Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622430-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210622367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:13:00 đến ngày 2021-06-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG HẺM SỐ 39 ĐƯỜNG NGÔ MÂY
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
2 Bốc xếp, di dời, vận chuyển cây xanh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
3 Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m
4 Tháo dỡ đát lát vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5372 100m
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4307 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4059 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 100m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1587 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,999 10m³/1km
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2701 100m3
12 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,3619 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6724 m3
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,425 10m
15 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2921 100 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2921 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2921 100 tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2336 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2336 100m2
20 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 m3
22 Cung cấp bó vỉa đá granite, đá bó vỉa thấp vát 250x100, chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
23 Lắp đặt đá bó vỉa đá granite, đá bó vỉa thấp vát 250x100, chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly vận chuyển 12km, GCMx11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
8 Di dời, lắp đặt lại đồng hồ nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lần
9 Đấu nối vào hệ thống cấp nước chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lần
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,917 1m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2538 100m
13 Đấu nối ống PVC D200 vào hố ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Vị trí
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0692 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,044 1m3
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0208 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m3
21 Cung cấp lắp đặt song chắn rác bằng gang cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ái
22 Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,405 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,355 1m3
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ PHỤ DOANH TRẠI ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2897 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,376 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5087 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7637 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1743 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4123 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9708 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,01 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,381 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2897 100m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0179 10m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5911 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7272 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,833 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4298 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,599 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,66 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404,52 m
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,905 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,485 m2
23 SXLD Chông thép tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,41 m
24 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 m2
25 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
26 SXLD Cửa cổng bằng thép hộp mạ kẽm, song của bằng thép đặc vuông 14, a150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,274 m2
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 100m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,46 m3
D HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-8,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 móng
2 Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-8,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
3 Cột BTLT-8,5m (TCVN 5847: 2016) PCI-8,5.160-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
4 Cột thép ống CTO-7A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 vị trí
6 Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 vị trí
7 Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 vị trí
8 Cổ dề ghép cột CDG-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) đơn: PA-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
13 Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
14 Phần tháo lắp, hoàn trả cấp điện dân hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
15 Thí nghiệm vật liệu, thiết bị điện đường dây 0,4kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
16 Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CS-01GD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Cùm cần đèn cao áp cột BTLT-đơn CC-01 (>=8,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cần
19 Lắp đặt đèn Led-60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 vị trí
21 Phần dây, ống chiếu sáng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
22 Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.76544E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->