Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Ttuyến cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp, Ghế khán giả phòng hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623243-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Ttuyến cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp, Ghế khán giả phòng hội trường
Số hiệu KHLCNT 20210453964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 11:35:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.602508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.205116E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 2.147.860.400 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.147.860.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.295.720.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Quyết định là chỉ huy trưởng như đã nêu trên.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình (trường hợp chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về phần ghế khán giả phòng hội trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc, xây dựng dân dụng và công nghiệp, mỹ thuật công nghiệp hoặc trang trí nội thất, đã tham gia thi công ít nhất 02 gói thầu cung cấp và lắp đặt ghế khán phòng có tính chất và quy mô tương tự.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang nâng ≥2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thí nghiệm cao cấp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥95mm2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây dựng
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ cápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3514100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,527tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan bảo vệ cáp mác 200Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,588m3
4Phá dỡ nền gạch block vỉa hèChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT184,5m2
5Lát lại nền gạch Block (gạch tận dụng)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT184,5m2
6Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,6471100m3
7Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,5405100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1066100m3
9Đào móng rãnh khoan ngang đườngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3306100m3
10Đắp đất hoàn trả rãnh khoan ngang đường độ chặt yêu cầuK=0,90Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3306100m3
11Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn đường kính 150-200mmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,52100m
B Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt
1Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT732tấm
2Cát đenChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT81,252m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT82,35m3
4Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT366m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,83100m2
6Sản xuất xà bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT525,54kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1532tấn
13Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1công/bộ
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1294100kg
15Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- W-12/20(24kV)-3x95mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT438m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,07100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,31100m
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT431m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 160mmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,31100m
20Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
21Đầu cáp Tplug trong trong tủ RMU 24kV-3x95mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
22Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21đầu cáp (3 pha)
23Sứ polime 25 kV PPI-25Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12quả
24Sứ đứng Re 24 kV + ty (đỡ ghế thao tác)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,610 sứ
26Ghíp đùn nhôm A35-120Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18bộ
27Cáp nhôm trung thế Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV - 1x70mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40m
28Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40m
29Đầu cốt đồng nhôm AM95Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,510 đầu cốt
31Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp ngầmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18m
33Đầu cốt đồng M35Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,610 đầu cốt
35Trụ sứ báo cápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45cái
C Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16Cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 2 ruột trở lênChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 sợi, 1 ruột
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 sợi, 1 ruột
D Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
E Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT81 bộ
F Trạm biến áp – Phần xây dựng
1Đào móng trạm biến ápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1219100m3
2Ván khuôn móng trạm biến ápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2134100m2
3Bê tông lót móng trạm biến áp mác 100Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,625m3
4Bê tông trạm biến áp M200Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,0137m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1205tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0387tấn
7Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,28m2
8Đắp đất hoàn trả móng TBA độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0663100m3
9Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,096100m3
10Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,096100m3
G Trạm biến áp – Phần lắp đặt
1Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- W-12/20(24kV)-3x70mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,08100m
3Hộp đầu cáp trong nhà Tplug 3 pha 24kV-3x70mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
4Hộp đầu cáp trong nhà Elbow 3 pha 24kV-3x70mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
5Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21đầu cáp (3 pha)
6Cáp mặt máy biến áp loại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x240mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,42100m
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 nối đấtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06100m
10Đầu cốt đồng M-240Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,410 đầu cốt
12Đầu cốt đồng M-95Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,210 đầu cốt
14Biển báo tên trạmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
15Biển báo an toànChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
16Sản xuất tiếp địa trạm biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT164,55kg
17Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,810 cọc
18Rải dây tiếp địaChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT310m
H Trạm biến áp – Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 2 ruột trở lênChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
I Trạm biến áp – Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1máy
2Lắp đặt trụ thép đỡ MBAChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1trụ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 tủ
4Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 tủ
J Trạm biến áp – Phần thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21 cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 cái
7Thí nghiệm biến dòng điện Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21 cái
9Thí nghiệm Vonmet loại DCChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31 cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21 bộ
K Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ 3 pha
2Chống sét van thông minh 24kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ 3 pha
3Chống sét van 24 KVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ 3 pha
4Máy biến áp 3 pha 560kVA-22/0,4kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1máy
5Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, tủ RMUChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1trụ
6Tủ điện hạ thế 400V-1000A trọn bộ, 4 lộ ra (1x500A+1x300A+1x30A+1x100A)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1tủ
7Tủ trung thế 24kV -630A - 20kA/1s 3 ngăn (02 ngăn CDPT-24kV đấu nối cáp đến và đi; 01 ngăn máy cắt 24kV bảo vệ máy biến áp, đầy đủ phụ kiện bộ cảnh báo sự cố đầu cáp bộ sấy và cảm biến nhiệt, bộ báo khí SF6)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1tủ
8Ghế khán giả phòng hội trườngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT300cái
L Chi phí hạng mục chung tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.602508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.205116E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 2.147.860.400 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.147.860.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.295.720.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Quyết định là chỉ huy trưởng như đã nêu trên.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình (trường hợp chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về phần ghế khán giả phòng hội trường 2 - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc, xây dựng dân dụng và công nghiệp, mỹ thuật công nghiệp hoặc trang trí nội thất, đã tham gia thi công ít nhất 02 gói thầu cung cấp và lắp đặt ghế khán phòng có tính chất và quy mô tương tự.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
4 Xe thang nâng ≥2T Còn sử dụng tốt1
5 Bộ thí nghiệm cao cấp Còn sử dụng tốt1
6 Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥95mm2 Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->