Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622666-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210622506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 10:42:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,929,600,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- móng trụ 12m
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 5,502 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4,06 m3
B Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- móng trụ bê tông ghép(MBT-12M)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 20,03 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3,27 m3
3 Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá coppha Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 11,1 m3
C Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Phần trụ
1 Trụ BTLT 12m ( K=2) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 34 Trụ
2 Bulon ven răng suốt Ø16x650 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 340 Cây
3 Bulon ven răng suốt Ø16x850 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 680 Cây
4 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2.040 Cái
5 Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 34 cột
D Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ đỡ thẳng I
1 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 Cây
3 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
4 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 36 Cái
5 Uclevis Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
6 Sứ ống chỉ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
7 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 60 Cây
8 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 Cây
9 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 48 Cái
10 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 120 Cái
11 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
12 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
13 Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
E Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ đỡ góc G
1 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 Cây
3 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cây
4 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
5 Uclevis Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
6 Sứ ống chỉ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
7 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 10 Cây
8 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 Cây
9 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 16 Cái
10 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 20 Cái
11 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤50kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
12 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
13 Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
F Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ dừng thẳng T
1 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 18 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 36 Cây
3 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 9 Cây
4 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 9 Cái
5 Uclevis Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 18 Cái
6 Sứ ống chỉ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 18 Cái
7 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 18 Cây
8 Bulon ven răng suốt Ø16x600 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 45 Cây
9 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 36 Cây
10 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 72 Cái
11 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1.134 Cái
12 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
13 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 9 bộ
14 Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 18 bộ
G Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ II-G
1 Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cây
2 Thanh chống gió V8x75x75x2150 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cây
3 Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
4 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
5 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 Cây
6 Bulon ven răng suốt Ø16x600 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 Cây
7 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Cây
8 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
9 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
10 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
12 Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
H Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ I
1 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
2 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cây
3 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
4 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
I Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ G
1 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Cây
2 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
3 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 Cây
4 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cây
5 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
6 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
7 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
9 Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
J Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ F thành trụ G
1 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cây
3 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cây
4 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
5 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 5 Cây
6 Bulon ven răng suốt Ø16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cây
7 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cây
8 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 Cái
9 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
10 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
12 Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
K Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Chằng xuống trung áp đơn(CXTA)
1 Bulon mắt 16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 14 Cây
2 Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 107,8 kg
3 Sứ chằng Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 14 Cái
4 Kẹp chằng 3 bulon Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 112 Cái
5 Yếm cáp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 28 Cái
6 Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 14 Cái
7 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 14 Ống
8 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 28 Cái
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4,34 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4,34 m3
11 Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
12 Lắp dây néo cột, h≤20m Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
L Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Phần dây sứ và phụ kiện
1 ACXH 95/16 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3.442,5 Mét
2 ACXH 120/19 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 19.804,3 Mét
3 Nối ép nhôm WR835 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 18 Cái
4 Nối ép nhôm WR929 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
5 Giáp níu cáp ACX 120 (đã bao gồm yếm cáp) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 72 Bộ
6 Giáp níu cáp ACX 95 (đã bao gồm yếm cáp) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 18 Bộ
7 Sứ treo polymer 24 KV Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 87 Chuỗi
8 Khoen neo Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 177 Cái
9 Khoá đỡ cỡ 120 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
10 Bulon mắt 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
11 Ống nối nhôm AC120 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 30 Cái
12 Ống nối nhôm AC95 (không lõ thép) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
13 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 120 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 201 Sợi
14 Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 120 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 82 Bộ
15 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 95 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 62 Sợi
16 Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 95 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 13 Bộ
17 Kẹp quai U 4/0 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 35 Cái
18 Kẹp hotline 2/0 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 35 Cái
19 Bảng tôn Nguy hiểm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
20 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 Cái
21 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 72 Bộ
22 Ống co nhiệt trung thế cho vị trí trụ lèo D40/16 (Cuộn/25m) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cuộn
23 Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 38,83 km dây
24 Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3,38 km dây
25 Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3,38 km dây
26 Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công + cơ giới) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 19,42 km dây
27 Lắp giáp níu chuỗi cách điện đơn cấp điện áp ≤35kV, h≤20m Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 90 bộ
28 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 87 bộ
29 Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
30 Tháo kẹp cáp các loại, h≤20m Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 54 bộ
M Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Móng trụ bê tông ghép (MBTG-12M)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8,012 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1,308 m3
3 Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá coppha Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4,44 m3
N Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -PHẦN TRỤ 12ghép
1 Trụ BTLT 12m ( K=2) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 Trụ
2 Bulon ven răng suốt Ø16x650 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cây
3 Bulon ven răng suốt Ø16x850 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
4 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 32 Cái
5 Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 cột
O Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Hình thức trụ dừng thẳng T
1 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 Cây
2 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 Cây
3 Chống dẹt 6x60x920 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 32 Cây
4 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cây
5 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 Cái
6 Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 Cái
7 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 16 Cây
8 Bulon 16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
9 Bulon ven răng suốt Ø16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 16 Cây
10 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 32 Cây
11 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 64 Cái
12 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 120 Cái
13 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤100kg, cột néo, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 16 bộ
14 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 bộ
15 Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
P Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1 Bulon mắt 16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 Cây
2 Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 23,1 kg
3 Sứ chằng Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
4 Kẹp chằng 3 bulon Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 Cái
5 Yếm cáp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
6 Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
7 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 Ống
8 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,93 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,93 m3
11 Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
12 Lắp dây néo cột, h≤20m Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
Q Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần dây sứ phụ kiện
1 ACXH 240/32 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 19.434,1 Mét
2 Nối ép nhôm WR835 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
3 Nối ép nhôm WR929 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 Cái
4 Giáp níu cáp ACX 120 (đã bao gồm yếm cáp) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 84 Bộ
5 Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
6 Sứ treo polymer 24 KV Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 90 Chuỗi
7 Khoen neo Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 138 Cái
8 Ống nối nhôm AC240 (không lõ thép) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 36 Cái
9 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 327 Sợi
10 Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 18 Bộ
11 Kẹp quai U 4/0 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 9 Cái
12 Kẹp hotline 2/0 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 9 Cái
13 Rắc 4 sứ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
14 Sứ ống chỉ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 16 Cái
15 Bulon 16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
16 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 Cái
17 Băng keo Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 5 Cuộn
18 Bảng tôn Nguy hiểm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
19 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
20 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Bộ
21 Ống co nhiệt trung thế cho vị trí trụ lèo D40/16 (Cuộn/25m) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Cuộn
22 Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 9,53 km dây
23 Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 185mm2 (thủ công + cơ giới) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 9,53 km dây
24 Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 150mm2 (thủ công + cơ giới) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 9,53 km dây
25 Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 19,05 km dây
26 Lắp giáp níu chuỗi cách điện đơn cấp điện áp ≤35kV, h≤20m Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 84 bộ
27 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 90 bộ
28 Tháo kẹp cáp các loại, h≤20m Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 84 bộ
29 Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 90 bộ
R Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Móng trụ 12m
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 14,541 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 10,73 m3
S Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần trụ
1 Trụ BTLT 12m ( K=2) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 37 Trụ
2 Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 37 cột
T Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Hình trức trụ đỡ thẳng 2 mạch (I-2M)
1 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 31 Cây
2 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 31 Cây
3 Chống dẹt 6x60x920 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 124 Cây
4 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 31 Cây
5 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 186 Cái
6 Uclevis Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 31 Cái
7 Sứ ống chỉ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 31 Cái
8 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 124 Cây
9 Bulon 16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 62 Cây
10 Bulon 16x100 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 31 Cây
11 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 124 Cây
12 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 248 Cái
13 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 434 Cái
14 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 62 bộ
15 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 186 bộ
16 Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 31 bộ
U Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Hình trức trụ đỡ lệch 2 mạch (IL-2M)
1 Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
2 Chống L6x63x63x2100 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
3 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 36 Cái
4 Uclevis Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
5 Sứ ống chỉ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
6 Bulon 16x250 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
7 Bulon 16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
8 Bulon 16x100 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 Cây
9 Bulon 16x40 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 Cây
10 Longden tròn 18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 24 Cái
11 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 60 Cái
12 Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
13 Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
14 Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
V Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần dây sứ và phụ kiện
1 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 222 Sợi
2 Bảng tôn Nguy hiểm Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 37 cái
3 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 37 Cái
4 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 111 Bộ
5 Rắc 4 sứ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 7 Cái
6 Sứ ống chỉ Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 28 Cái
7 Bulon 16x300 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 84 Cây
8 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 168 Cái
9 Băng keo Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4 Cuộn
10 DuCV 2x6 Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 70 Mét
11 Hạ cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894401129E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.778880225E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.720.527 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.301.441.054 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->