Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614002-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210534855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:22:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,291,502,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ NGHỈ CA CẤP 4 CŨ
1 Tháo tấm lợp tôn 3,4157 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,4521 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 100,224 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 152,5608 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 70,8754 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 8 bộ
8 Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IV 1,4653 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển phế thải 4,1716 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 6,6971 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,6562 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8,7536 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,1986 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 83,6091 m3
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 198 mối nối
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 13,406 100m
8 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,256 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 2 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,02 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,9713 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,102 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9968 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,9409 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,1927 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,0975 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,1136 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 52,2303 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3302 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,3859 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2339 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,8736 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% 1,1854 m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào máy 90% 0,1067 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0386 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,08 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,829 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,402 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0574 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1331 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0694 tấn
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,4413 m3
33 Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,986 m2
34 Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 19,986 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 15,602 m2
36 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất 24,986 m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,7056 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ 0,1005 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0664 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 5 cấu kiện
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% 1,1854 m3
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào máy 90% 0,1067 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0386 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,08 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,829 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,478 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1452 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2273 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0694 tấn
50 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,1736 m3
51 Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9 m2
52 Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 9 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 15,602 m2
54 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất 14 m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,0252 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ 0,0053 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0069 tấn
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,6194 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 14,7866 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3744 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,3166 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,881 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 31,6593 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8986 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,4236 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6796 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,7841 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 75,9354 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,2122 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2007 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,9457 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2265 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0326 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8496 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,2896 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3217 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2206 tấn
21 Gia công xà gồ thép 1,0441 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 1,0441 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 133 m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 210,1488 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,4663 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 520,3405 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1.645,5963 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 150,334 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 288,1 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 741,4328 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.821,193 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 489,4405 m2
10 Công tác ốp đá bóc lồi màu xanh rêu 200x400mm vào tường sử dụng keo dán 30,9 m2
11 Tường kẻ chỉ lõm rộng 20, sâu 10mm cách nhau 100mm 307,2 m
12 Đắp chi tiết mặt đứng hình con bọ 12,6 m
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,642 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 32,098 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 619,5068 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn màu ghi, vữa XM mác 75 584,8428 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm ( cắt từ gạch 600xx600mm) 29,619 m2
18 Cắt gạch 600x600mm thành gạch 150x600mm để phục vụ công tác ốp chân tường 197,46 mạch
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 29,3664 m2
20 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 58,4358 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 137,9468 m2
22 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) 62,21 m2
23 Gia công và lắp dựng Khung inox đỡ bàn chậu rửa 4 bộ
24 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 4,645 m2
25 Lắp dựng Gương soi 5,3025 m2
26 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- ga thu nước thoát sàn inox 304 4 cái
27 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- khay xà phòng góc inox 304 5 cái
28 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- Lô cuộn giấy inox 304 6 cái
29 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- Thùng đựng rác 5 cái
30 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện vệ sinh- Thanh treo khăn tắm inox 304 5 cái
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm cho khu vệ sinh 58,7328 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm cho hội trường 55,7 m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4175 m3
34 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 28,35 m2
35 Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 8,5896 m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,628 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 19,71 m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6751 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 6,2634 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,2634 m2
41 Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa 2,2829 m3
42 Công tác ốp đá bóc lồi màu xanh rêu 200x400mm vào tường sử dụng keo dán 3,5012 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9794 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,6984 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,6984 m2
46 Cung cấp và lắp dựng lan can mặt tiền Inox 304 40,068 m2
47 Ngâm nước xi măng chống thấm 43,0746 m2
48 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 43,0746 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 43,0746 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dày 0,42mm màu xanh 3,2466 100m2
51 Lắp đặt rọ chắn rác mái 8 cái
52 Tôn úp nóc mái 31,2 md
53 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 14,6 m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2549 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0449 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 2 cái
57 Lát đá mặt bệ bàn bếp, vữa XM mác 75 4,0664 m2
58 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm 26,46 m2
59 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm 20,52 m2
60 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm 84,24 m2
61 Cửa số cánh mở lật, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm 3,52 m2
62 Cửa xếp của kho, cửa khung sắt tấm tôn (bao gồm cả công lắp đặt) 17,52 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 134,74 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6062 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa 84,24 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,888 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,867 100m2
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 0,432 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán 5,76 m2
3 Sản xuất và lắp dựng cánh cổng sắt sơn tĩnh điện, nan thoáng sắt hộp 20x20mm, thép hộp dẫn hướng 60x60mm, pano bịt thép tấm dày 1,2mm 8,4 m2
4 Biển tên nhà nghỉ ca bằng đồng 1 cái
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ chân tường rào 186,532 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép 90,16 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,16 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 186,532 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,199 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,17 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,54 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,238 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,064 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0739 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,1131 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,9856 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 44 cái
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1 25,9 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 2 25,9 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 21 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 21 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,2104 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,0846 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 0,2145 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0097 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,0216 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,0024 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,0343 m3
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1 2,952 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 2 2,952 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 2,6412 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 2,6412 m2
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1141 100m3
F PHẦN ĐIỆN
1 Đèn downlight Led âm trần D120 9W 24 bộ
2 Đèn ốp trần bóng Led D220 14W 21 bộ
3 Đèn tuýp đơn gắn tường bóng Led T8-18W 31 bộ
4 Đèn panel 600x600 Led âm trần 36W 9 bộ
5 Đèn tuýp đôi gắn trần 2 bóng T8 2x18W 6 bộ
6 Quạt trần sải cánh dài 1,4m và chiết áp 18 cái
7 Quạt thông gió âm trần KT 300x300 lưu lượng 250m3/h 4 cái
8 Quạt thông gió gắn tường KT 200x200 lưu lượng 180m3/h 2 cái
9 Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 14 cái
10 Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V 9 cái
11 Công tắc ba 1 chiều 10A/220V 1 cái
12 Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V 4 cái
13 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, âm tường 76 cái
14 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, chống nước lắp âm tường 3 cái
15 Công tắc 20A cho bình nóng lạnh 2 cái
16 Lắp đặt Tủ điện tổng 1000x700x250mm 1 bộ
17 Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA 8 cái
18 Aptomat RCBO-2P-20A,30MA 1 cái
19 Aptomat MCB-2P-20A,6KA 3 cái
20 Aptomat MCB-2P-40A,6KA 3 cái
21 Aptomat MCCB-3P-50A,15KA 1 cái
22 Aptomat MCCB-3P-100A,18KA 1 cái
23 Biến dòng 100/5A 3 bộ
24 Đồng hồ Ampe 0-100A 3 cái
25 Đồng hồ Vol 0-500V 1 cái
26 Chuyển mạch Vol 7 mức 1 bộ
27 Cầu chì 2A và đèn báo pha 3 bộ
28 Bộ đổi nguồn ATS 3P 100A 1 hộp
29 Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x200mm 1 bộ
30 Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA 3 cái
31 Aptomat RCBO-2P-20A,30MA 2 cái
32 Aptomat MCB-2P-20A,6KA 4 cái
33 Aptomat MCB-2P-32A,6KA 1 cái
34 Aptomat MCB-2P-40A,6KA 1 cái
35 Aptomat MCCB-3P-50A,15KA 1 cái
36 Lắp đặt Tủ điện phòng P1.1 và P1.2 (8MCB) 2 bộ
37 Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA 1 cái
38 Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA 4 cái
39 Aptomat MCB-2P-40A,6KA 1 cái
40 Lắp đặt Tủ điện phòng P1.3 và P1.4, P2.1 đến P2.5 (8MCB) 6 bộ
41 Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA 1 cái
42 Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA 2 cái
43 Aptomat MCB-2P-20A,6KA 1 cái
44 Lắp đặt Tủ điện phòng P1.5 (8MCB) 1 bộ
45 Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA 1 cái
46 Aptomat MCB-1P-20A,4,5KA 2 cái
47 Aptomat MCB-1P-25A,4,5KA 1 cái
48 Aptomat MCB-2P-40A,6KA 1 cái
49 Lắp đặt Tủ điện phòng P1.6 (8MCB) 1 bộ
50 Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA 1 cái
51 Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA 3 cái
52 Aptomat MCB-2P-20A,6KA 1 cái
53 Lắp đặt Tủ điện phòng P2.2 (8MCB) 1 bộ
54 Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA 1 cái
55 Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA 4 cái
56 Aptomat MCB-2P-32A,6KA 1 cái
57 Lắp đặt Tủ điện phòng P2.6 (8MCB) 1 bộ
58 Aptomat MCB-1P-10A,4,5KA 1 cái
59 Aptomat MCB-1P-16A,4,5KA 5 cái
60 Aptomat MCB-2P-40A,6KA 1 cái
61 Cáp Cu/XPLE/PVC 4x35mm 50 m
62 Cáp Cu/FR/PVC 4x35mm 50 m
63 Cáp Cu/XPLE/PVC 4x10mm 10 m
64 Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm 100 m
65 Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm 20 m
66 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm 110 m
67 Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm 120 m
68 Cáp Cu/PVC 1x4mm 120 m
69 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm 1.105 m
70 Cáp Cu/PVC 1x1,5mm 1.500 m
71 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm 110 m
72 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm 20 m
73 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm 150 m
74 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm 500 m
75 Ống PVC D20 1.000 m
76 Ống PVC D32 50 m
77 Ống PVC D40 10 m
78 Máng ghen 120x40mm 10 m
79 Máng ghen 60x40mm 50 m
80 Ống HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn 100 m
81 Ống HDPE D50/40 bảo vệ dây dẫn 50 m
82 Điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU/H 8 máy
83 Điều hòa cục bộ gắn tường 18000BTU/H 2 máy
84 Ống đồng và bảo ôn D6,4/D12,7mm 0,65 100m
85 Ống thoát nước ngưng PVC D21 60 m
86 Ống thoát nước ngưng PVC D27 10 m
87 Dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2 78 m
88 Giá treo dàn nóng 10 cái
89 Kim thu sét D16 10 cái
90 Dây thoát sét D10 80 m
91 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4m 3 cọc
92 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4m 4 cọc
93 Cáp đồng trần M70 12 m
94 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 20 m
95 Ổ cắm mạng intermet âm tường 13 cái
96 Ổ cắm tivi âm tường 5 cái
97 Bộ chia tín hiệu truyền hình 1 : 8 = 8 1 thiết bị
98 Cáp quang 2F0 0,05 km cáp
99 Cáp Cat 5e 0,3 km cáp
100 Cáp thoại 2x0,5mm2 0,3 km cáp
101 Cáp Cat 5e 0,4 km cáp
102 Cáp Cat 6e 0,25 km cáp
103 Cáp đồng trục RG6 0,15 km cáp
104 Ống luồn dây PVC D20 1 100 m
105 Máng ghen 60x40mm 50 m
G PHẦN NƯỚC
1 Xí bệt két nổi + xịt xí 6 bộ
2 Chậu rủa mặt + vòi rửa 4 bộ
3 Sen tắm 6 bộ
4 Bình nóng lạnh 30L 2 bộ
5 Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=30m 2 cái
6 Van 2 chiều D40 1 cái
7 Van 2 chiều D32 1 cái
8 Van 2 chiều D25 4 cái
9 Van 1 chiều D40 2 cái
10 Van 1 chiều D25 1 cái
11 Rắc co PPR D40 3 cái
12 Rắc co PPR D32 1 cái
13 Rắc co PPR D25 4 cái
14 Tê đều PPR D40 3 cái
15 Tê đều PPR D25 14 cái
16 Tê đều PPR D20 7 cái
17 Tê thu PPR D40x32 1 cái
18 Tê thu PPR D32x25 6 cái
19 Cút 90 độ PPR D40 3 cái
20 Cút 90 độ PPR D32 1 cái
21 Cút 90 độ PPR D25 30 cái
22 Cút 90 độ PPR D20 36 cái
23 Côn thu PPR D40x32 1 cái
24 Côn thu PPR D32x25 2 cái
25 Ống nước lạnh PPR PN10 D40 0,07 100m
26 Ống nước lạnh PPR PN10 D32 0,1 100m
27 Ống nước lạnh PPR PN10 D25 0,95 100m
28 Ống nước nóng PPR PN10 D20 0,36 100m
29 Măng sông PPR D40 2 cái
30 Măng sông PPR D32 2 cái
31 Măng sông PPR D25 24 cái
32 Măng sông PPR D20 9 cái
33 Cút ren trong PPR D25 38 cái
34 Bơm tăng áp Q=1.0m3/h; H=20m 1 cái
35 Két nước mái 4m3 1 bể
36 Tiểu đứng 6 bộ
37 Chậu bếp 1 bộ
38 Chóp thông hơi D60 2 cái
39 Cầu chắn rác DN80 16 cái
40 Phễu thoát sàn Inox D90 9 cái
41 Tê chếch PVC D110 9 cái
42 Tê chếch PVC D90 15 cái
43 Tê chếch PVC D60 4 cái
44 Tê chếch PVC D42 1 cái
45 Tê thu chếch PVC D110/90 2 cái
46 Tê thu chếch PVC D110/60 1 cái
47 Tê thu chếch PVC D90/42 1 cái
48 Cút chếch 135 độ PVC D110 35 cái
49 Cút chếch 135 độ PVC D90 46 cái
50 Cút chếch 135 độ PVC D60 18 cái
51 Cút chếch 135 độ PVC D42 10 cái
52 Cút vuông 90 độ PVC D60 2 cái
53 Cút vuông 90 độ PVC D42 6 cái
54 Cút vuông 90 độ PVC D34 4 cái
55 Côn thu PVC D110x90 1 cái
56 Côn thu PVC D110x60 1 cái
57 Côn thu PVC D90x42 2 cái
58 Côn thu PVC D90x60 1 cái
59 Côn thu PVC D42x34 4 cái
60 Xi phông D90 9 cái
61 Xi phông D34 4 cái
62 Tê thông tắc PVC D110 1 cái
63 Tê thông tắc PVC D90 1 cái
64 Bịt thông tắc PVC D110 2 cái
65 Bịt thông tắc PVC D90 1 cái
66 Ống nhựa Upvc C2 D110 0,6 100m
67 Ống nhựa Upvc C2 D90 2 100m
68 Ống nhựa Upvc C2 D60 0,22 100m
69 Ống nhựa Upvc C2 D42 0,26 100m
70 Măng sông upvc D110 15 cái
71 Măng sông upvc D90 50 cái
72 Măng sông upvc D60 5 cái
73 Măng sông upvc D42 6 cái
74 Tê thu upvc D110x42 1 cái
75 Tê thu upvc D90x42 1 cái
76 Tê thu upvc D60x42 2 cái
H THIẾT BỊ
1 Điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU/H 6 cái
2 Điều hòa cục bộ gắn tường 18000BTU/H 2 cái
3 Tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
4 Tủ chữa cháy 700x600x180mm 2 tủ
5 Bình chữa cháy MFZ8-8kg 4 cái
6 Bình chữa cháy MT5-5kg 1 cái
7 Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=30m 1 cái
8 Bàn đội trưởng, đội phó gỗ công nghiệp KT: 1800x800mm 2 bàn
9 Ghế xoay 2 ghế
10 Bàn phòng họp mặt gỗ công nghiệp ép vân gỗ , chân thép sơn tĩnh điện màu đen KT: 2300x1200mm 4 bàn
11 Ghế phòng họp 24 ghế
12 Bộ bàn ăn 6 ghế bằng inox 2 bộ
13 Tủ để đồ cá nhân vật liệu thép, KT: 600x2000 4 tủ
14 Rèm kéo dây cửa sổ 110 m2
15 Bàn làm việc mặt gỗ công nghiệp 2 bàn
16 Ghế làm việc cho 2 tổ 12 cái
17 Giường 2 tầng 8 giường
18 Tủ bếp ghỗ công nghiệp 1 cái
19 Cây nước nóng-lạnh 1 cái
20 Bếp từ đôi (bếp âm) 1 cái
I Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->