Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục + nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + dự phòng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:00:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,342,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG TẢ CỒ THÀNG | |||
| 1 | Đào móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,0772 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,521 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5004 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0991 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1296 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 9 | Đào móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,9424 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6721 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,932 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6894 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,0288 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,0288 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3866 | 100m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4293 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5845 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1391 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6465 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4157 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2574 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| 24 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m2 |
| 25 | Sơn cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m2 |
| 26 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3943 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2165 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3029 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8891 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1365 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 34 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,304 | m2 |
| 35 | Sơn lanh tô không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,304 | m2 |
| 36 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2899 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,5678 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,581 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,6987 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0082 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 251,7069 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,581 | m2 |
| 43 | Ốp gạch 300x450mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,3748 | m2 |
| 44 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1473 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1043 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng thu hồi, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1342 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 51 | Bu lông D14, L50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,604 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,604 | tấn |
| 54 | Gia công con sơn thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 55 | Lắp dựng con sơn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,1416 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn xốp dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9146 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,22 | m |
| 59 | Tôn úp diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,4 | m |
| 60 | Tôn chống hắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,42 | m |
| 61 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3364 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3364 | tấn |
| 63 | Làm trần tôn dày 0,22ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2061 | 100m2 |
| 64 | Nẹp nhôm trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,2 | m |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2336 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6798 | m3 |
| 67 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,2552 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m2 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 71 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| 72 | Đắp cát bó vỉa xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1486 | m3 |
| 73 | Xây bó vỉa bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2861 | m3 |
| 74 | Trát bó vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3006 | m2 |
| 75 | Sơn bó vỉa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3006 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,412 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0551 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 79 | Ốp gạch men kính trắng 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5123 | m2 |
| 80 | Trát bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,974 | m2 |
| 81 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3604 | m3 |
| 82 | Công tác ốp gạch men kính trắng 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,544 | m2 |
| 83 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5375 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1416 | m2 |
| 85 | Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1416 | m2 |
| 86 | Đào bậc tam cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1476 | m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6053 | m3 |
| 88 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9729 | m3 |
| 89 | Lát gạch 500x500 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,88 | m2 |
| 90 | SXLĐ cửa nhôm hệ an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7148 | tấn |
| 92 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 93 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0696 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,2834 | m2 |
| 95 | SXLĐ kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4482 | m2 |
| 96 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,1348 | kg |
| 97 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,32 | m |
| 98 | Tay nắm khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 99 | Chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 100 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 101 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74 | cái |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,25 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1091 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6339 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 106 | Đèn led BULB 40W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 107 | Đèn led BULB 20W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Đế nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 127 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 131 | Hộp ghen nhựa 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 132 | Hộp ghen nhựa 16x14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | m |
| 133 | Apto mát 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 135 | Quạt thông gió 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+ vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Vòi cấp nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 142 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 145 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 149 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 150 | Zắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Côn thu PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 155 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 156 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 158 | Đào đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 159 | Đắp đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 160 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 163 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 164 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 165 | Cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Côn thu nhựa PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 171 | Đào đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 172 | Đắp đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 173 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 174 | Đào bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0934 | m3 |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1927 | m3 |
| 176 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3854 | m3 |
| 177 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0201 | tấn |
| 179 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2927 | m3 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 182 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 183 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1565 | m3 |
| 184 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,87 | m2 |
| 187 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8376 | m3 |
| 189 | Đổ chèn bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0198 | m3 |
| 190 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 191 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 194 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1486 | tấn |
| 195 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1486 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6618 | m2 |
| 197 | Bu lông D12, L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 199 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,18 | m3 |
| B | THÁO DỠ NHÀ CẤP IV - ĐIỂM TRƯỜNG TẢ CỒ THÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7554 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4152 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tốc xi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,77 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3242 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,21 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,4147 | m3 |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG NA ĐOONG | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,0772 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,521 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5004 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0991 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1296 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,9424 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6721 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,932 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6894 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,0288 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,0288 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3866 | 100m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4293 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5845 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1391 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6465 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4157 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2574 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| 24 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m2 |
| 25 | Sơn cột 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m2 |
| 26 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3943 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1914 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2075 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8891 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1365 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 34 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,304 | m2 |
| 35 | Sơn lanh tô không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,304 | m2 |
| 36 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2899 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,5678 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,581 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,1787 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0082 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 252,1869 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,581 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch 300x450mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,8948 | m2 |
| 44 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1473 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng thu hổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1043 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hổi, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1342 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,369 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,369 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 53 | Bu lông D14, L50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6331 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6331 | tấn |
| 56 | Gia công con sơn thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 57 | Lắp dựng con sơn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3081 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn xốp dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9742 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,22 | m |
| 61 | Tôn úp diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7 | m |
| 62 | Tôn chống hắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1 | m |
| 63 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3364 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3364 | tấn |
| 65 | Làm trần tôn dày 0,22ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2061 | 100m2 |
| 66 | Nẹp nhôm trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,2 | m |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3998 | m3 |
| 69 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 123,4552 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m2 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 72 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 73 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| 74 | Đắp cát bó vỉa xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 75 | Xây bó vỉa bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 76 | Trát bó vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m2 |
| 77 | Sơn bó vỉa, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m2 |
| 78 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0057 | tấn |
| 83 | Bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,412 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0551 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 86 | Công tác ốp gạch men kính trắng 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5123 | m2 |
| 87 | Trát bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,974 | m2 |
| 88 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3604 | m3 |
| 89 | Công tác ốp gạch men kính trắng 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,544 | m2 |
| 90 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5375 | m3 |
| 91 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1416 | m2 |
| 92 | Sơn lan can không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1416 | m2 |
| 93 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3716 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6484 | m3 |
| 95 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,566 | m3 |
| 96 | Lát gạch 500x500 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,152 | m2 |
| 97 | SXLĐ cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7148 | tấn |
| 99 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 100 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0696 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,2834 | m2 |
| 102 | SXLĐ kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4482 | m2 |
| 103 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,1348 | kg |
| 104 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,32 | m |
| 105 | Tay nắm khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 106 | Chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 107 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 108 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74 | cái |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,25 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1091 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6339 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 113 | Đèn led BULB 40W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 114 | Đèn led BULB 20W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 115 | Chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 118 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Đế nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 137 | Hộp ghen nhựa 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 138 | Hộp ghen nhựa 16x14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | m |
| 139 | Apto mát 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 141 | Quạt thông gió 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+ vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 145 | Vòi cấp nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 148 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 151 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 154 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 156 | Zắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Côn thu PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Côn thu PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 162 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 164 | Đào đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 165 | Đắp đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 166 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 169 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 171 | Cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Côn thu nhựa PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 177 | Đào đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 178 | Đắp đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 179 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 180 | Đào bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0934 | m3 |
| 181 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1927 | m3 |
| 182 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3854 | m3 |
| 183 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0201 | tấn |
| 185 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2927 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 188 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 189 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1565 | m3 |
| 190 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,87 | m2 |
| 193 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8376 | m3 |
| 195 | Đổ chèn bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0198 | m3 |
| 196 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 197 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 200 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1486 | tấn |
| 201 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1486 | tấn |
| 202 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6618 | m2 |
| 203 | Bu lông D12, L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 204 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 205 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 206 | Đào san, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,338 | 100m3 |
| D | THÁO DỠ NHÀ CẤP IV - ĐIỂM TRƯỜNG NA ĐOONG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7554 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4152 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tốc xi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,77 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3242 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,21 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,4147 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.013E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.026E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 939.400.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi