Gói thầu: Gói thầu: SXKD2021-PTV08: Cải tạo vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ khu nhà máy và khu quản lý vận hành và sửa chữa ( nhà điều hành 09 tầng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623080-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: SXKD2021-PTV08: Cải tạo vườn hoa, cây xanh, thảm cỏ khu nhà máy và khu quản lý vận hành và sửa chữa ( nhà điều hành 09 tầng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427264 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 10:55:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,215,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,400,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rẫy bỏ thảm cỏ nhật, thảm cây lá màu cũ bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | Rẫy bỏ thảm cỏ nhật, thảm cây lá màu cũ bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | m³ | 252,63 | |
| 2 | Rẫy bỏ thảm cỏ nhật, thảm cây lá màu cũ bằng máy đào | Rẫy bỏ thảm cỏ nhật, thảm cây lá màu cũ bằng máy đào | 100m³ | 5,89 | |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 100m³ | 8,42 | |
| 4 | Vận chuyển đổ thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Vận chuyển đổ thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | 100m³/km | 8,42 | |
| 5 | Vận chuyển đổ thải tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T | Vận chuyển đổ thải tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T | 100m³/km | 8,42 | |
| 6 | Đắp cát nền lát đá xẻ khu vực xung quanh thảm cây lá màu logo Công ty | Đắp cát nền lát đá xẻ khu vực xung quanh thảm cây lá màu logo Công ty | m³ | 10,14 | |
| 7 | Lát đá xẻ khu vực xung quanh thảm cây lá màu logo Công ty, vữa XM M75 | Lát đá xẻ khu vực xung quanh thảm cây lá màu logo Công ty, vữa XM M75 | m² | 101,28 | |
| 8 | Chặt bỏ các cây táo, đường kính gốc cây ≤20cm | Chặt bỏ các cây táo, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 8 | |
| 9 | Đào gốc cây táo, đường kính gốc cây ≤20cm | Đào gốc cây táo, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 8 | |
| 10 | Cắt tỉa thảm cỏ nhật, thảm cây lá màu, cây bờ viền | Cắt tỉa thảm cỏ nhật, thảm cây lá màu, cây bờ viền | m² | 1.864,06 | |
| 11 | Làm cỏ tạp | Làm cỏ tạp | 100 m2/lần | 18,641 | |
| 12 | Cắt tỉa, xới gốc, bón phân cây tạo hình, cây xanh bóng mát | Cắt tỉa, xới gốc, bón phân cây tạo hình, cây xanh bóng mát | cây | 417 | |
| 13 | Đất màu trồng cây | Đất màu trồng cây | m³ | 1.665,72 | |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | m³ | 499,72 | |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây bằng máy đào | Đắp đất màu trồng cây bằng máy đào | 100m³ | 11,66 | |
| 16 | Bón phân thảm cỏ, thảm cây lá màu cũ | Bón phân thảm cỏ, thảm cây lá màu cũ | 100 m2/lần | 19,025 | |
| 17 | Đánh đảo cây sanh (đường kính gốc cây từ 15-30cm) | Đánh đảo cây sanh (đường kính gốc cây từ 15-30cm) | cây | 21 | |
| 18 | Di chuyển cây sanh đã đánh đảo về trồng tại khuôn viên nhà máy | Di chuyển cây sanh đã đánh đảo về trồng tại khuôn viên nhà máy | cây | 21 | |
| 19 | Nhổ bỏ cây ngâu cũ và trồng lại cây ngâu mới (cây cao 50-60cm, đường kính tán 50-60cm) | Nhổ bỏ cây ngâu cũ và trồng lại cây ngâu mới (cây cao 50-60cm, đường kính tán 50-60cm) | cây | 27 | |
| 20 | Di chuyển 02 bồn trúc quân tử giữa vườn đến trồng tại khu vực giáp tường rào phía trước khu nhà | Di chuyển 02 bồn trúc quân tử giữa vườn đến trồng tại khu vực giáp tường rào phía trước khu nhà | thân | 300 | |
| 21 | Trồng cây cau đẻ (cây cao 1,5m, 3-5 cây/bụi) | Trồng cây cau đẻ (cây cao 1,5m, 3-5 cây/bụi) | bụi | 14 | |
| 22 | Trồng cây cau trắng (cây cao 1,75m, lộ thân 01m) | Trồng cây cau trắng (cây cao 1,75m, lộ thân 01m) | cây | 7 | |
| 23 | Trồng cỏ nhật | Trồng cỏ nhật | 1 m2/lần | 6.824,33 | |
| 24 | Trồng thảm cây lá màu (64 cây/m2) | Trồng thảm cây lá màu (64 cây/m2) | 1 m2 trồng dặm/lần | 1.282,27 | |
| 25 | Trồng cây bờ viền (rộng 25cm, cao 15cm, 100 cây/m2) | Trồng cây bờ viền (rộng 25cm, cao 15cm, 100 cây/m2) | 1 m2 trồng dặm/lần | 265,5 | |
| 26 | Truyền dịch phục hồi cây vú sữa | Truyền dịch phục hồi cây vú sữa | cây | 20 | |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (2 ngày tưới 1 lần, tưới trong 6 ngày) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (2 ngày tưới 1 lần, tưới trong 6 ngày) | 100 m2/lần | 86,83 | |
| 28 | Tưới nước cây lá màu, cây đường viền bằng xe bồn 5m3 (2 ngày tưới 1 lần, tưới trong 6 ngày) | Tưới nước cây lá màu, cây đường viền bằng xe bồn 5m3 (2 ngày tưới 1 lần, tưới trong 6 ngày) | 100 m2/lần | 15,92 | |
| 29 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 ngày tưới 1 lần, tưới trong 6 ngày) | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 ngày tưới 1 lần, tưới trong 6 ngày) | 100 cây/lần | 5,88 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.495E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 448.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.495.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 448.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, sửa chữa vườn hoa, cây cảnh (trong đó có cả phần sửa chữa kết cấu xây dựng/kiến trúc và trồng cây xanh/thảm cỏ) với giá trị ≥ 1,046 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.046.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi