | ||
| 124 | Giấy vệ sinh | 450 | Cuộn | - Chất liệu: bột giấy tái sinh; dai; không mùi; 02 lớp; có lõi giấy. Có đường răng cưa ngắt giấy. | ||
| 125 | Giường bố xếp | 40 | Cái | - Trọng Lượng : 6kg. Tải trọng tĩnh : 100kg - Kích thước sử dụng: Chiều cao: 0,3m; Chiều rộng: 0,63m, Chiều dài: 1m70 - Kích thước gấp gọn: Bề dày: 0,13m; Chiều rộng: 0,63m, Chiều dài: 0,85m - Chất liệu vải : Vải Polyester bền | ||
| 126 | Hộp xốp đựng cơm | 7 | Cây | - Được làm từ nhựa dãn nở polystiren (PS) chiếm 5%, còn lại là 95% không khí. Dùng để đựng thực phẩm, đồ ăn, không gây hại cho sức khỏe - Kích thước: D19.5*R12*C7cm - Quy cách: 150 cái/cây hộp | ||
| 127 | Kéo cắt vải lớn | 5 | Cái | - Kéo dài 26cm, lưỡi kéo dài 11cm. Chất liệu thép không gỉ. Chuyên dùng để cắt vải. | ||
| 128 | Kệ dép nhựa 3 tầng | 14 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa PP, bền, chắc chắn. | ||
| 129 | Khăn giấy vuông 33x33 cm | 240 | Bịch | - Chất liệu: bột giấy tái sinh; dai; không mùi. - Kích thước: 33x33 cm; 100 tờ/bịch | ||
| 130 | Khăn giấy vuông 12x12 cm | 240 | Bịch | - Chất liệu: bột giấy tái sinh; dai; không mùi. - Kích thước: 12x12 cm; 100 tờ/bịch Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất Xuất xứ: Việt Nam Kích thước: 95mm x 200mm | ||
| 131 | Khăn chữ nhật màu 25x40 cm | 100 | Cái | - Chất liệu: cotton mềm mại, có khả năng thấm hút tốt. - Màu sắc: nhiều màu; size: 25x40 cm | ||
| 132 | Khăn vuông trắng 25x25 cm | 1.500 | Cái | - Chất liệu: cotton mềm mại, có khả năng thấm hút tốt. - Màu sắc: trắng; size: 25x25 cm | ||
| 133 | Long não glade | 50 | Túi | - Trọng lượng:120g/túi; - Thành phần: Tinh dầu hương hoa 0.5%, Diclobenzen 99.5% - Dùng để khử mùi hôi xua đuổi các loại côn trùng như ruồi, muỗi, gián, chuột | ||
| 134 | Ly giấy có nắp | 2.400 | Cái | - Ly giấy kèm nắp. Dung tích: 400 ml/cái. Màu trắng | ||
| 135 | Ly giấy không nắp | 1.200 | Cái | - Ly giấy không nắp. Dung tích: 280 ml/cái. Màu trắng. | ||
| 136 | Móc dán tường lớn | 50 | Cái | - Chất liệu: nhựa ABS, keo dính tốt, chắc chắn. Đóng gói: 01 cái/bịch | ||
| 137 | Muỗng nhựa dùng 1 lần | 15 | Bịch | - Sản phẩm dùng 1 lần. Chất liệu: nhựa PS, an toàn cho sức khỏe. - Màu sắc: trắng. Đóng gói: 20 cái/bịch | ||
| 138 | Miếng lưới rửa chén | 10 | Cái | - Chất liệu: vải lưới, bền chắc. - Kích thước: 25x20 cm | ||
| 139 | Khóa treo đồng nhỏ Việt Tiệp | 40 | Cái | - Khóa treo đồng thường, màu vàng. Chất liệu: đồng. - Kích thước: cao:57mm; ngang: 36mm; cao thân khóa: 36mm | ||
| 140 | Khóa treo đồng lớn Việt Tiệp | 60 | Cái | - Khóa treo đồng thường, màu vàng. Chất liệu: đồng. - Kích thước: cao:78mm, ngang: 48mm, cao thân khóa: 40,5mm | ||
| 141 | Pin dẹp CR2032 | 70 | Cục | - Pin nút. Điện thế: 3V - Chất liệu: lithium. Kích thước: 20x3,2 mm | ||
| 142 | Pin đại Con Ó | 80 | Cục | - Điện thế: 1.5V - Kích thước: 61,5x32 mm | ||
| 143 | Pin vuông | 150 | Cục | - Điện thế: 1.5V - Loại pin: pin kiềm. Kích thước: pin 9V/pin vuông. - Đóng gói: Vỉ 1 viên | ||
| 144 | Pin AAA Maxell | 600 | Cục | - Điện thế: 1.5V - Loại pin: pin than. Kích thước: pin AAA. - Đóng gói: Gói 2 viên | ||
| 145 | Pin AA Maxell | 1.200 | Cục | - Điện thế: 1.5V - Loại pin: pin than. Kích thước: pin AA. - Đóng gói: Gói 4 viên | ||
| 146 | Pin trung | 250 | Cục | - Điện thế: 1.5V - Loại pin: pin than. Kích thước: pin trung/pin C. - Đóng gói: Gói 2 viên | ||
| 147 | Pin sạc 9V | 20 | Cục | - Điện thế: 1.2V. Dung lượng: 200 mAh - Loại pin: pin sạc. Kích thước: pin 9V/pin vuông. - Đóng gói: Vĩ 1 viên | ||
| 148 | Rổ nhựa chữ nhật 17x28 cm | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP cao cấp, không gay độc hại. - Kích thước: 17x28cm | ||
| 149 | Rổ nhựa chữ nhật 25x15 cm | 70 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP cao cấp, không gay độc hại. - Kích thước: 25x15cm | ||
| 150 | Rổ nhựa chữ nhật 25x30 cm | 65 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP cao cấp, không gay độc hại. - Kích thước: 25x30cm | ||
| 151 | Rổ nhựa chữ nhật 35x40 cm | 30 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP cao cấp, không gay độc hại. - Kích thước: 35x40cm | ||
| 152 | Rổ nhựa chữ nhật 25x40 cm | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP cao cấp, không gay độc hại. - Kích thước: 25x40cm | ||
| 153 | Rổ nhựa chữ nhật 35x80 cm | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP cao cấp, không gay độc hại. - Kích thước: 35x80cm | ||
| 154 | Rổ nhựa chữ nhật 60x40 cm | 25 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP cao cấp, không gay độc hại. - Kích thước: 60x40cm | ||
| 155 | Sọt nhựa tròn Ø25 cm | 10 | Cái | - Nhựa PP dai bền, chịu lực tốt, dùng an toàn. - Kích thước: 25 x 25 cm. | ||
| 156 | Tạp dề vải lót nilông | 10 | Cái | Chất liệu: vải kaki; lót nilon chống nước mặt sau | ||
| 157 | Tăm tre lớn 15cm | 10 | Bịch | Được sản xuất từ cây tre, nứa, vầu, hoặc trúc. Có 1 đầu đã vót nhọn, cứng dẻo, màu tăm tre tự nhiên. - Que dài 15 cm. Quy cách: 500g/bịch | ||
| 158 | Tấm lau nhà 15x60cm | 50 | Tấm | Bông lau chất liệu vải mềm mịn, thấm hút; kích thước: 15x60 cm. | ||
| 159 | Thảm thun lau chân 40x60 cm | 500 | Tấm | - Chất liệu: vải thun nhiều lớp, thấm hút. - Kích thước: 40 x 60 cm | ||
| 160 | Thun khoanh | 430 | Bịch | Dây thun màu vàng làm bằng cao su tự nhiên. Sản phẩm dẻo dai, bền đẹp. - Kích thước: loại trung (26mm); loại lớn (38mm) - Quy cách: 0,5 kg/bịch. | ||
| 161 | Thùng hủy kim | 500 | Cái | - Thùng đựng kim y tế, nhựa HDPE kháng thủng tốt. - Màu vàng, có in logo cảnh báo nguy hại. Loại 6,8 lít (32 x 13,5 x 30,5 cm) | ||
| 162 | Xà bông bột máy giặt | 300 | Bịch | - Khối lượng: 3 kg. Hương thơm tươi mới từ hạt lưu hương. - Dùng cho máy giặt. Xoáy bay vết bẩn cứng đầu cho áo quần trắng tinh tươm. | ||
| 163 | Xà bông bột | 500 | Bịch | - Khối lượng: 800 gram. Hương thơm tươi mới từ hạt lưu hương. - Dùng giặt tay, nhẹ nhàng với da tay. Xoáy bay vết bẩn cứng đầu cho áo quần trắng tinh tươm. | ||
| 164 | Xà bông cục | 250 | Cục | - Khối lượng: 90 g. Chứa công thức ion bạc giúp bảo vệ cơ thể khỏi 10 vấn đề về sức khoẻ | ||
| 165 | Xà bông chai | 1.700 | Chai | - Thể tích: 177ml. Giúp bảo vệ vượt trội 10 với Activ Naturol Shield giúp làm sạch da tay, khử mùi, diệt đến 99,9% vi khuẩn (kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm) chỉ trong 10 giây, ngăn ngừa virus gây bệnh | ||
| 166 | Xô có nắp 20 lít | 20 | Cái | - Chất liệu: PP cao cấp , nhiều màu, có nắp, độ bền cao - Thể tích: 20 lít. | ||
| 167 | Xô có nắp 60 lít | 20 | Cái | - Chất liệu: PP cao cấp , nhiều màu, có nắp, độ bền cao - Thể tích: 60 lít. | ||
| 168 | Xô không nắp (20 lít) | 20 | Cái | - Chất liệu: PP cao cấp , nhiều màu, không nắp, độ bền cao - Thể tích: 20 lít. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2907155E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 602.333.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.204.667.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm khắc phục, thay thế hàng hóa trong các trường hợp sau: - Hàng giao không đúng kiểu dáng, chất liệu, thông số kỹ thuật, số lượng, size,... như đã thỏa thuận. - Hàng giao bị rách, hỏng,… không thể sử dụng được. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi