Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Ttuyến cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp, Ghế khán giả phòng hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị (mới 100%) các hạng mục: Ttuyến cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp, Ghế khán giả phòng hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 11:35:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,068,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.602508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.205116E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 2.147.860.400 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.147.860.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.295.720.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Quyết định là chỉ huy trưởng như đã nêu trên.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình (trường hợp chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về phần ghế khán giả phòng hội trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc, xây dựng dân dụng và công nghiệp, mỹ thuật công nghiệp hoặc trang trí nội thất, đã tham gia thi công ít nhất 02 gói thầu cung cấp và lắp đặt ghế khán phòng có tính chất và quy mô tương tự.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang nâng ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thí nghiệm cao cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥95mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3514 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,527 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan bảo vệ cáp mác 200 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,588 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch block vỉa hè | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 184,5 | m2 |
| 5 | Lát lại nền gạch Block (gạch tận dụng) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 184,5 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6471 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5405 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1066 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh khoan ngang đường | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3306 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả rãnh khoan ngang đường độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3306 | 100m3 |
| 11 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn đường kính 150-200mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,52 | 100m |
| B | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 732 | tấm |
| 2 | Cát đen | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81,252 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 82,35 | m3 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 366 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,83 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất xà bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 525,54 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1532 | tấn |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | công/bộ |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1294 | 100kg |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- W-12/20(24kV)-3x95mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 438 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,07 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,31 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 431 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 160mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,31 | 100m |
| 20 | Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 21 | Đầu cáp Tplug trong trong tủ RMU 24kV-3x95mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 22 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Sứ polime 25 kV PPI-25 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | quả |
| 24 | Sứ đứng Re 24 kV + ty (đỡ ghế thao tác) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6 | 10 sứ |
| 26 | Ghíp đùn nhôm A35-120 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | bộ |
| 27 | Cáp nhôm trung thế Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV - 1x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp ngầm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Trụ sứ báo cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | cái |
| C | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 2 ruột trở lên | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| D | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| E | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | 1 bộ |
| F | Trạm biến áp – Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1219 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng trạm biến áp mác 100 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,625 | m3 |
| 4 | Bê tông trạm biến áp M200 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,0137 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1205 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0387 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,28 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng TBA độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0663 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,096 | 100m3 |
| G | Trạm biến áp – Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- W-12/20(24kV)-3x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | 100m |
| 3 | Hộp đầu cáp trong nhà Tplug 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp trong nhà Elbow 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Cáp mặt máy biến áp loại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x240mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,42 | 100m |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 nối đất | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng M-240 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M-95 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Biển báo tên trạm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 164,55 | kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 10m |
| H | Trạm biến áp – Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 2 ruột trở lên | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| I | Trạm biến áp – Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 tủ |
| J | Trạm biến áp – Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 bộ |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van thông minh 24kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Chống sét van 24 KV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 560kVA-22/0,4kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | máy |
| 5 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, tủ RMU | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | trụ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 400V-1000A trọn bộ, 4 lộ ra (1x500A+1x300A+1x30A+1x100A) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ trung thế 24kV -630A - 20kA/1s 3 ngăn (02 ngăn CDPT-24kV đấu nối cáp đến và đi; 01 ngăn máy cắt 24kV bảo vệ máy biến áp, đầy đủ phụ kiện bộ cảnh báo sự cố đầu cáp bộ sấy và cảm biến nhiệt, bộ báo khí SF6) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tủ |
| 8 | Ghế khán giả phòng hội trường | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300 | cái |
| L | Chi phí hạng mục chung tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.602508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.205116E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 2.147.860.400 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.147.860.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.295.720.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Quyết định là chỉ huy trưởng như đã nêu trên.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình (trường hợp chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về phần ghế khán giả phòng hội trường | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kiến trúc, xây dựng dân dụng và công nghiệp, mỹ thuật công nghiệp hoặc trang trí nội thất, đã tham gia thi công ít nhất 02 gói thầu cung cấp và lắp đặt ghế khán phòng có tính chất và quy mô tương tự.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe thang nâng ≥2T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Bộ thí nghiệm cao cấp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥95mm2 | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi