Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:22:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,291,502,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ NGHỈ CA CẤP 4 CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,4157 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,4521 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 100,224 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 152,5608 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 70,8754 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IV | 1,4653 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển phế thải | 4,1716 | 100m3 | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 6,6971 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,6562 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 8,7536 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1986 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 83,6091 | m3 | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 198 | mối nối | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 13,406 | 100m | |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,256 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,02 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,9713 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,102 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9968 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,9409 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,1927 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,0975 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,1136 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 52,2303 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3302 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,3859 | tấn | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2339 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,8736 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | 1,1854 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào máy 90% | 0,1067 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0386 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,829 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,402 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0574 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1331 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0694 | tấn | |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,4413 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,986 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,986 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 15,602 | m2 | |
| 36 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | 24,986 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,7056 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ | 0,1005 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0664 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | cấu kiện | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | 1,1854 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào máy 90% | 0,1067 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0386 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,829 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,478 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1452 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2273 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0694 | tấn | |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,1736 | m3 | |
| 51 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 15,602 | m2 | |
| 54 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | 14 | m2 | |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,0252 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ | 0,0053 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0069 | tấn | |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,6194 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 14,7866 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3744 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,3166 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,881 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 31,6593 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8986 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,4236 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6796 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,7841 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 75,9354 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,2122 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2007 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,9457 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2265 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0326 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8496 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,2896 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3217 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2206 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 1,0441 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0441 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 133 | m2 | |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 210,1488 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,4663 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 520,3405 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.645,5963 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,334 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 288,1 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 741,4328 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.821,193 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,4405 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá bóc lồi màu xanh rêu 200x400mm vào tường sử dụng keo dán | 30,9 | m2 | |
| 11 | Tường kẻ chỉ lõm rộng 20, sâu 10mm cách nhau 100mm | 307,2 | m | |
| 12 | Đắp chi tiết mặt đứng hình con bọ | 12,6 | m | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,642 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 32,098 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 619,5068 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn màu ghi, vữa XM mác 75 | 584,8428 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm ( cắt từ gạch 600xx600mm) | 29,619 | m2 | |
| 18 | Cắt gạch 600x600mm thành gạch 150x600mm để phục vụ công tác ốp chân tường | 197,46 | mạch | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 29,3664 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | 58,4358 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 137,9468 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | 62,21 | m2 | |
| 23 | Gia công và lắp dựng Khung inox đỡ bàn chậu rửa | 4 | bộ | |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | 4,645 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng Gương soi | 5,3025 | m2 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- ga thu nước thoát sàn inox 304 | 4 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- khay xà phòng góc inox 304 | 5 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- Lô cuộn giấy inox 304 | 6 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- Thùng đựng rác | 5 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- Thanh treo khăn tắm inox 304 | 5 | cái | |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm cho khu vệ sinh | 58,7328 | m2 | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm cho hội trường | 55,7 | m2 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4175 | m3 | |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 28,35 | m2 | |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | 8,5896 | m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,628 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,71 | m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6751 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 6,2634 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2634 | m2 | |
| 41 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa | 2,2829 | m3 | |
| 42 | Công tác ốp đá bóc lồi màu xanh rêu 200x400mm vào tường sử dụng keo dán | 3,5012 | m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9794 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,6984 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,6984 | m2 | |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng lan can mặt tiền Inox 304 | 40,068 | m2 | |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 43,0746 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 43,0746 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 43,0746 | m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dày 0,42mm màu xanh | 3,2466 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt rọ chắn rác mái | 8 | cái | |
| 52 | Tôn úp nóc mái | 31,2 | md | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 14,6 | m2 | |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2549 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0449 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| 57 | Lát đá mặt bệ bàn bếp, vữa XM mác 75 | 4,0664 | m2 | |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | 26,46 | m2 | |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | 20,52 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | 84,24 | m2 | |
| 61 | Cửa số cánh mở lật, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm | 3,52 | m2 | |
| 62 | Cửa xếp của kho, cửa khung sắt tấm tôn (bao gồm cả công lắp đặt) | 17,52 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 134,74 | m2 | |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6062 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 84,24 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,888 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,867 | 100m2 | |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 0,432 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | 5,76 | m2 | |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng sắt sơn tĩnh điện, nan thoáng sắt hộp 20x20mm, thép hộp dẫn hướng 60x60mm, pano bịt thép tấm dày 1,2mm | 8,4 | m2 | |
| 4 | Biển tên nhà nghỉ ca bằng đồng | 1 | cái | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ chân tường rào | 186,532 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 90,16 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,16 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,532 | m2 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,199 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,17 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,54 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,238 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,064 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0739 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,1131 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,9856 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 44 | cái | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | 25,9 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | 25,9 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | 21 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | 21 | m2 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,2104 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0846 | m3 | |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,2145 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0097 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0216 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0024 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0343 | m3 | |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | 2,952 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | 2,952 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | 2,6412 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | 2,6412 | m2 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1141 | 100m3 | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn downlight Led âm trần D120 9W | 24 | bộ | |
| 2 | Đèn ốp trần bóng Led D220 14W | 21 | bộ | |
| 3 | Đèn tuýp đơn gắn tường bóng Led T8-18W | 31 | bộ | |
| 4 | Đèn panel 600x600 Led âm trần 36W | 9 | bộ | |
| 5 | Đèn tuýp đôi gắn trần 2 bóng T8 2x18W | 6 | bộ | |
| 6 | Quạt trần sải cánh dài 1,4m và chiết áp | 18 | cái | |
| 7 | Quạt thông gió âm trần KT 300x300 lưu lượng 250m3/h | 4 | cái | |
| 8 | Quạt thông gió gắn tường KT 200x200 lưu lượng 180m3/h | 2 | cái | |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | 14 | cái | |
| 10 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | 9 | cái | |
| 11 | Công tắc ba 1 chiều 10A/220V | 1 | cái | |
| 12 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | 4 | cái | |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, âm tường | 76 | cái | |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, chống nước lắp âm tường | 3 | cái | |
| 15 | Công tắc 20A cho bình nóng lạnh | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện tổng 1000x700x250mm | 1 | bộ | |
| 17 | Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA | 8 | cái | |
| 18 | Aptomat RCBO-2P-20A,30MA | 1 | cái | |
| 19 | Aptomat MCB-2P-20A,6KA | 3 | cái | |
| 20 | Aptomat MCB-2P-40A,6KA | 3 | cái | |
| 21 | Aptomat MCCB-3P-50A,15KA | 1 | cái | |
| 22 | Aptomat MCCB-3P-100A,18KA | 1 | cái | |
| 23 | Biến dòng 100/5A | 3 | bộ | |
| 24 | Đồng hồ Ampe 0-100A | 3 | cái | |
| 25 | Đồng hồ Vol 0-500V | 1 | cái | |
| 26 | Chuyển mạch Vol 7 mức | 1 | bộ | |
| 27 | Cầu chì 2A và đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 28 | Bộ đổi nguồn ATS 3P 100A | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x200mm | 1 | bộ | |
| 30 | Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA | 3 | cái | |
| 31 | Aptomat RCBO-2P-20A,30MA | 2 | cái | |
| 32 | Aptomat MCB-2P-20A,6KA | 4 | cái | |
| 33 | Aptomat MCB-2P-32A,6KA | 1 | cái | |
| 34 | Aptomat MCB-2P-40A,6KA | 1 | cái | |
| 35 | Aptomat MCCB-3P-50A,15KA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện phòng P1.1 và P1.2 (8MCB) | 2 | bộ | |
| 37 | Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA | 1 | cái | |
| 38 | Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA | 4 | cái | |
| 39 | Aptomat MCB-2P-40A,6KA | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện phòng P1.3 và P1.4, P2.1 đến P2.5 (8MCB) | 6 | bộ | |
| 41 | Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA | 1 | cái | |
| 42 | Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA | 2 | cái | |
| 43 | Aptomat MCB-2P-20A,6KA | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện phòng P1.5 (8MCB) | 1 | bộ | |
| 45 | Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA | 1 | cái | |
| 46 | Aptomat MCB-1P-20A,4,5KA | 2 | cái | |
| 47 | Aptomat MCB-1P-25A,4,5KA | 1 | cái | |
| 48 | Aptomat MCB-2P-40A,6KA | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện phòng P1.6 (8MCB) | 1 | bộ | |
| 50 | Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA | 1 | cái | |
| 51 | Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA | 3 | cái | |
| 52 | Aptomat MCB-2P-20A,6KA | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tủ điện phòng P2.2 (8MCB) | 1 | bộ | |
| 54 | Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA | 1 | cái | |
| 55 | Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA | 4 | cái | |
| 56 | Aptomat MCB-2P-32A,6KA | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tủ điện phòng P2.6 (8MCB) | 1 | bộ | |
| 58 | Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA | 1 | cái | |
| 59 | Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA | 5 | cái | |
| 60 | Aptomat MCB-2P-40A,6KA | 1 | cái | |
| 61 | Cáp Cu/XPLE/PVC 4x35mm | 50 | m | |
| 62 | Cáp Cu/FR/PVC 4x35mm | 50 | m | |
| 63 | Cáp Cu/XPLE/PVC 4x10mm | 10 | m | |
| 64 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm | 100 | m | |
| 65 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm | 20 | m | |
| 66 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm | 110 | m | |
| 67 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | 120 | m | |
| 68 | Cáp Cu/PVC 1x4mm | 120 | m | |
| 69 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm | 1.105 | m | |
| 70 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm | 1.500 | m | |
| 71 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm | 110 | m | |
| 72 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm | 20 | m | |
| 73 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm | 150 | m | |
| 74 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm | 500 | m | |
| 75 | Ống PVC D20 | 1.000 | m | |
| 76 | Ống PVC D32 | 50 | m | |
| 77 | Ống PVC D40 | 10 | m | |
| 78 | Máng ghen 120x40mm | 10 | m | |
| 79 | Máng ghen 60x40mm | 50 | m | |
| 80 | Ống HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | 100 | m | |
| 81 | Ống HDPE D50/40 bảo vệ dây dẫn | 50 | m | |
| 82 | Điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU/H | 8 | máy | |
| 83 | Điều hòa cục bộ gắn tường 18000BTU/H | 2 | máy | |
| 84 | Ống đồng và bảo ôn D6,4/D12,7mm | 0,65 | 100m | |
| 85 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 60 | m | |
| 86 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | 10 | m | |
| 87 | Dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2 | 78 | m | |
| 88 | Giá treo dàn nóng | 10 | cái | |
| 89 | Kim thu sét D16 | 10 | cái | |
| 90 | Dây thoát sét D10 | 80 | m | |
| 91 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 92 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4m | 4 | cọc | |
| 93 | Cáp đồng trần M70 | 12 | m | |
| 94 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | 20 | m | |
| 95 | Ổ cắm mạng intermet âm tường | 13 | cái | |
| 96 | Ổ cắm tivi âm tường | 5 | cái | |
| 97 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 1 : 8 = 8 | 1 | thiết bị | |
| 98 | Cáp quang 2F0 | 0,05 | km cáp | |
| 99 | Cáp Cat 5e | 0,3 | km cáp | |
| 100 | Cáp thoại 2x0,5mm2 | 0,3 | km cáp | |
| 101 | Cáp Cat 5e | 0,4 | km cáp | |
| 102 | Cáp Cat 6e | 0,25 | km cáp | |
| 103 | Cáp đồng trục RG6 | 0,15 | km cáp | |
| 104 | Ống luồn dây PVC D20 | 1 | 100 m | |
| 105 | Máng ghen 60x40mm | 50 | m | |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt két nổi + xịt xí | 6 | bộ | |
| 2 | Chậu rủa mặt + vòi rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Sen tắm | 6 | bộ | |
| 4 | Bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 5 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=30m | 2 | cái | |
| 6 | Van 2 chiều D40 | 1 | cái | |
| 7 | Van 2 chiều D32 | 1 | cái | |
| 8 | Van 2 chiều D25 | 4 | cái | |
| 9 | Van 1 chiều D40 | 2 | cái | |
| 10 | Van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 11 | Rắc co PPR D40 | 3 | cái | |
| 12 | Rắc co PPR D32 | 1 | cái | |
| 13 | Rắc co PPR D25 | 4 | cái | |
| 14 | Tê đều PPR D40 | 3 | cái | |
| 15 | Tê đều PPR D25 | 14 | cái | |
| 16 | Tê đều PPR D20 | 7 | cái | |
| 17 | Tê thu PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 18 | Tê thu PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 19 | Cút 90 độ PPR D40 | 3 | cái | |
| 20 | Cút 90 độ PPR D32 | 1 | cái | |
| 21 | Cút 90 độ PPR D25 | 30 | cái | |
| 22 | Cút 90 độ PPR D20 | 36 | cái | |
| 23 | Côn thu PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 24 | Côn thu PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 25 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | 0,07 | 100m | |
| 26 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | 0,1 | 100m | |
| 27 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | 0,95 | 100m | |
| 28 | Ống nước nóng PPR PN10 D20 | 0,36 | 100m | |
| 29 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 30 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 31 | Măng sông PPR D25 | 24 | cái | |
| 32 | Măng sông PPR D20 | 9 | cái | |
| 33 | Cút ren trong PPR D25 | 38 | cái | |
| 34 | Bơm tăng áp Q=1.0m3/h; H=20m | 1 | cái | |
| 35 | Két nước mái 4m3 | 1 | bể | |
| 36 | Tiểu đứng | 6 | bộ | |
| 37 | Chậu bếp | 1 | bộ | |
| 38 | Chóp thông hơi D60 | 2 | cái | |
| 39 | Cầu chắn rác DN80 | 16 | cái | |
| 40 | Phễu thoát sàn Inox D90 | 9 | cái | |
| 41 | Tê chếch PVC D110 | 9 | cái | |
| 42 | Tê chếch PVC D90 | 15 | cái | |
| 43 | Tê chếch PVC D60 | 4 | cái | |
| 44 | Tê chếch PVC D42 | 1 | cái | |
| 45 | Tê thu chếch PVC D110/90 | 2 | cái | |
| 46 | Tê thu chếch PVC D110/60 | 1 | cái | |
| 47 | Tê thu chếch PVC D90/42 | 1 | cái | |
| 48 | Cút chếch 135 độ PVC D110 | 35 | cái | |
| 49 | Cút chếch 135 độ PVC D90 | 46 | cái | |
| 50 | Cút chếch 135 độ PVC D60 | 18 | cái | |
| 51 | Cút chếch 135 độ PVC D42 | 10 | cái | |
| 52 | Cút vuông 90 độ PVC D60 | 2 | cái | |
| 53 | Cút vuông 90 độ PVC D42 | 6 | cái | |
| 54 | Cút vuông 90 độ PVC D34 | 4 | cái | |
| 55 | Côn thu PVC D110x90 | 1 | cái | |
| 56 | Côn thu PVC D110x60 | 1 | cái | |
| 57 | Côn thu PVC D90x42 | 2 | cái | |
| 58 | Côn thu PVC D90x60 | 1 | cái | |
| 59 | Côn thu PVC D42x34 | 4 | cái | |
| 60 | Xi phông D90 | 9 | cái | |
| 61 | Xi phông D34 | 4 | cái | |
| 62 | Tê thông tắc PVC D110 | 1 | cái | |
| 63 | Tê thông tắc PVC D90 | 1 | cái | |
| 64 | Bịt thông tắc PVC D110 | 2 | cái | |
| 65 | Bịt thông tắc PVC D90 | 1 | cái | |
| 66 | Ống nhựa Upvc C2 D110 | 0,6 | 100m | |
| 67 | Ống nhựa Upvc C2 D90 | 2 | 100m | |
| 68 | Ống nhựa Upvc C2 D60 | 0,22 | 100m | |
| 69 | Ống nhựa Upvc C2 D42 | 0,26 | 100m | |
| 70 | Măng sông upvc D110 | 15 | cái | |
| 71 | Măng sông upvc D90 | 50 | cái | |
| 72 | Măng sông upvc D60 | 5 | cái | |
| 73 | Măng sông upvc D42 | 6 | cái | |
| 74 | Tê thu upvc D110x42 | 1 | cái | |
| 75 | Tê thu upvc D90x42 | 1 | cái | |
| 76 | Tê thu upvc D60x42 | 2 | cái | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU/H | 6 | cái | |
| 2 | Điều hòa cục bộ gắn tường 18000BTU/H | 2 | cái | |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 4 | Tủ chữa cháy 700x600x180mm | 2 | tủ | |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ8-8kg | 4 | cái | |
| 6 | Bình chữa cháy MT5-5kg | 1 | cái | |
| 7 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=30m | 1 | cái | |
| 8 | Bàn đội trưởng, đội phó gỗ công nghiệp KT: 1800x800mm | 2 | bàn | |
| 9 | Ghế xoay | 2 | ghế | |
| 10 | Bàn phòng họp mặt gỗ công nghiệp ép vân gỗ , chân thép sơn tĩnh điện màu đen KT: 2300x1200mm | 4 | bàn | |
| 11 | Ghế phòng họp | 24 | ghế | |
| 12 | Bộ bàn ăn 6 ghế bằng inox | 2 | bộ | |
| 13 | Tủ để đồ cá nhân vật liệu thép, KT: 600x2000 | 4 | tủ | |
| 14 | Rèm kéo dây cửa sổ | 110 | m2 | |
| 15 | Bàn làm việc mặt gỗ công nghiệp | 2 | bàn | |
| 16 | Ghế làm việc cho 2 tổ | 12 | cái | |
| 17 | Giường 2 tầng | 8 | giường | |
| 18 | Tủ bếp ghỗ công nghiệp | 1 | cái | |
| 19 | Cây nước nóng-lạnh | 1 | cái | |
| 20 | Bếp từ đôi (bếp âm) | 1 | cái | |
| I | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi